NOI DUNG CAU HOI ON TAP CA NAM-LS 10 - Pdf 18


PHẦN I : LỊCH SỬ THẾ GI I TH I NGUYÊN THU ,CỔ ĐẠI  
TRUNG ĐẠI
CHƯƠNG I : X HỘI NGUYÊN THỦY
BÀI 1: S XUẤT HIỆN LOÀI NGƯỜI VÀ BẦY NGƯỜI NGUYÊN THUỶ
- Nguồn gốc loài người và nguyên nhân quyết đònh đến quá trình tiến hoá của loài người ?
- Đời sống vật chất và xã hội của người tối cổ.
- Thế nào là người tinh khôn? Những tiến bộ kỹ thuật khi người tinh khôn xuất hiện.
- Tại sao gọi là cuộc “Cách mạng thời đá mới”?
1.Thế nào là Thò tộc? Bộ lạc? Điểm giống và khác nhau?
2. Sự xuất hiện của công cụ kim loại có ý nghóa như thế nào đối với sản xuấtï ?
3. Vì sao tư hữu xuất hiện? Sự xuất hiện tư hữu đã dẫn đến những thay đổi trong XH ntn?
CHƯƠNG II: XÃ HỘI CỔ ĐẠI
Bài 3: CÁC QUỐC GIA CỔ ĐẠI PHƯƠNG ĐÔNG
1. Tại sao cư dân trên lưu vực các dòng sông lớn ở Châu Á, chấu Phi có thể phát triển thành xã hội có giai cấp và nhà
nước? Đặc điểm kinh tế của vùng này là gì?
2. Các quốc gia cổ đại phương Đông đã được hình thành ở đâu và từ bao giờ? Hãy nêu cơ sở hình thành?
3.Xã hội cổ đại phương Đông bao gồm những tầng lớp nào? Vai trò của NDCX trong xã hội cổ đại phương Đông?
4. Cư dân phương Đông đã có những đóng góp gì về mặt văn hóa cho nhân loại?
Bài 4: CÁC QUỐC GIA CỔ ĐẠI PHƯƠNG TÂY
Điều kiện tự nhiên . Những nét đặc trưng về kinh tế, thể chế chính trò, xã hội và những thành tựu văn hoá tiêu biểu.Bài 5 : TRUNG QUỐC THỜI PHONG KIẾN .
1. Chế độ PK TQ được hình thành như thế nào? Vẽ sơ đồ bộ máy nhà nước thời Tần Hán
2. Sự thònh trò của chế độ PK dưới thời Đường được biểu hiện ra sao?
3. Hãy nêu những thành tựu văn hóa chủ yếu của TQ thời PK?
4. Tóm tắt lược sử phát triển xã hội Trung Quốc qua các triều đại ( Bảng thống kê hệ thống kiến thức ).
Lập niên biểu các triều đại phong kiến TQ:
Stt Triều đại Niên đại Ghi chú
1

Bài 7 : SỰ PHÁT TRIỂN LỊCH SỬ VÀ NỀN VĂN HOÁ ĐA DẠNG CỦA ẤN ĐỘ.
3. Những nét chính của vương triều Hồi giáo Đề li và Vương triều Mô gôn ?
CHƯƠNG V : ĐÔNG NAM Á THỜI PHONG KIẾN.
Bài 8: SỰ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN CÁC QUỐC CHÍNH Ở ĐÔNG NAM Á.
1. Những điều kiện nào dẫn đến sự ra đời các quốc gia ĐNÁ ? (phần 1.)
2. Sự thònh đạt của các quốc gia phong kiến ĐNÁ thế kỉ XXVIII được biểu hiện nhhư thế nào ?
3. Bảng tóm tắt các giai đoạn lớn trong sự phát triển của khu vực ĐNÁ?

