KIỂM TRA HỌC KÌ 2 _ĐỀ 03
MÔN : VẬT LÍ 12 - Thời gian làm bài : 60 phút
I.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH : (32Câu :Từ câu 1 đến câu 32)
Câu 1: Một ánh sáng đơn sắc có bước sóng của nó trong không khí là 700 nm và trong
một chất lỏng trong suốt là 560 nm. Chiết suất của chất lỏng đối với ánh sáng đó là:
A. 7/56 B. 5/4 C. 56/7 D. 0,8
Câu 2: Một hạt nhân
A
Z
X
do phóng xạ , biến đổi thành
1
A
Z
Y
. Hạt nhân
A
Z
X
đã bị phân rã
:
A.
B.
C.
A. f = 2
Q
0
I
0
B. f =
1
2
LC C. f =
1
2
I
0
Q
0
D. f = 2
I
0
Q
0
Câu 6: Khi một hạt nhân nguyên tử phóng xạ lần lượt một tia rồi một tia
thì hạt
nhân nguyên tử sẽ biến đổi như thế nào ?
A. Số khối giảm 4, số prôtôn giảm 1. B. Số khối giảm 4, số prôtôn giảm 2.
C. Số khối giảm 2, số prôtôn giảm 1. D. Số khối giảm 4, số prôtôn tăng 1.
Câu 10: Suất điện động của một pin quang điện có đặc điểm nào dưới đây ?
A. Có giá trị rất lớn .
B. Có giá trị không đổi , không phụ thuộc vào điều kiện ngoài
C. Chỉ xuất hiện khi pin được chiếu sáng .
D. Có giá trị rất nhỏ .
Câu 11: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Tia tử ngoại có tần số cao hơn tần số của tia hồng ngoại
B. Tia hồng ngoại có tần số cao hơn tần số của tia sáng vàng
C. Tia tử ngoại có chu kì lớn hơn chu kì của tia hồng ngoại
D. Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của tia sáng đỏ
Câu 12: Hiện tượng quang điện sẽ không xảy ra nếu chiếu ánh sáng hồ quang vào một
tấm kẽm
A. được che chắn bằng một tấm thủy tinh dày . B. tích điện âm .
C. không tích điện . D. tích điện dương .
Câu 13: Gọi
,
và
1
lần lượt là bước sóng ứng với các vạch quang phổ của nguyên
tử Hiđrô do sự chuyển mức năng lượng từ quỹ đạo dừng : M L , N L và N M.
Giữa
,
Câu 14: Năng lượng tối thiểu cần thiết để chia hạt nhân
12
6
C
thành 3 hạt
là bao nhiêu ?
Biết m
C
= 11,9967 u ,
m
= 4,0015u ; 1u = 931 MeV/c
2
.
A. 1,16189 .10
-13
MeV B. 7,2618 J C. 7,2618 MeV D. 1,16189
.10
-19
J
Câu 15: Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung nhau đặc điểm nào dưới đây ?
A. Là sóng ngang B. Có thể phản xạ , khúc xạ , nhiễu xạ
C. Có thể truyền được trong chân không D. Mang năng lượng
Câu 16: Prôtôn bắn vào hạt nhân đứng yên
7
3
.H10.5
4
Câu 19: Một chất phát quang phát ra ánh sáng màu lục . Chiếu ánh sáng nào dưới đây
vào chất đó thì nó sẽ phát quang ?
A. ánh sáng màu cam. B. ánh sáng màu vàng . C. ánh sáng màu đỏ . D.
ánh sáng màu tím.
Câu 20: Giới hạn quang điện của Kẽm là 0,36
m, công thoát của Kẽm lớn hơn của
Natri là 1,4 lần. Tìm giới hạn quang điện của Natri :
A. 0,504
m. B. 0,625
m. C. 0,489
m. D. 0,669
m.
Câu 21: Xung quanh vật nào dưới đây có điện từ trường ?
A. Một nam châm thẳng B. Một bóng đèn dây tóc đang sáng .
C. Một đèn ống lúc mới bắt đầu bật . D. Một dây dẫn có dòng điện một
chiều chạy qua
Câu 22: Giới hạn quang điện của kim loại là
A. Thời gian rọi sáng tối thiểu cần thiết để gây ra hiệu ứng quang điện
B. Bước sóng nhỏ nhất của bức xạ có thể gây ra hiệu ứng quang điện
C. Bước sóng lớn nhất của bức xạ có thể gây ra hiệu ứng quang điện
D. Cường độ tối thiểu của chùm sáng có thể gây ra hiệu ứng quang điện
Câu 23: Trong thí nghịêm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách hai khe là 0,5mm,
2
LC
Câu 29: Từ hạt nhân
226
88
Ra
phóng ra 3 hạt
và một hạt
-
trong một chuỗi phóng xạ
liên tiếp, khi đó hạt nhân tạo thành là
A.
