ĐỀ THAM KHẢO
(ĐỀ SỐ 1) Đề kiểm tra thử học kì 1-Thời gian làm bài 60 phút
Môn : Vật lý lớp 12 (2010 -2011)
(Đề gồm có 40 câu trắc nghiệm của 3 chương : Dao động cơ , sóng cơ và dòng điện xoay chiều )
Câu 1: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước hai nguồn kết hợp A, B dao động cùng pha với tần số 20Hz.
Tại một điểm M cách A và B lần lượt là 16cm và 20cm, sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đường trung trực của
AB có 1 dãy cực đại khác. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là:
A. 20cm/s B. 16cm/s C. 40cm/s D. 80/3cm/s
Câu 2: Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm 5000 vòng, cuộn thứ cấp gồm 250 vòng. Điện áp hiệu dụng
giữa hai đầu cuộn sơ cấp là 220 V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp là
A. 55 V B . 110 V C. 5,5 V D. 11 V
Câu 3: Sóng truyền từ M đến N dọc theo phương truyền sóng, với bước sóng λ = 90cm. Biết rằng sóng tại N trễ pha
hơn sóng tại M là π / 3. Khoảng cách gần nhau nhất từ M đến N là
A. 15cm B. 10cm C.12cm D. 20cm
Câu 4: Đặt vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp một điện áp
50 2 cos100u t
π
=
(V) . Điện áp hiệu dụng
giữa hai đầu cuộn cảm thuần và hai đầu tụ điện lần lượt là
30 , 60
L C
U V U V= =
. Điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở
R bằng
A. 40 V B. 20 V C. 10 V D. 50 V
Câu 5: Đặt một điện áp xoay chiều
2 cosu U t
ω
=
(V) có U không đổi và
1 2
ω ω ω
= −
Câu 6: Trên một sợi dây có chiều dài l , hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Trên dây có một bụng
sóng. Biết vận tốc truyền sóng trên dây là v không đổi. Tần số của sóng là
A.
l
v
2
. B.
l
v
4
. C.
l
v2
. D.
l
v
.
Câu 7: Máy biến áp là thiết bị dùng để
A. biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều.
B. biến đổi điện áp của dong điện xoay chiều.
C. biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.
D. biến đổi điện áp của dòng điện không đổi.
Câu 8: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto gồm 10 cặp cực . Để suất điện động do máy này
sinh ra có tần số 50 Hz thì rôto phải quay với tốc độ
A. 5,0 vòng/phút B. 12,5 vòng/phút C. 12,5 vòng/giây D. 5,0 vòng/giây
Câu 9: Khi động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động ổn định với tốc độ quay của từ trường không đổi thì tốc độ
quay của rôto
3
i t
π
π
= +
(A). Công suất tiêu thụ của mạch bằng
A. 40 W B. 150
3
W C. 30 W D. 150 W
Câu 14: Đặt một điện áp xoay chiều
120 2 cos100u t
π
=
(V) vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết
3
0,1 10
30 , ,
4
R L H C F
π π
−
= Ω = =
. Tổng trở của mạch bằng:
A.
10
Ω
B.
30 2Ω
C.
40Ω
R Z Z= +
D.
2 2
L C
R Z Z= −
Câu 16: Một con lắc treo thẳng đứng, có khối lượng m = 200g, độ cứng K = 80N/m.Cho g=10m/s
2
. Từ vị trí cân
bằng đưa vật về vị trí lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ. Thời gian ngắn nhất từ lúc thả vật đến lúc vật dời đi được
một đoạn 5cm là:
A. π /5 (s) B. π /20 (s) C. π /10 (s) D. π /15 (s)
Câu 17: Hai con lắc lò xo đang thực hiện dao động điều hoà với biên độ lần lượt là A
1
và A
2
, với A
2
> A
1
. Điều
nào dưới đây là đúng khi so sánh cơ năng của hai con lắc:
A. E
1
> E
2
B. E
1
< E
2
C. Chưa đủ căn cứ để kết luận. D. E
Câu 22: Một khung dây dẫn quay đều trong một từ trường đều có cảm ứng từ B vuông góc trục quay của khung với
vận tốc 150 vòng/phút. Từ thông cực đại gởi qua khung là 10/
π
(Wb). Suất điện động cực đại trong khung là:
A. 50V B. 25V C. 25
2
V D. 50
2
V
Câu 23: Đặt một điện áp xoay chiều
2 cosu U t
ω
=
(V) vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp.Điện áp hai
đầu đoạn mạch sớm pha so với dòng điện khi
A.
L C
Z Z<
B.
L C
Z Z>
C.
L C
Z Z=
D.
L C
Z Z≤
Câu 24: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về mạch RLC nối tiếp đang xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện?
A. Hệ số công suất trong mạch có giá trị bằng 1.
B. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt giá trị lớn nhất.
= +
(A)
C.
3 2 cos(100 )
4
i t
π
π
= −
(A) D.
6cos(100 )
4
i t
π
π
= −
(A)
Câu 26: Một vật dao động điều hoà theo phương trình: x=5cos(20t)(cm;s). Tính vận tốc cực đại và gia tốc cực đại
của vật:
A.10m/s và 20m/s
2
B.10m/s và 200m/s
2
C.1m/s và 20m/s
2
D.1m/s và 200m/s
2
Câu 27: Nếu chọn gốc tọa độ ở vị trí cân bằng thì ở thời điểm t, hệ thức độc lập diển tả liên hệ giữa li độ x, biên độ
A, vận tốc v và tần số góc ω của vật dao động điều hòa là:
A. 45 m/s B. 50 m/s C. 55 m/s D. 62 m/s
Câu 32: Một vật dao động điều hịa theo phương trình
x A.cos( t )(cm)
= ω + ϕ
. Tỉ số thế năng và động năng của vật
tại điểm có li độ x =
A
3
là :
A. 8. B. 3. C.
3
1
. D.
1
8
.
Câu 33: Một vật dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng theo phương trình
x A.cos( t )
2
π
= ω +
trong đó x
tính bằng cm, t tính bằng giây. Biết rằng cứ sau những khoảng thời gian bằng
(s)
60
π
thì động năng của vật lại có giá
trị bằng thế năng. Chu kì dao động của vật là :
A
π
so với dòng điện thì dung
kháng của tụ là:
A. 150
Ω
. B. 100
Ω
. C. 75
Ω
. D. 125
Ω
.
Trang 3
Câu 36: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình
2
x A.cos( t )
3
π
= π −
(cm). Chất điểm đi qua vị trí có li
độ x =
A
2
lần thứ hai kể từ lúc bắt đầu dao động vào thời điểm :
A t =
7
3
s. B. t = 3 s. C t =
1
3
s. D. t = 1 s.
Trang 4