<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
2
2
1
2
2
2
<b>đề c-ơng ôn tập 8 </b>
<b>Mơn Tốn </b>
<b>I/ Lý thuyết : </b>
<b>Đại số : </b>
Câu 1 : Phát biểu định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn ? cho ví dụ minh hoạ .
Câu 2: Nêu các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu ?
Câu 3: Nêu các bước giải bài tốn bằng cách lập phương trình ?
Câu4 : Phát biểu hai qui tắc biến đổi bất phương trình.
<b>Hình học : </b>
Câu 1: Phát biểu định lý Ta lét trong tam giác. Nêu hệ quả của định lý .
Dạng 3: Giải các phương trình sau :
a)
2 1
3
<i>x </i>
+ x =
4
2
<i>x </i>
b) 7x - 1<sub>6</sub> +2x = 16 -x <sub>5</sub>
c)
3(2 1) 3 1 2(3 2)
1
4 10 5
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
d)
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
d) x +1<sub>x-2</sub> + <sub>x +2</sub>x -1 = 2(x2+2)<sub>x2-4</sub>
e) 2
5
3
4
4
3
5
2
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
f)
2 4 6 8
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
Dạng 7 : Chứng minh rằng : 2x2 +4x +3 > 0 với mọi x .
Dạng 8 : Chứng minh rằng: Với a, b dương
2 2 2 2
2 2
) ) 2
2
<i>a</i> <i>b</i> <i>a</i> <i>b</i>
<i>a</i> <i>ab</i> <i>b</i>
<i>b</i> <i>a</i>
3/ Giải bài toán bằng cách lập phương trình :
Tốn tìm hai số :
Bài 1: Tổng số học sinh của hai lớp 8A và 8B là 78 em. Nếu chuyển 2 em tờ lớp 8A qua lớp 8B
thì số học sinh của hai lớp bằng nhau. Tính số học sinh của mỗi lớp?
Bài 2: Một hình chữ nhật có độ dài một cạnh bằng 5cm và độ dài đường chéo bằng 13cm . Tính
diện tích của hình chữ nhật đó .
Bài 3:Tổng của hai chồng sách là 90 quyển . Nếu chuyển từ chồng thứ hai sang chồng thứ nhất
10 quyển thì số sách ở chồng thứ nhất sẽ gấp đôi chồng thứ hai . Tìm số sách ở mỗi chồng lúc
ban đầu
Bài 4: Tìm hai số biết tổng của chúng là 100, nếu tăng số thứ nhất lên 2 lần và cộng them vào số
thứ hai 5 đơn vị thì khi đó số thứ nhất gấp 5 lần số thứ hai.
Toán chuyển động :
Bài 1: Lúc 7giờ. Một ca nơ xi dịng từ A đến B cách nhau 36km rồi ngay lập tức quay về bên
A lúc 11giờ 30 phút.Tính vận tốc của ca nơ khi xi dịng.Biết rằng vận tốc nước chảy là 6km/h
Bài 2:Một người đi xe đạp từ địa điểm A đến địa điểm B với vận tốc 15km/h và sau đó quay trở
về từ B đến A với vận tốc 12km/h. Cả đi lẫn về mất 4giờ 30 phút.Tính chiều dài quảng đường ?
Bài 3: Một bạn học sinh đi học từ nhà đến trường với vận tốc trung bình 4 km/h . Sau khi đi được
b) Tính độ dài đoạn thẳng HB;HC;AC .
c) Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho CE=5cm ;trên cạnh BC lấy điểm F sao cho
CF=4cm. Chứng minh <sub>CE F vuông. </sub>
d) Chứng minh :CE.CA=CF
Bài4: Cho tam giác ABC có AB = 6cm, AC = 8 cm. Trên tia đối của AB lấy
điểm D sao cho AD = 1/3AB. Kẻ DH vng góc với BC.
a/ Chứng minh tam giác ABC đồng dạng với tam giác HBD
b/ Tính BC, HB, HD, HC
c/ Gọi K là giao điểm của DH và AC. Tính tỉ số diện tích của tam giác AKD
và tam giác ABC
Bài5: Cho ABC vng tại A có AB = 9cm ; BC = 15cm . Lấy M thuộc BC sao cho CM =
4cm , vẽ Mx vng góc với BC cắt AC tại N.
a/Chứng minh CMN đồng dạng với CAB , suy ra CM.AB = MN.CA .
b/Tính MN .
c/Tính tỉ số diện tích của CMN và diện tích CAB .
