ĐỀ KIỂM TRA HOC KI 2
MÔN VẬT LÍ 12
Câu 1:
Phương trình tọa độ của 3 dao động điều hòa có dạng
p
w w w= = - =
1 2 3
x 2sin t (cm); x 3sin( t ) (cm); x 2 cos t (cm)
2
Kết luận nào sau đây là đúng?
A. x
1
, x
2
ngược pha.
B. x
1
, x
3
ngược pha
C. x
2
, x
3
ngược pha.
D. x
2
, x
3
2 cm
C.
3 cm
D.
2
2
cm.
Câu 5:
Một vật dao động điều hoà từ B đến C với chu kì là T, vị trí cân bằng là O. Trung điểm
của OB và OC theo thứ tự là M và N. Thời gian ngắn nhất để vật đi theo một chiều từ M
đến N là
A.
T
4
B.
T
6
C.
T
3
D.
T
2
A. 156V
B. 380V
C. 311V
D. 440V
Câu 10:
Tụ có điện dung C =
3
10.2
F , được nối vào 1 hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu
dụng 8V, tần số 50Hz. Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua tụ là
A. 1,6A
B. 0,16A
C. 40A
D. 0,08A
Câu 11:
Một mạch điện xoay chiều gồm một điện trở R = 100
3
, tụ có điện dung C =
4
10
F
mắc nối tiếp. Hiệu điện thế giữa hai đầu mạch là
Câu 13:
Động cơ không đồng bộ ba pha và máy phát điện ba pha có
A. stato và rôto giống nhau.
B. stato và rôto khác nhau.
C. stato khác nhau và rôto giống nhau.
D. stato giống nhau và rôto khác nhau.
Câu 14:
Mạch điện gồm một điện trở thuần, một cuộn dây thuần cảm và một tụ điện mắc nối tiếp
đặt dưới hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng ổn định. Nếu tần số của dòng điện
tăng từ 0 đến vô cùng thì công suất mạch sẽ
A. tăng.
B. giảm.
C. đầu tiên giảm rồi sau đó tăng.
D. đầu tiên tăng rồi sau đó giảm.
Câu 15:
Sóng điện từ được áp dụng trong thông tin liên lạc dưới nước thuộc loại
A. sóng dài.
B. sóng trung.
C. sóng ngắn.
D. sóng cực ngắn.
Câu 16:
Hãy tìm phát biểu sai về điện từ trường.
C. Dùng để nhận biết các thành phần cấu tạo của một chùm sáng phức tạp do một
nguồn sáng phát ra.
D. Bộ phận của máy làm nhiệm vụ tán sắc ánh sáng là thấu kính.
Câu 20:
Quang phổ Mặt Trời được máy quang phổ ghi được là
A. quang phổ liên tục.
B. quang phổ vạch phát xạ.
C. quang phổ vạch hấp thụ.
D. Một loại quang phổ khác.
Câu 21:
Trong các nguồn phát sáng sau đây, nguồn nào phát ra quang phổ vạch phát xạ?
A. Mặt Trời.
B. Đèn hơi natri nóng sáng.
C. Một thanh sắt nung nóng đỏ.
D. Một bó đuốc đang cháy sáng.
Câu 22:
Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Young, nếu dời nguồn S một đoạn nhỏ
theo phương song song với màn chứa hai khe thì
A. hệ vân giao thoa tịnh tiến ngược chiều dời của S và khoảng vân không thay
đổi.
