PHÒNG GD&ĐT CHÂU THÀNH MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HKII
Môn Toán – Lớp 8 ( 2014 – 2015 )
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ
thấp
Cấp độ cao
1. Pt bậc nhất
một ẩn.
( 16 tiết )
Biết giải phương
trình bậc nhất một
ẩn.
Biết tìm điều kiện
xác định của pt
chứa ẩn ở mẫu
Biết giải
phương trình
chứa ẩn ở mẫu
Giải phương
trình tích
Vận dụng để
giải bài toán
bằng cách
lập phương
trình
Số câu
Số điểm. Tỉ lệ
1,5đ
3
2,5đ = 25%
3.Tam giác
đồng dạng.
( 12 tiết )
Nhận biết các tam
giác đồng dạng
Biết áp dụng t/c
đường phân
giác để tìm tỉ số
độ dài đoạn
thẳng
Vận dụng để
c/m 2 tam
giác đồng
dạng, c/m
đẳng thức
hình học
Số câu
Số điểm. Tỉ lệ
%
1
0,5đ
1
1đ
2
1,5đ
4
3,0đ = 30%
2đ
1
1đ
13
10đ
PHÒNG GD&ĐT CHÂU THÀNH KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
Trường THCS Cái Tàu Hạ Năm học : 2014 – 2015
Môn thi: TOÁN – Lớp 8
Thời gian: 90 phút ( không kể thời gian phát đề )
ĐỀ ĐỀ XUẤT Ngày thi:……/……./ 2015
( Đề gồm có một trang )
Câu I: ( 2,5đ) Giải các phương trình sau
1.
2x 4 0
− =
2.
2
3x 6x 0− =
3.
2 3
x 1 x
=
−
Câu II: ( 2,5đ )
2
AC HC.BC=
c. Cho AD là đường phân giác của tam giác ABC (
D BC∈
). Tính độ dài BD và
DC. ( Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất )
Câu V: ( 1,0đ )
1.
Viết công thức tính diện tích xung quanh hình lăng trụ đứng. Giải thích kí hiệu.
2.
Tính diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật ABCD.A
’
B
’
C
’
D
’
, biết AB = 5cm,
AD = 8cm, AA
’
= 12cm.Hết.
45
°
70
°
C
B
A
⇔
3x( x- 2 ) = 0
⇔
3x = 0 hoặc x – 2 = 0
⇔
x = 0 hoặc
x = 2
0,25 – 0,25
3.
2 3
x 1 x
=
−
có ĐKXĐ là
x 0
≠
và
x 1≠
⇔
2x = 3.(x -1 )
⇔
2x = 3x – 3
⇔
2x – 3x = -3
⇔
x = 3
0,25 – 0,25
0,25 – 0,25
II
− =
Giải phương trình ta có x = 72 ( thoả mãn điều kiện )
Vậy quãng đường AB dài 72 km
0,25
0,25
0,25
0,25
IV
(3,0đ)
1.
ABC
∆
∆
DEF 0,5
2.
2a. Xét
HAC
∆
và
ABC
∆
có:
·
·
0
AHC BAC 90= =
B
A
C
2c. Vì AD là tia phân giác của
ABC
∆
nên ta có
AB BD
AC DC
=
⇒
9 x
12 15 x
=
−
⇒
9.(15 – x ) = 12x
⇒
135 – 9x = 12x
⇒
21x = 135
⇒
x
≈
6,4
Vậy : DB = 6,4 cm, DC = 15 – 6,4 = 8,6 cm
0,25