Bài 9: VƯƠNG QUỐC CAM-PU-CHIA VÀ VƯƠNG QUỐC LÀO
1. Hướng dẫn HS lập bảng niên biểu các giai đoạn phát triển của Vương quốc Cam-pu-chia và Lào.
2.Hãy nêu những nét tiêu biểu của văn hoá Cam-pu-chia và Lào
Tên Vương
quốc
Thời gian
hình thành
vương quốc
Giai đoạn phát triển
thònh đạt nhất
Biểu hiện của sự phát triển
Cam-pu-
chia
TK VI
Thời kỳ Ăng-co (802 –
1432 )
_ KT: Nông nghiệp, ngư nghiệp,thũ công nghiệp đều
phát triển.
_ Xây dựng nhiều công trình kiến trúc lớn.
_ Đi chinh phục các nứơc láng giền , trở thành cường
quốc trong khu vực.
Lào

Bài 13: VIỆT NAM THỜI NGUYÊN THUỶ.
1. Các giai đoạn phát triển của thời kỳ nguyên thuỷ ở VN?
2. Sự ra đời của thuật luyện kim và ý nghóa của nó ?
*Gợi ý câu 1 :Trình bài những giai đoạn phát triển chính của thời nguyên thủy ở Việt Nam ?
Thời kì nguyên thủy ở Việt Nam trải qua hai giai đoạn chính, mỗi giai đoạn có những đặc điểm nổi bật:
- Giai đoạn bầy người: Cách ngày nay 30-40 vạn năm trên đất nước Việt Nam đã có người tối cổ sinh sống (những công cụ đá
của người tối cổ đã tìm thấy ở Đồng Nai, Bình phước, Thanh Hoá).
- Giai đọan công xã thò tộc: chia làm 3 thời kì:
+ Cách ngày nay trên dưới 2 vạn năm, người tối cổ đã chuyển hóa thành người tinh khôn, công xã thò tộc hình thành.
+ Cách ngày nay khoảng 6000-12000 năm công xã thò tộc bước vào thời kì phát triền.
+ Cách ngày nay khoảng 3000-4000 năm công cụ bằng đồng xuất hiện, công xã bước vào giai đoạn tan rã. Giai đoạn này
gắn liền với thuật luyện kim và nghề trồng lúa nước.
Bài 14 : CÁC QUỐC GIA CỔ ĐẠI TRÊN ĐẤT NNƯỚC VIỆT NAM.
1.Quá trình hình thành các quốc gia Văn Lang –Âu Lạc, Cham Pa và Phù Nam?
2.Những điểm giống và khác nhau trong đời sống kinh tế, văn hoá, tín ngưỡng của cư dân Văn Lang-Âu Lạc, cư dân
Lâm p và cư dân Phù Nam?
Nội dung so sánh Giống nhau Khác nhau
Đời sống kinh tế
Nông nghiệp trồng lúa
nước kết hợp với nghề thủ
công
-Văn Lang-Âu Lạc: Phát triển nghề dệt và gốm.
- Lâm p- Cham pa: Nghề thủ công đóng gạch xây dựng tháp
phát triển.
- Phù Nam: Buôn bán phát triển
Văn-hoá,tín
ngưỡng.
Ở nhà sàn, ưa thích các
hoạt động văn hoá dân
gian.