B. khoảng vân sẽ giảm.
C. hệ vân giao thoa tịnh tiến ngược chiều dời của S và khoảng vân thay đổi.
D. hệ vân giao thoa giữ nguyên không có gì thay đổi.
B. Có thể dùng cách (I) hay (II).
C. Có thể dùng cách (I) hay (III).
D. Chỉ có cách (III).
Câu 25:
Trong phóng xạ thì hạt nhân con sẽ
A. lùi hai ô trong bảng phân loại tuần hoàn.
B. tiến hai ô trong bảng phân loại tuần hoàn.
C. lùi một ô trong bảng phân loại tuần hoàn.
D. tiến một ô trong bảng phân loại tuần hoàn.
Câu 26:
Một nguồn phóng xạ nhân tạo vừa được tạo thành có độ phóng xạ lớn hơn mức độ phóng
xạ cho phép 16 lần. Sau 4 giờ thì độ phóng xạ của nguồn giảm đến mức độ an toàn. Chu
kì bán rã của chất phóng xạ này là
A. 0,5 giờ
B. 1 giờ
C. 2 giờ
D. 4 giờ
Câu 27:
Sự khác biệt cơ bản giữa phản ứng hạt nhân và phản ứng hóa học liên quan đến vấn đề
nào sau đây?
A. Vấn đề bảo toàn điện tích.
B. Vấn đề bảo toàn khối lượng.
C. Lớp vỏ hay hạt nhân của nguyên tử chịu ảnh hưởng của phản ứng.
D. Cả hai vấn đề nêu trong B và C.
0
. Chiết suất của lăng kính là
n = . Góc hợp bởi tia ló khỏi lăng kính và tia tới là
A. 15
0
B. 30
0
C. 40
0
D. 45
0Câu 31:
Chọn phát biểu đúng về kính thiên văn.
A. Góc trông vật AB qua kính thiên văn là a
0
với tga
0
=
AB
Ñ
, Đ là khoảng cực cận
của mắt.
B. Khi ngắm chừng ở vô cực, tiêu điểm ảnh của vật kính và thị kính trùng nhau.
D. 12cm
Câu 33:
Một vật rắn quay quanh một trục đi qua khối tâm. Kết luận nào sau đây là sai.
A. Động năng của vật rắn bằng nửa tích momen quán tính với bình phương vận
tốc góc.
B. Khối tâm của vật không chuyển động.
C. Các chất điểm của vật vạch những cung tròn bằng nhau trong cùng thời gian.
D. . . . Các chất điểm của vật có cùng vận tốc góc.
Câu 34:
Chọn câu sai.
A. Khi vật rắn quay quanh trục (), mọi phần tử của vật rắn đều có gia tốc góc
bằng nhau nên có momen quán tính bằng nhau.
B. Momen quán tính của vật rắn luôn có trị số dương.
C. Momen quán tính của vật rắn đối với trục quay đặc trưng cho mức quán tính
của vật đó đối với chuyển động quay quanh trục đó.
D. . . . Momen quán tính của chất điểm đối với một trục đặc trưng cho mức quán
tính của chất điểm đó đối với chuyển động quay quanh trục đó.
Câu 35:
Một người gánh hai thùng hàng, thùng thứ nhất nặng 400N, thùng thứ hai nặng 600N
được mắc vào hai đầu của chiếc đòn gánh dài 1m. Để đòn gánh cân bằng thì vai người
phải đặt cách thùng thứ nhất một đoạn bao nhiêu? Bỏ qua trọng lượng của đòn gánh.
A. 0,4m
B. 0,6m
C. 0,5m
0
M
D. . . .
F
và
0
MCâu 38:
Một xe đua bắt đầu chạy trên một đường đua hình tròn bán kính 320 m. Xe chuyển động
nhanh dần đều, cứ sau một giây tốc độ của xe lại tăng thêm 0,8 m/s. Tại vị trí trên quỹ
đạo mà độ lớn của hai gia tốc hướng tâm và tiếp tuyến bằng nhau, tốc độ của xe là
A. 20 m/s
B. 16 m/s
C. 12 m/s
D. 8 m/s
Câu 39:
Một mạch dao động LC gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 640ìH và tụ điện có điện
dung C biến thiên từ 36pF đến 225pF. Tần số riêng của mạch biến thiên trong khoảng