<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
SỞ GD-ÐT ÐỒNG THÁP
<b>TRƯỜNG THPT THỐNG LINH</b>
<b>ĐỀ CHÍNH THỨC</b>
<b>KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2018 - 2019</b>
<b>Môn: Vật lý – Lớp 10</b>
<b>Ngày kiểm tra: 08/5/2019</b>
<i><b>Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)</b></i>
<b>I. TRẮC NGHIỆM (6 điểm): Học sinh làm trong thời gian 30 phút</b>
<b>Câu 1: Mối quan hệ giữa hệ số nở dài α và hệ số nở khối β là:</b>
<b>A. β = 3α</b> <b>B. </b> 3 <b>C. </b> 3
<b>D. </b> 3
<b>Câu 2: Kilôoat giờ (kW.h) là đơn vị của:</b>
<b>A. Động lượng.</b> <b>B. Công.</b> <b>C. Công suất.</b> <b>D. Cơ năng.</b>
<b>Câu 3: Quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng của các chất gọi là</b>
<b>A. sự nóng chảy.</b> <b>B. sự ngưng tụ.</b> <b>C. sự kết tinh.</b> <b>D. sự bay hơi.</b>
<b>Câu 4: Chất nào dưới đây khơng có nhiệt độ nóng chảy xác định?</b>
<b>A. Gemani.</b> <b>B. Sắt.</b> <b>C. Silic.</b> <b>D. Nhựa đường.</b>
<b>A. </b> <i>f</i> . <b>B. </b> <i>f</i> 2 <b>C. </b> <i>f</i>
<b><sub>D. </sub></b> <i>f</i>
<b>Câu 11: Nội năng của một vật bằng</b>
<b>A. nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.</b>
<b>B. tổng động năng và thế năng của vật.</b>
<b>C. tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.</b>
<b>D. tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện cơng.</b>
<b>Câu 12: Động lượng của một hệ cô lập là một đại lượng</b>
<b>A. biến thiên.</b> <b>B. khơng bảo tồn.</b> <b>C. khơng xác định.</b> <b>D. bảo tồn.</b>
<b>Câu 13: Độ nở dài của vật rắn hình trụ đồng chất được tính bằng cơng thức:</b>
0
<i><sub>t</sub></i> <i><sub>t</sub></i>
<b>Câu 15: Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật trong một đơn vị thời gian gọi là:</b>
<b>A. Công cơ học.</b> <b>B. Công suất.</b> <b>C. Công phát động.</b> <b>D. Công cản.</b>
<b>A. 1,80.10</b>5<sub>J</sub> <b><sub>B. 14,4.10</sub></b>3<sub>J</sub> <b><sub>C. 24,4.10</sub></b>3<sub>J</sub> <b><sub>D. 1,94.10</sub></b>5<sub>J</sub>
<b>Câu 22: Nhiệt lượng mà một lượng chất rắn hoặc lỏng thu vào hay toả ra khi nhiệt độ thay đổi được</b>
tính bằng công thức:
<b>A. </b><i>Q m c t</i> 2 <b>B. </b><i>Q mc t</i> 2 <b>C. </b><i>Q mc t</i> <b>D. </b><i>Q c t</i>
<b>Câu 23: Người ta cung cấp cho khí trong một xilanh nằm ngang nhiệt lượng 2 J. Khí nở ra đẩy </b>
pit-tông đi một đoạn 5cm với một lực có độ lớn là 20N. Độ biến thiên nội năng của khí là:
<b>A. -1J</b> <b>B. 1J</b> <b>C. 102J</b> <b>D. 3J</b>
<b>Câu 24: Khối lượng súng là 4kg và của đạn là 50g. Lúc thốt khỏi nịng súng, đạn có vận tốc</b>
800m/s. Tốc độ giật lùi của súng là
<b>A. 12m/s</b> <b>B. 7m/s</b> <b>C. 6m/s</b> <b>D. 10m/s</b>
<b>II. TỰ LUẬN (4 điểm): Học sinh làm trong thời gian 15 phút</b>
<b>Câu 25 (2đ). Thả rơi tự do một vật có khối lượng 500g từ độ cao 5m so với mặt đất. Bỏ qua các lực</b>
cản, lấy g = 10 m/s2<sub>. Chọn mặt đất làm mốc thế năng.</sub>
a) Tính cơ năng của vật.
b) Tính vận tốc của vật khi vừa chạm đất. Em có nhận xét gì về giá trị của vận tốc khi đó?
<b>Câu 26 (2đ). Một khối khí lý tưởng ở trạng thái (1) được xác định bởi các thông số p</b>1 = 1atm, V1 = 4lít,
T1 = 300K. Người ta cho khối khí biến đổi đẳng áp tới trạng thái (2) có T2 = 600K và V2. Sau đó biến
2 10 /
<i>v</i> <i>gz</i> <i>m s</i>
Vận tốc khi đó đạt giá trị lớn nhất
0,25
0,25
0,25
0,25
<b>26.a</b>
(1) – (2): Đẳng áp (p1 = p2 = 1atm)
<i>V</i><sub>1</sub>
<i>T</i>1
=<i>V</i>2
<i>T</i>2
<i>V</i><sub>2</sub>=<i>T</i><sub>2</sub><i>V</i>1
<i>T</i>1
<i>V</i><sub>2</sub>=600. 4
<b>đề</b> <b>Câu</b>
<b>Đáp</b>
<b>án</b>
<b>Mã</b>
<b>đề</b> <b>Câu</b>
<b>Đáp</b>
<b>án</b>
<b>Mã</b>
<b>đề</b> <b>Câu</b>
<b>Đáp</b>
<b>án</b>
<b>Mã</b>
<b>đề</b> <b>Câu</b>
101 1 <b>A</b> 102 1 <b>A</b> 103 1 <b>B</b> 104 1 <b>A</b>
101 2 <b>B</b> 102 2 <b>C</b> 103 2 <b>A</b> 104 2 <b>D</b>
101 3 <b>A</b> 102 3 <b>B</b> 103 3 <b>D</b> 104 3 <b>A</b>
101 19 <b>C</b> 102 19 <b>A</b> 103 19 <b>D</b> 104 19 <b>B</b>
101 20 <b>C</b> 102 20 <b>A</b> 103 20 <b>D</b> 104 20 <b>B</b>
101 21 <b>D</b> 102 21 <b>A</b> 103 21 <b>D</b> 104 21 <b>C</b>
101 22 <b>C</b> 102 22 <b>C</b> 103 22 <b>B</b> 104 22 <b>A</b>
101 23 <b>B</b> 102 23 <b>C</b> 103 23 <b>C</b> 104 23 <b>C</b>