<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>MƠ TẢ KIỂM TRA HÌNH HỌC 11 CHƯƠNG I</b>
<b>PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG</b>
<b>CHỦ ĐỀ</b> <b>CÂ</b>
<b>U</b>
<b>CẤP</b>
<b> ĐỘ</b> <b>MƠ TẢ</b>
<b>PHÉP </b>
<b>TỊNH TIẾN</b>
01 NB Tìm ảnh của một điểm cho trước qua phép tịnh tiến theo véctơ cho trước
02 TH Tìm một điểm khi biết ảnh của nó qua phép tịnh tiến theo véctơ cho trước
03 TH Tìm ảnh của một đường thẳng qua phép tịnh tiến theo véctơ cho trước
04 TH Tìm tâm của đường tròn qua phép tịnh tiến theo véctơ cho trước
05 TH Tìm phép tịnh tiến theo vectơ đã biết biến đường thẳng thành chính nó
06 TH <b>Tìm ảnh của một đường thẳng chứa một cạnh của lục giác đều qua phép </b>
tịnh tiến theo một véctơ có độ dài là một cạnh của lục giác đều đó
<b>PHÉP QUAY</b>
07 NB <b><sub>Tìm ảnh của một điểm cho trước qua phép quay </sub></b><i>Q</i><i><sub>O</sub></i><sub>,90</sub>0
hoặc <i>Q</i><i><sub>O</sub></i><sub>, 90</sub><sub></sub> 0
08 TH <b>Xác định ảnh của một đường thẳng trên hình vẽ cho trước qua phép quay</b>
<i>Câu 1: Trong mp Oxy cho v </i>2;0
và điểm <i>M </i> 1;1. Điểm <i>M nào là ảnh của M qua phép tịnh</i>'
<i>tiến theo vectơ v</i>.
A. <i>M </i>' 3;1 B. <i>M</i>' 1;1 C. <i>M</i>'(1; 1) D. <i>M</i>' 3;1
Câu 2: Cho <i>v </i> 1;5
và điểm <i>M</i>' 4;2 <i>. Biết M’ là ảnh của M qua phép tịnh tiến Tv</i> <i><sub>. Điểm M có tọa</sub></i>
độ.
A. 3;7 B. 5; 3 C. 3;5 D. 4;10
<i>Câu 3: Ảnh của đường thẳng :d x y</i> qua phép tịnh tiến theo 4 0 <i>v </i>2;0
.
A. <i>x y</i> 2 0 B. 2<i>x y</i> 1 0 C. 2<i>x</i>2<i>y</i> 3 0 D. <i>x y</i> 2 0
<i>Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn </i>
2 2
2 3 9
<i>x</i> <i>y</i>
Câu 5: Phép tịnh tiến theo vectơ nào biến đường thẳng :<i>d x</i>3<i>y</i> 5 0 thành chính nó.
A. <i>v </i>(2;6)
B. <i>v </i>( 3; 1)
C. <i>v </i>(1; 3)
D. <i>v </i>(3; 1)
<i>Câu 6: Cho hình lục giác đều ABCDEF tâm O</i>,<i> phép tịnh tiến theo AB</i> biến.
<i>A. E thành F</i> <i>B. F thành O</i> <i>C. C thành O</i> <i>D. B thành A</i>
Câu 7: Điểm nào sau đây là ảnh của M (- 2,-3) qua phép quay tâm O(0,0) góc quay - 900
A. A( 3, 2) B. B( 2, 3) C. C(-2, -3) D. D( -3, 2).
<i>Câu 8: Cho hình vng ABCD tâm O như hình bên. Hãy</i>
cho biết phép quay nào trong các phép quay dưới đây
<i>biến tam giác OAD thành tam giác ODC</i>
1
; 2
2
<i>N </i><sub></sub> <sub></sub>
<sub> qua phép vị tự tâm</sub>
<i>O tỉ số k . Tìm số </i><i>k</i>.
A. <i>k </i>1 B. <i>k </i>4 C. <i>k </i>16 D. <i>k </i>4
<i>Câu 11 : Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn </i>
2 2
: 2 4 8
<i>C</i> <i>x</i> <i>y</i> <sub>. Viết phương trình</sub>
đường trịn là ảnh của đường trịn <i>C</i> <i> qua phép vị tự tâm O tỉ số </i>
1
2
<i>k </i>
.
<i>ON=</i>2
3<i>ON '</i> <sub> phép vị tự tâm O tỉ số </sub>
3
2 <sub> biến đoạn thẳng MN thành đoạn thẳng </sub>
nào.
A. <i>MN</i> B. NM’ C.M’N D. <i>M ' N '</i>
B/ TỰ LUẬN
<i>Câu 13: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C) : </i>
2 2
1 2 4.
<i>x</i> <i>y</i>
Viết phương trình
đường trịn (C’) là ảnh của đường trịn (C) qua phép tịnh tiến theo vectơ <i>v </i> 3; 1
.
<i>Câu 14: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d</i>: 3<i>x y</i> 2 0 . Viết phương trình đường thẳng
1 2 4
<i>x</i> <i>y</i>
có tâm <i>I</i>(1; 2); <i>R</i>2<b> (0,25đ)</b>
Qua phép tịnh tiến theo vectơ <i>v </i> 3; 1
có tâm ảnh I’(-2;-3) và bán kính đường tròn ảnh là 2
<b>(0,5đ)</b>
Nên (C’) :
2 2
2 3 4
<i>x</i> <i>y</i> <b><sub> (0,25đ)</sub></b>
<b>Câu 14: </b><i>d</i>: 3<i>x y</i> 2 0 <b> đi qua 2 điểm A(0;2) và B(1;-1) (0,25đ)</b>
<i><b>Qua phép vị tự tâm O tỉ số k = -3 có 2 điểm ảnh A’(0;-6) và B’(-3;3) (0,5đ)</b></i>
Suy ra: <i>d</i>' : 3<i>x y</i> 6 0<b> (0,25đ)</b>
<b>Câu 15: Ta có (C): </b><i>x</i>2 <i>y</i>2 4<i>x</i> 6<i>y</i> 12 0 có tâm <i>I</i>( 2;3); <i>R</i>5<b> (0,25đ) </b>