Bài 6 : Cho tam giác ABC vng tại A, có AB = 3cm, AC = 5cm , đường phân giác AD. Đường
vuông góc với DC cắt AC ở E .
Chứng minh rằng tam giác ABC và tam giác DEC đồng dạng .
Bài 10 :Cho tam giác ABC cân tại A và M là trung điểm của BC. Lấy các điểm D,E theo thứ tự
thuộc các cạnh AB, AC sao cho góc DME bằng góc B.
a/ Chứng minh BDM đồng dạng với CME
b/ Chứng minh BD.CE không đổi.
c/ Chứng minh DM là phân giác của góc BDE.
Bài 11: Cho hình thang cân ABCD có AB// CD và AB< CD, đường chéo BD vng góc với cạnh
bên BC.Vẽ Đường cao BH. a/ Chứng minh <sub>BDC ~ </sub><sub>HBC </sub>
<b>Mụn Lớ </b>
A. Phần trắc nghiệm:
c kỹ câu hỏi, sau đó khoanh trịn vào chữ cái đầu câu câu trả lời mà em cho là đúng nhất.
Câu 1: Tại sao ấm pha trà thường cú một lỗ hở nhỏ?
A.Do lỗi của nhà sản suất. B Để nước trong ấm trà có thể bay hơi.
C. Để lợi dụng áp suất khí quyển. D. Một lý do khác.
C©u 2: Áp suất khí quyển thay đổi thế nà o khi độ cao tăng? Chọn câu trả lời đúng trong các
câu trả lời sau:
A. Không thay đổi. B. Cà ng giảm.
A.Nhiệt độ B. Nhiệt năng. C. Khối lượng. D. Thể tích.
C©u 7: Trong các trường hợp dưới đây , trường hợp nà o có sự chuyển hoá từ thế năng thà nh
động năng?
A. Động năng giảm , thế năng tăng. B. Động năng tăng , thế năng giảm.
C. Động năng và thế năng đều tăng. D. Động năng và thế năng đều giảm.
C©u 8: Chọn câu trả lời đúng:
Đổ 100 cm3 rượu và o 100 cm3 nước sẽ thu được hỗn hợp rượu và nước với thể tích:
A. Bằng 200 cm3 B. Nhỏ hơn 200 cm3
C. Lớn hơn 200 cm3 D. Bằng hoặc lớn hơn 200 cm3
C©u 9: Chọn câu trả lời đúng: Lực liên kết phân tử của chất rắn, chất lỏng, chất khí thì:
A. Khác nhau C. Của chất khí và chất lỏng thì giống nhau
B. Giống nhau D. Của chất lỏng và chất rắn thì giống nhau
C©u 10: Chọn câu trả lời đúng: Chuyển động không ngừng của các nguyên tử, phân tử cấu tạo
nên vật được gọi là chuyển động nhiệt bởi vì:
B. Vật có nhiệt lượng cà ng nhiều thì các hạt chuyển động cà ng mạnh mẽ
C. Chuyển động nà y là đối tượng nghiên cứu của Nhiệt học
B. Vật có nhiệt lượng cà ng nhiều thì các hạt chuyển động cà ng mạnh mẽ
C. Chuyển động nà y là đối tượng nghiên cứu của Nhiệt Học
D. Chuyển động của các nguyên tử, phân tử liên quan chặt chẽ với nhiệt độ cuả vật
Câu 16: Nêu một thí dụ đúng về hiện tượng khuếch tán:
A. Bỏ và i hạt thuốc tím và o cốc nước, thuốc tím tan dần trong nước
B. Bỏ cục nước đá và o cốc nước nóng, cục nước đá tan dần thà nh nước
C. Cho một đầu thanh sắt và o lửa, thanh sắt sẽ nóng dần lên
D. Khi đặt một hiệu điện thế giữa hai đầu một sợi dây điện sẽ có một dịng electron chuyển
động có hướng tạo thà nh dịng điện.