224
84
X
B.
224
82
X
C.
218
84
X
D.
214
83
> n
l
> n
v
Câu 31: Một tia X mềm có bước sóng 125pm năng lượng của phô tôn tương ứng tính ra
eV là
A.
10
3
eV B.
10
2
eV C.
2.10
3
eV D.
10
19
hạt B. 1,505. 10
23
hạt C. 4,515.10
23
hạt D. 1,505. 10
19
hạt
Câu 35: Bước sóng của vạch quang phổ khi êlectrôn chuyển từ quỹ đạo dừng: L về K là
122 nm , từ M về L là 0,6560
m
và từ N về L là 0,4860
m
. Bước sóng của vạch
quang phổ khi êlectrôn chuyển từ quỹ đạo dừng N về M là :
A. 1,3627
m
B. 1,8754
m
C. 0,7645
m
D. 0,9672
m
song song cách đều nhau . Khoảng cách từ vạch thứ nhất đến vạch thứ 37 là 1,39 mm .
Bước sóng của bức xạ sử dụng trong thí nghiệm là
A. 0,250 m B. 0,257 m C. 0,125 m D. 0,129 m
Câu 38: Bước sóng của vạch quang phổ Hiđrô khi electron chuyển từ quỹ đạo dừng : M
về L là 0,6560
m
; L về K là 0,1220
m
. Bước sóng của vạch quang phổ khi electron
chuyển từ quỹ đạo dừng M về K là :
A. 0,1211
m
B. 0,1112
m
C. 0,0528
m
D. 0,1029
m
Câu 39: Trong thí nghiệm Young, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ hai
khe đến màn là 2m, chiếu hai khe bằng hai bức xạ có
1
= 0,760
sẽ toả hay thu bao nhiêu năng lượng?
A. Phản ứng thu năng lượng
2,98MeV. B. Phản ứng tỏa năng lượng
2,98MeV.
C. Phản ứng thu năng lượng
2,98 J. D. Phản ứng tỏa năng lượng
2,98 J.
B. THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO :( 8 Câu )
Câu 33: Hạt nhân
238
92
U
đứng yên, phân rã
thành hạt nhân thôri. Động năng của hạt
bay ra chiếm bao nhiêu phần trăm của năng lượng phân rã ?
A. 1,68% B. 16,8% C. 81,6% D. 98,3%
Câu 34: Giả sử f
1
và f
2
- f
3.
Câu 35: Giới hạn quang điện của đồng là 4,47eV. Khi chiếu bức xạ có bước sóng
0,14m vào một quả cầu cô lập bằng đồng thì quả cầu được tích điện đến điện thế cực đại
V
m
bằng bao nhiêu? Cho h=6,625.10
-34
J.s và c = 3.10
8
m/s
A. V
m
0,7044V; B. V
m
4,40V; C. V
m
7,044V; D. V
m
0,44V;
Câu 36: Nếu một hạt có khối lượng nghỉ m
o
chuyển động với vận tốc rất lớn thì hệ thức
giữa năng lượng E và động lượng p của vật là:
A.
2 4 2 2
0
m/s D. v
2,6.10
7
m/s
Câu 38: Một đầu đạn hạt nhân có khối lượng riêng m
0
kg. Khi đầu đạn này được gắn với
một tên lữa và được phóng đi với tốc độ 9.10
7
m/s thì khối lượng của đầu đạn này sẽ
A. không thay đổi B. tăng 3 lần C. giảm 1,05 lần D. tăng 1,05
lần.
Câu 39: Một đồng hồ đeo tay của nhà du hành vũ trụ đang chuyển động với tốc độ bằng
0,6 lần tốc độ ánh sáng. Sau 5 ngày đồng hồ này so với đồng hồ gắn với quan sát viên
đứng yên thì
A. chậm 6,25 phút B. nhanh 6,25 phút C. chậm 1, 25 ngày D. nhanh 1,25
ngày.
Câu 40: Kim loại làm catốt của một tế bào quang điện có giới hạn quang điện là λ
0
.
Chiếu lần lượt tới bề mặt catốt hai bức xạ có bước sóng λ
1
= 0,4µm và λ
2
= 0,5µm thì vận
tốc ban đầu cực đại của các electron bắn ra khác nhau 1,5 lần. Bước sóng λ
0
là :
A. λ
0