KIỂM TRA TẬP TRUNG KHỐI 12 – LẦN 2
MÔN VẬT LÝ
Câu 1 : Chu kì của vật dao động điều hòa :
a) Là khỏang thời gian ngắn nhất để trạng thái dao động của vật lặp lại như cũ.
b) Là khoảng thời gian để vật dao động trở lại vị trí cũ.
c) Là khoảng thời gian để vật trở lại trạng thái ban đầu của nó.
d) Là khỏang thời gian ngắn nhất để vật trở về vị trí ban đầu của nó.
Câu 2 : Công thức nào sau đây diễn tả chu kỳ và tần số dao động của con lắc lò xo :
m
k
f
m
k
Td
m
k
f
k
m
Tc
k
m
f
k
m
Tb
k
m
f
m
k
Biên độ dao động và vận tốc cực đại của vật là :
)/(20;10)
)/(20;20)
)/(40);(20)
)/(40);(10)
2
2
scmvcmAd
scmvcmAc
scmvcmAb
scmvcmAa
Câu 4 : Tần số dao động của con lắc lò xo tăng hay giảm bao nhiêu lần nếu tăng khối lượng của con lắc lên 4 lần :
a) Tần số dao động của con lắc giảm đi 2 lần.
b) Tần số dao động của con lắc tăng lên 2 lần.
c) Tần số dao động của con lắc giảm đi
2
lần.
4/
Câu 6 : Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc phụ thuộc vào :
a) Chiều dài và gia tốc trọng trường của con lắc tại nơi làm thí nghiệm.
b) Gia tốc trọng trường và khối lượng của con lắc tại nơi làm thí nghiệm.
c) Biên độ dao động và khối lượng của con lắc tại nơi làm thí nghiệm.
d) Biên độ dao động và chiều dài của con lắc tại nơi làm thí nghiệm.
Câu 7: Trong dao động của con lắc lò xo trên một mặt phẳng không ma sát thì:
a) Cơ năng của con lắc giảm khi nó đi từ biên về vị trí cân bằng.
b) Động năng của con lắc tăng khi đi từ vị trí cân bằng ra biên.
c) Động năng của con lắc giảm khi đi từ vị trí cân bằng ra biên.
d) Thế năng của con lắc giảm khi từ vị trí cân bằng ra biên
Câu 8 : Trong dao động điều hòa cơ năng của con lắc:
a)Chỉ phụ thuộc vào đặc tính riêng của hệ.
b) Tỉ lệ với bình phương vận tốc của quả nặng.
c)Biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
d) Tỉ lệ với bình phương biên độ dao động.
Câu 9 : Thế năng của vật dao động điều hòa sẽ tăng hay giảm bao nhiêu lần nếu vận tốc của vật tăng lên 2 lần :
a) Thế năng giảm đi 2 lần.
b) Thế năng tăng lên 4 lần
c) Thế năng tăng lên 2 lần.
d) Thế năng giảm đi 4 lần
Câu 10 : Một con lắc lò xo có khối lượng m và độ cứng k. Đại lượng nào sau đây biến đổi trong suốt quá trình dao
động của vật :
a) Thế năng và cơ năng.
b) Thế năng và động năng.
c) Động năng và cơ năng.
d) Cơ năng.
Câu 11 : Biểu thức diễn tả độ lệch pha của hai dao động cùng phương cùng tần số và ngược pha nhau là:
a) f= 6 Hz và A= 2cm b) f = 0 và A= 2cm c) f= 3 Hz và A = 2cm d) f = 3Hz và A= 8cm
Câu 13 : Một vật thực hiện đồng thời hai dao động cùng phương.
)2/2cos(4
2sin4
2
1
tx
tx
Khi đó :
a) x
1
sớm pha hơn x
2
một góc là
2/
b) x
1
trễ pha hơn x
2
một góc là
2/
Câu 18: Quá trình truyền sóng là:
a) Quá trình truyền các phần tử vật chất và pha dao động .
b) Qúa trình truyền các phần tử vật chất và năng lượng.
c) Quá trình truyền pha dao động và năng lượng.
d) Quá trình chỉ truyền các phần tử vât chất không truyền pha dao động.
Câu 19 : Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 6 lần trong 10s.Vì vậy chu kỳ của sóng
biển là:
a)T= 0,6s b)T=6s c)T=2s T= 0,2s
Câu 20 : Việc phân loại sóng dọc và sóng ngang dựa vào :
a) Vận tốc truyền sóng và bước sóng.
b) Phương dao động và bước sóng.
c) Phương truyền sóng và vận tốc truyền sóng.
d) Phương dao động và phương truyền sóng.
Câu 21: Mức cường độ âm được tính bằng công thức sau:
a. L = 10 ln
0
I
I
b. L=
1
10
lg
0
I
Ic. L = ln
0
I
> S
2
> S
3
b. S
2
< S
3
< S
1
c.S
2
> S
1
> S
3
d. S
1
< S
2
< S
3
.
Câu 26 : Hai nguồn kết hợp là:
a. Hai nguồn dao động cùng pha,cùng biên độ.
b. Hai nguồn dao động cùng biên độ, cùng tần số.
c. Hai nguồn dao động cùng tần số,độ lệch pha không đổi
d. Hai nguồn dao động ngược pha ,cùng biên độ
Câu 27: Sóng dừng có đặc điểm sau :
a) Khoảng cách giữa hai nút sóng hoặc hai bụng là
trungtrancbspkt