Câu 17: Chọn câu trả lời đúng:
Hiện tượng khuếch tán xảy ra nhanh hơn trong một chất khí khi:
A. Khi giảm nhiệt độ của khối khí B. Khi tăng nhiệt độ của khối khí
C. Khi tăng độ chênh lệch trong khối khí D. Khi cho khối khí dãn nở.
Câu 18: Chọn câu trả lời đúng:
Đối lưu nhiệt là hình thức truyền nhiệt có thể xảy ra:
A. Chỉ ở chất lỏng và khí B. Chỉ ở chất lỏng và rắn
C. Chỉ ở chất khí và rắn D. Ở cả các chắt rắn, lỏng, khí
Câu 19: Chọn câu nhận xét đúng:
Cõu 23: Nung nóng một miếng sắt rồi thả vào cốc nớc lạnh, nhiệt năng của chúng thay đổi thế
nào? Đây là sự thực hiện công hay truyền nhiệt? Chọn câu trả lời đúng trong các câu trả lời
sau:
A. Nhiệt năng của miếng sắt giảm, nhiệt năng của nớc tăng. Đây là sự truyền nhiệt.
B. Nhiệt năng của miếng sắt và của nớc đều tăng. Khơng có sự truyền nhiệt.
C. Nhiệt năng của miếng sắt tăng, nhiệt năng của nớc giảm. Đây là sự thực hiện công.
D. Nhiệt năng của miếng sắt giảm, nhiệt năng của nớc tăng. Đây là sự thực hiện công.
Cõu 24: Trong sự dẫn nhiệt, nhiệt đợc truyền từ vật nào sang vật nào? Hãy chọn câu trả lời
đúng:
A. Từ vật có nhiệt năng lớn sang vật có nhiệt năng nhỏ hơn.
B. Từ vật có khối lợng lớn sang vật có khối lợng nhỏ hơn.
C. Từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn.
D. Cả ba câu trả lời trên đều đúng.
Câu 25: Trong các câu nói về hiệu suất của động cơ nhiệt sau đây, câu nào là đúng?
A. Hiệu suất cho biết động cơ mạnh hay yếu.
B. Hiệu suất cho biết động cơ thực hiện công nhanh hay chậm.
C. Hiệu suất cho biết nhiệt lợng tỏa ra khi 1 kg nhiên liệu bị đốt cháy hoàn toàn trong
động cơ.
D. Hiệu suất cho biết có bao nhiêu % nhiệt lợng do nhiên liệu bị đốt cháy tỏa ra đợc
biến thành cơng có ích.
Câu 26: Biết nhiệt dung riêng của nớc là 4200 J/kg độ. Khi 500 g nớc ở nhiệt độ 100C nhận
ch¶y.
a, Tính nhiệt lợng thu vào của thỏi nhơm. Biết nhiệt núng chy v nhit dung riờng ca
nhôm lần lợt là 6580 C và 880 J/kg.K.
b, Tớnh lng than đá cần đốt cháy hoàn toàn để cung cấp nhiệt lợng nói trên. Biết năng suất tỏa
nhiệt của than đá là 27. 106 J/kg và hiệu suất của lò nung là 60%.
Câu 2: Hiệu suất của một động cơ là 15%.
a, Tính cơng của nó thực hiện liên tục trong 3h. Biết rằng trong mỗi phút động cơ tiêu thụ hết
180 g than đá và năng suất tỏa nhiệt của than đá là 27. 106 J/kg.
b, Tính cơng suất của động cơ.
Câu 3: Một ô tô chạy quãng đờng 100 km với lực kéo là 368 N thì tiêu thụ hết 4 kg xăng. Hãy
tính hiệu suất của động cơ? Biết năng suát toả nhiệt của xăng là q = 46.106 J/kg.
Câu 4: Ngời ta hạ nhiệt độ cho 500 g nớc sôi ở 1000C và 10 lit nớc đang ở 280C xuống cùng
nhiệt độ là 80C. Hỏi trờng hợp nào nhiệt lợng toả ra nhiều hơn và hơn bao nhiêu lần? Biết
nhiệt dung riêng của nớc là Cn = 4200J/kgđộ.
Câu 5: Ngời ta đun nóng 10 lít nớc từ nhiệt độ ban đầu là t1. Biết nhiệt độ của nớc tăng lên đến
Câu 7 : Nêu tính chất hoá học của hiđro ? Viết ph-ơng trình phản ứng minh hoạ cho mỗi tính
chất .
