CAU HOI ON TAP KHI VLI 10 - Pdf 72

ÔN TẬP HỌC KỲ I
Câu 1: Vào lúc 9h, có hai xe cùng khởi hành từ 2 điểm A, B cách nhau 108km, chuyển động hướng vào nhau
với các vận tốc lần lượt là 36km/h và 54km/h. Chọn: A làm gốc tọa độ, Chiều (+) là chiều A

B. Gốc thời
gian là 9h. Phương trình tọa độ của xe (1) là:
A. x
1
= 36t (km;h) B. x
1
= 36t +108(km;h)
C. x
1
= 36t -108 (km;h) D. Khác A,B,C
Câu 2: Vai trò của lực ma sát nghỉ là
A. một số trường hơp đóng vai trò lực phát động, một số trường hợp giữ cho vật đứng yên
B. giữ cho vật đứng yên.
C. cản trở chuyển động.
D. làm cho vật chuyển động.
Câu 3: Một tàu hỏa bắt đầu chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 0,1 m/s
2
. Để đạt đến vận tốc 36 km/h, thời
gian cần thiết là:
A. 10s B. 100s C.
10
s D. 360s
Câu 4: Công thức liên hệ giữa gia tốc hướng tâm với tần số f trong chuyển động tròn đều là:
A.
2 2
4
ht

=
Câu 5: Một vật chuyển động trên một đường thẳng có phương trình: x = 20 + 10t – 2t
2
(m,s) ( t

0). Nhận xét
nào dưới đây là không đúng?
A. tọa độ ban đầu của vật là x
0
= 20m
B. vận tốc ban đầu của vật là v
0
= 10m/s
C. vật chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 4 m/s
2
D. vật chuyển động chậm dần đều với gia tốc 4m/s
2
Câu 6: Cân bằng bền là dạng cân bằng mà:
A. Trọng tâm của vật ở vị trí cao nhất. B. Trọng tâm của vật ở vị trí thấp nhất.
C. Trọng tâm của vật nằm ở tâm đối xứng của vật. D. Trọng tâm của vật ở độ cao không đổi.
Câu 7: Hai quả cầu nhỏ một quả có khối lượng 5kg, đặt cách nhau 5m trong không khí. Biết G=6,67.10
-
11
N.m
2
/kg
2
Lực hấp dẫn giữa hai quả cầu đó là
A. 9,81.10
5

F

của 2 lực
21
FvàF

:đồng qui và vuông góc với nhau có:
A. F = F
1
+ F
2
B. F =
2
2
2
1
FF
+
C. F = F
1
- F
2
D. F = 0
Câu 13: Một vật bị ném ngang (bỏ qua sức cản của không khí). Lực tác dụng vào vật khi chuyển động là
A. lực ném B. trọng lực.
C. lực ném và trọng lực D. lực do bỡi chuyển động nằm ngang.
Câu 14: Trong những khẳng định sau đây ,cái nào là đúng và đầy đủ nhất ?
A. Quán tính là tính chất của các vật có xu hướng giữ nguyên trạng thái chuyển động thẳng đều
B. Quán tính là tính chất của các vật có xu hướng bảo toàn vận tốc của chúng
Vật Lý 10- CB Năm học 2010-2011

gia tốc rơi của vật là bao nhiêu ?Cho bán kính trái đất là 6400km .
A. 7,9m/s
2
; B. 0,79 m/s
2
; C. 79m/s
2
; D. 3,95m/s
2
Câu 19: Một vật có khối lượng 50kg đặt trên sàn ngang. Kéo vật bằng lực F = 17,3N theo phương nghiêng với
phương ngang góc 30
0
mà vật vẫn không chuyển động.Tính độ lớn lực ma sát nghỉ tác dụng lên vật .
A. 17,3N B. 8,65
2
N C. 8,65N D. 15N
Câu 20: Một vật được ném theo phương ngang từ độ cao 45m với vận tốc đầu 20m/s .Lấy g = 10m/s
2
.Thời
gian từ lúc ném đến khi bắt đầu chạm đất là :
A. 1s B. 4s C. 3s D. 2s
Câu 21: Hãy chọn câu phát biểu đúng nhất :
A. Khi một vật đang chuyển động , nêú triệt tiêu các lực tác dụng lên vật thì vật sẽ dừng lại ngay .
B. Lực là nguyên nhân duy trì các chuyển động
C. Lực là nguyên nhân làm thay đổi vận tốc của vật
D. Lực là nguyên nhân tạo ra chuyển động ;
Câu 22: Phát biểu nào là sai khi nói về lực ma sát trượt ?
A. Không phụ thuộc vào tính chất mặt tiếp xúc B. ngược hướng chuyển động của vật
C. tỷ lệ với áp lực vật tác dụng lên mặt tiếp xúc . D. Chỉ xuất hiện khi vật này trượt trên bề mặt của vật
khác .

