MA TRẬN
NỘI DUNG NB TH VD TỔNG
Phương trình bậc nhất một ẩn
1
0.75
1a,
2
1,5
1b, 1c
3
2
1d, 1e, 2
6
4,25
Bất phương trình bậc nhất một ẩn
1
0.75
3a
1
0.75
3b
2
1,5
Diện tích đa giác
1
0,75
4
1
0,75
Tam giác đồng dạng
1
x 2 x x 2x
+
− =
− −
e/ |x - 4| = -3x + 5
Bài 2: Một người lái ô tô dự đònh đi từ A đến B với vận tốc 48km/h. nhưng sau khi đi được một
giờ ôtô bò tầu hỏa chắt đường trong 10 phút. Do đó, để kòp đến B đúng thời gian đã đònh, người
đó phải tăng vận tốc thêm 6 km/h. Tính quảng đường AB.
Bài 3: Giải và biểu diễn tập nghiệm của mỗi bất phương trình sau
a/ 3x +2 > -5 b/
3
2
5
23 xx −
>
−
Bài 4: Tính diện tích lục giác đều có cạnh bằng 3cm
Bài 5: Tìm x trong các hình vẽ sau:
Bài 6:Cho hình thanh cân ABCD có AB // DC và AB< DC , đường chéo BD vuông góc với cạnh bên
BC .Vẽ đường cao BH , AK .
a) Chứng minh
∆
AKD ~
∆
BHC
b) Chứng minh BC
2
= HC .DC
Bài 7: Bóng của một cột điện trên mặt đất có chiều dài la 3,8m. Cùng thời điểm đó một thanh sắt cao
2,1 m cắm vuông góc với mặt đất có bóng dài 0,7m. Tính chiều cao của cột điện.
QĐKM ta được phương trình
x
2
+ x = 0 0.25
=> x(x + 1) = 0
=> x = 0 hoặc x + 1 = 0
* x + 1 = 0 => x = -1
Vậy pt có nghiệm x = - 1 0.25
e/ |x - 4| = -3x + 5 (I)
Với x
≥
4 => (I) <=> 4x = 9 => x = 9/4 (loại)
Với x < 4 => (I) <=> 2x = 1 => x = ½ (nhận)
Vậy phương trình có nghiệm x = ½ 0.5
Bài 2:
Chọn ẩn và đặt điều kiện cho ẩn đúng 0,25
Thiết lập được phương trình 0,25
Giải phương trình đúng và kết luận 0,5
Bài 3: Giải đúng mỗi bất phương trình 0,5x 2 câu
Biểu diễn tập nghiệm trên trục số đúng mỗi bất ptrình 0,25 x 2 câu
Bài 4: Tính diện tích lục giác đều có cạnh bằng 3cm 0.75
Bài 5: p dụng đònh lí talét tính đúng độ dài PD và tìm được x 0,5
Bài 6:
a) Chứng minh đúng
∆
AKD ~
∆
BHC 0,75
b) Chứng minh đúng BC
2