Câu 8 : Nêu ph-ơng pháp điều chế hiđro ? Viết ph-ơng trình phản ứng minh hoạ .
Câu 9 : Nêu thành phần hoá học và tính chất hoá học của n-ớc ? Viết ph-ơng trình phản øng
minh ho¹ .
Câu 10 : Nêu vai trị của n-ớc trong đời sống và trong sản xuất ? Nêu các biện pháp bảo vệ
nguồn n-ớc , tránh ô nhiễm .
Câu 11 : Nêu định nghĩa và phân loại axit , bazơ , muối ? Cho ví d .
Câu 12 : Thế nào là dung môi , chất tan , dung dịch ?
Câu 13 : Độ tan của một chất trong n-ớc là gì ? Cho vÝ dô .
Câu 14 : Nồng độ mol/l của dung dịch là gì ? Viết cơng thức tính.
Câu 15 : Nồng độ phần trăm dung dịch là gì ? Viết cơng thức tính.
<b>II – bµi tËp tr¾c nghiƯm </b>
Dạng 1 : Chọn đáp án đúng
Bài 1:Chọn đáp án đúng bằng cách khoanh tròn chữ cái đứng tr-ớc câu trả lời.
C©u 1 : Thành phần của không khí là .
A . 21% khÝ N2 , 78% khÝ O2 , 1% c¸c khÝ kh¸c .
A . 12,25 g B. 24,5 g C. 112,5 g D. 36,75 g
Câu 5 : Đốt cháy sắt thu đ-ợc 0,2 mol Fe3O4 . Vậy thể tích khí oxi tham gia phản ứng ( đktc )
A . 4,48 l B. 6,72 l C. 8,96 l D. 3,36 l
C©u 6 : Chất khử , chất oxi hoá là .
A . Chất nh-ờng oxi cho chất khác là chất khử .
B . Chất nh-ờng oxi cho chất khác là chÊt oxi ho¸ .
C. ChÊt chiĨm oxi của chất khác là chất khử .
D. Chất chiểm oxi của chất khác là chất oxi hoá .
Câu 7 : Phản ứng oxi hoá khử là phản øng .
A. X¶y ra sù khư.
B. X¶y ra sù oxi ho¸.
C. Xảy ra đồng thời s kh v s oxi hoỏ
D. Tất cả các ý trên .
Câu 8 : trộn 1 ml r-ợu etylic ( cån ) víi 10 ml n-íc cÊt
A. Chất tan là r-ợu etylic , dung môi là n-íc .
E. Không tăng và cũng không giảm .
Cõu 12 : Tính nồng độ mol/l của 850 ml dung dịch có hoà tan 20 g KNO3 kết quả sẽ là .
A . 0,233 M B. 23,3 M C. 2,33 M D. 233 M
Câu 13 : Tính nồng độ mol/l của dung dịch là
A. Sè gam chÊt tan trong mét lÝt dung dÞch.
B. Sè gam chÊt tan trong mét lÝt dung m«i.
C. Sè mol chÊt tan trong mét lÝt dung dÞch.
D. Sè mol chÊt tan trong mét lÝt dung m«i.
Câu 14 : Trộn 150 gam dung dịch NaOH 10% vào 460 gam dung dịch x% để tạo thành dung
dịch 6% , x có thể là .
A . 4,7 B. 4,65 C. 4,71 D. 6
Câu 15 : Độ tan của KNO3 ở 400C là 70g . Số gam KNO3 có trong 340g dung dịch ở nhit
trên là .
A . 140g B. 130g C. 120g D. 110g
Câu 16 : Cho dung dịch axit H2SO4 loÃng nhôm và các thí nghiệm nh- hình vẽ . Cã thĨ dïng
hố chất và dụng cụ đã cho để điều chế và
Câu 19 : Hoà tan 10 gam NaCl vào 40 gam n-ớc thì nồng độ phần trăm của dung dịch là .
A . 25% B. 20% C. 2,5% D. 2%
Câu 20 : Hoà tan 8 gam NaOH vào n-ớc để có 50 ml dung dịch thì nng mol/l ca dung
dịch là .
A . 1,6 M B. 4 M C. 0,4 M D. 6,25 M
D¹ng 2 : điền khuyết
Dùng từ và cụm từ thích hợp vào chỗ (... ) cho phù hợp .