.Hợp lực tác dụng vào vật có độ
lớn bằng : A. 0,5N B. 5N C. 0,005N D. 0,05N
Câu 29: Một trái cam rơi tự do từ mặt bàn xuống đất. Gia tốc trọng trường có độ lớn bằng 9,8 m/s
2
. Sau khi
rơi 1s vận tốc và gia tốc của trái cam bằng.
A. 9,8 m/s và -9,8 m/s
2
. B. 9,8 m/s và 9,8 m/s
2
. C. 4,9 m/s và 4,9 m/s
2
. D. 0 m/s và 0 m/s
2

Câu 30: Một chiếc xe A chuyển động thẳng đều với vận tốc 20 m/s. Khi xe A chạy ngang qua gốc tọa độ O thì
xe B bắt đầu chạy với gia tốc không đổi có độ lớn bằng 2 m/s
2
trên một đường thẳng cùng chiều với xe A. Để
bắt kịp xe A sau thời gian 10 s thì vận tốc ban đầu của xe B phải là:
A. 5 m/s. B. 20 m/s. C. 10 m/s. D. 25 m/s.
Câu 31: Cho hai lực đồng quy có độ lớn F
1
= 16N, F
2
= 12N. Độ lớn của hợp lực của chúng có thể là
A. F = 2,5N B. F = 3,5N C. F = 30N D. F = 20N
Câu 32: Hai tàu thủy có khối lượng m
1
= m

R
M
gG
=
B.
2
Rg
M
G
=
C.
2
gR
M
G
=
D.
gR
M
G
=
Câu 37: Một vật `khối lượng m = 400g đặt trên mặt bàn nằm ngang. `Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt bàn

0,4
=
µ
. Vật bắt đầu được kéo đi bằng một `lực
u
F
không đổi có phương nằm ngang trong thời gian 2s.

= +
Câu 40: Một lò xo có chiều dài ban đàu l
0
= 12cm. Khi treo vật khối lượng 400g thì chiều dài của lò xo là 14
cm, nếu treo thêm vật 200g thì chiều dài của lò xo là:
A. 17cm B. 15 cm. C. 16 cm. D. 18cm.
Câu 41: Cho hai lực đồng quy có độ lớn F
1
= 4N,
2
F 4 3=
N. Độ lớn của hợp lực là F = 8N. Góc giữa lực
F


2
F

là:
A. 90
0
B. 30
0
C. 60
0
D. 45
0

Câu 42: Trong công thức cộng vận tốc
13 12 23

23
v

.
Câu 43: Một ô tô có khối lượng 5 tấn đang chuyển động trên đường nằm ngang có hệ số ma sát lăn là 0,2. Lấy
g =10m/s2. Độ lớn của lực ma sát lăn giữa bánh xe và mặt đường là:
A. 500 N B. 1000 N C. 5000 N D. 10000 N
Câu 44: Khi nói về hệ số ma sát trượt chọn câu đúng ?
A. Hệ số ma sát trượt phụ thuộc vào bản chất và tình trạng của mặt tiếp xúc.
B. Hệ số ma sát trượt phụ thuộc vào diện tích mặt tiếp xúc.
C. Hệ số ma sát trượt phụ thuộc vào vận tốc của vật.
D. Hệ số ma sát trượt phụ thuộc vào áp lực.
Câu 45: Một chất điểm chuyển động trên đường tròn bán kính R có tốc độ góc
ω
, tốc độ dài v, số vòng quay
trên giây n. Biểu thức nào sau đây không phải là độ lớn của gia tốc hướng tâm.
A.
2 2
4 n Rπ
B.
2

C.
2
mv
R
D.
2
v
R

, nhưng đối với chất điểm cần có thêm điều kiện ba lực phải có giá đồng
phẳng, vật rắn không cần điều kiện này.
B. Đều có tổng độ lớn của hai lực cân bằng với lực thứ ba
Câu 53: Hai lực song song cùng chiều có độ lớn 20N và 30N, khoảng cách giữa đường tác dụng của hợp lực
của chúng đến lực lớn hơn bằng 0,8m. Tìm khoảng cách giữa hai lực đó.
A. 1,6m B. 1,5m C. 1,8m D. 2,0m
Câu 54: Hai lực song song ngược chiều
1 2
,F F
 
cách nhau một đoạn 0,2m. Cho F
1
=13N, khoảng cách từ giá của
hợp lực
F

đến giá của lực
2
F

là d
2
= 0,08m.Tính độ lớn của hợp lực
F

.
A. 25,6N B. 19,5N C. 32,5N D. 22,5N
Câu 55: Ở trường hợp nào sau đây, lực có tác dụng làm cho vật rắn quay quanh trục ?
A. Lực có giá cắt trục quay
B. Lực có giá song song với trục quay

40 3
N;
20 3
N B.
40 3
N;
30 3
N C.
60 3
N;
20 3
ND. 40N; 30N
Câu 63: Một ngọn đèn khối lượng m = 1,5kg được treo dưới trần nhà bằng một sợi dây. Dây chỉ chịu được
lực căng lớn nhất là 8N. Người ta đã treo đèn này bằng cách luồn sợi dây qua một cái móc của đèn và hai
đầu dây được gắn chặt trên trần nhà. Khi đó hai nửa sợi dây có chiều dài bằng nhau và hợp với nhau một
góc bằng 60
o
. Hỏi lực căng của mỗi nửa sợi dây là bao nhiêu ? Cho g=10m/s
2
.
A.
10 3
N B.
5 3
N C. 15N D. 10N
Câu 64: Hai người A và B dùng một chiết gậy để khiêng một cổ máy nặng 1000N. Điểm treo cổ máy cách vai
người A 60cm, cách vai người B 40cm. Lực mà người A và B phải chịu lần lượt là
A. 600N và 400N B. 400N và 600N C. 500N và 500N. D. 300N và 700N.
Câu 65: Một giọt nước rơi tự do từ độ cao 45m xuống. Cho g = 10 m/s
2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status