Câu 1 :
1) Khí oxi là một đơn chất ... oxi có thể phản ứng với nhiều
...,...
C©u 2 :
1) Sù t¸c dơng cđa oxi víi mét chÊt lµ ... ...
2) Phản ứng hố hợp là phản ứng hố học trong đó chỉ có ... đ-ợc tạo thành từ
hai hay nhiều ...
3) Khí oxi cần cho ... con ng-ời , động vật và cần để ... trong đời sống
và sản xuất .
C©u 1 :
a) Oxit đ-ợc chia ra làm hai loại chính là : Oxit axit và oxit ba zơ .
b) Tất cả đều là oxit axit .
c) Tất cả đều là oxit bazơ .
d) Oxit axit th-êng lµ oxit cđa phi kim vµ t-¬ng øng víi mét axit.
e) Oxit axit đều là oxit của phi kim .
f) Oxit baz¬ là oxit của kim loại t-ơng ứng với một bazơ.
IiI bài tập tự luận
Dạng 1 : Cân bằng ph-ơng ttrình hoá học
Bi 1 : Cho cỏc sơ đồ phản ứng hoá học sau
a) H2 + Fe2O3 Fe + H2O d) Al + CuO Al2O3 + Cu
b) CO + Fe2O3 Fe + CO2 e) Al + Fe2O3 Al2O3 + Fe
c) C + H2O CO + H2 f) C + CO2 CO
1) H·y lập ph-ơng trình hoá học của các phản ứng trên .
2) trong các phản ứng trên , quá trình nào đ-ợc gọi là sự khử ? Quá trình nào gọi là sự oxi hoá
?Vì sao ?
e) FeCl2 +Cl2 FeCl3
f) FexOy + HCl FeCl2+ H2O
g) KClO3 KCl + O2
h) SO3 + H2O H2SO4
i) Fe3O4 + HCl FeCl2 + FeCl3 +
H2O
j) Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O
k) KNO3 KNO2 + O2
l) Al + NaOH +H2O NaAlO2 +
H2
Bµi 3 : Viết ph-ơng trình háo học biểu diễn sự biến hoá sau và cho biết mỗi phản ứng thuộc
loại phản øng nµo ?
a) K K2O KOH
b) P P2O5 H3PO4
c) Na NaOH
Bi 2 : Cú 4 bình đựng dung dịch trong suốt là n-ớc , dd NaOH , dd axit HCl , dd Ca(OH)2 .
Bằng ph-ơng pháp hoá học hÃy nhận biết mỗi dung dịch trên .
Bi 3 : Cú 5 l ng 5 dung dịch trong suốt là H2O , r-ợu etylic , NaOH , Ca(OH)2 v HCl .
Bằng ph-ơng pháp hoá học nhận biết từng dung dịch trên .
Dạng 3 : tính theo ph-ơng trình hoá học
Bài 1 : Đốt cháy 2,8 lit khí hiđro sinh ra n-ớc
a) Viết ph-ơng trình phản ứng xảy ra .
b) Tính thể tích và khối l-ợng của khí oxi cần dùng cho phản ứng trên .
c) Tính khối l-ợng n-ớc thu đ-ợc ( Thể tích các khí đo ở đktc).
t0
t0
t0
Bài 2 : Cho 2,24 lit khí hiđro tác dung víi 1,68 lit khÝ oxi . TÝnh khèi n-íc thu đ-ợc. ( Thể tích
các khí đo ở đktc).
Bài 3 : Khử 48 gam đồng II oxit khí H2 . Hãy :
a) Tính số gam đồng kim loại thu đ-ợc .
b) Chất nào thừa sau phản ứng và thừa bao nhiêu g .
Bài 8 : Cho 200 g dung dịch NaOH 20% tác dơng võa hÕt víi 100 g dung dÞch HCl . TÝnh :
a) Nồng độ muối thu đ-ợc sau phản ứng .
b) Tính nồng độ axit HCl . Biết phản ứng xảy ra hồn tồn .
Bµi 9 : Hoà tan hoàn toàn 5,6 g sắt vào 100 ml dung dÞch HCl 1M . H·y :
a) Tính l-ợng khí H2 tạo ra ở đktc .
b) Chất nào còn d- sau phản ứng và l-ợng d- là bao nhiêu.
c) Nng các chất sau phản ứng .