 Thời Ngô, Đinh – Tiền Lê :
− 939, Ngô Quyền xưng vương, thành lập chính quyền mới, đống đô ở Cổ Loa.
− 938, Đinh Bộ Lónh lên ngôi hoàng đế đặt quốc hiệu là Đại Cồ Việt dời đô về Hoa Lư.
− Tổ chức bộ máy nhà nước thời Đinh – Tiền Lê :
+ Trung ương : có 3 ban : ban văn, ban võ, tăng ban.
+ Đòa phương: chia nước thành 10 đạo, tổ chức quan đội theo chế độ ngụ binh ư nông.
 Thời Lý, Trần, Hồ, Lê sơ :
− 1009, Lý Công Uẩn lên ngôi .
− 1010, Lý Công Uẩn dời đô về thành Đại La ( Thăng Long ).
− 1054, nhà Lý lấy quốc hiệu là Đại Việt.
− 1428, Lê Lợi lên ngôi hoàng đế.
− 1527, Mạc Đăng Dung truất ngôi vua Lê lập ra nhà Mạc.
Câu 1 : Vẽ sơ đồ nhà nước thời Lý, Trần và thời Lê Thánh Tông, qua đó đánh giá cuộc cải cách hành chính của Lê Thánh
Tông.
Tổ chức bộ máy nhà nước thời Lý - Trần
 Trung ương : đứng đầu là Vua quyền hành ngày càng lớn mạnh, giúp vua có tể tứớng và các đại thần. Bên dưới là các
cơ quan trung ương như sảnh, viện, đài.
 Đòa phương : Lộ , trấn  Phủ  Huyện  Xã.
SƠ ĐỒ TỔ CHỨC BỘ MÁY NHÀ NƯỚC THỜI LÝ TRẦN
4
Bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế được cải tiến hoàn chỉnh hơn.
Đánh giá cuộc cải cách hành chính của Lê Thánh Tông : hoàn thiện tổ chức bộ máy nhà nước quân chủ quan liêu
chuyên chế tập quyền :
− Giảm bớt các cơ quan trung gian, bộ phận quan lại kồng kềnh, tập trung quyền lực về tay vua.
− Tăng cường quản lý cấp đòa phương.
− Chính quyền nhà nước thời Lê hoàn chỉnh, qui cũ.
Tổ chức bộ máy nhà nước thời Lê sơ .
 Trung ương : đứng đầu là vua, bãi bỏ chức tể tướng thay vào đó là 6 bộ và cơ quan ngự sử đài , hàn lâm viện quyền
hành cao hơn .
 Đòa phương : chia nước thành 13 đạo mỗi đạo có 3 ti, dưới đạo là phủ, huyện, châu, xã.

VUA
Trung ương
Đòa phương
Lại Lễ Binh Hình Công Hộ
13 đạo
Mỗi đạo có 3 ti
Đô ti
Binh
quyền
Thừa ti
Dân sự
Hiến ti
Thanh tra
Quan lại
Hàn
lâm
viện
Quốc
Sử
viện
Ngự
Sử
đài
Phủ
Châu, huyện

6
1. Những nguyên nhân tạo sự phát triển nông nghiệp ở các thế kỉ X-XV?
2. Hậu quả của sự phân hoá XH thế kỉ XIV?


PHONG TRÀO TÂY SƠN VÀ SỰ NGHIỆP THỐNG NHẤT ĐẤT NƯỚC BẢO VỆ TỔ QUỐC CUỐI TK XVIII
1.Vai trò của phong trào nông dân Tây Sơn trong việc thống nhất đất nước?
2. Vai trò của Quang Trung trong cuộc kháng chiến chống quân Xiêm và quân Thanh?
Bài 24
TÌNH HÌNH VĂN HOÁ Ở CÁC THẾ KỶ XVI – XVIII
1. Những nét mới trong Văn hóa VN TK XVI – XVIII?.
2. Những thành tựu tiêu biểu về văn học, nghệ thuật , khoa học kỹ thuật? .
7
Chương IV
VIỆT NAM NỬA ĐẦU TK XIX
Bài 25
TÌNH HÌNH CHÍNH TRỊ, KINH TẾ, VĂN HOÁ DƯỚI TRIỀU NGUYEN
(NỬA ĐẦU TK XIX)
1.Ưu điểm và hạn chế của kinh tế thời Nguyễn?
2. Đánh giá chung về Nhà Nguyễn?
Bài 26: TÌNH HÌNH XÃ HỘI Ở NỬA ĐẦU THẾ KỶ XIX
VÀ CUỘC ĐẤU TRANH CỦA NHÂN DÂN
1. So sánh tình hình XH nước ta nửa đầu TK XIX với TK XVIII?
2. Nguyên nhân gây ra tình trạng khổ cực của nhân dân đầu thời Nguyễn?
SƠ KẾT LỊCH SỬ VIỆT NAM
TỪ NGUỒN GỐC ĐẾN GIỮA THẾ KỶ XIX
Bài 27 : QUÁ TRÌNH DƯNG NƯỚC VÀ GIỮ NƯỚC.
+ Thống kê các triều đại trong lòch sử dân tộc ( Từ TK X – XIX )
THỐNG KÊ CÁC TRIỀU ĐẠI PHONG KIẾN VIỆT NAM
( Từ TK X  giữa TK XIX )
STT Triều đại Niên đại Ghi chú
1 Nhà Ngô 939 - 968
2 Nhà Đinh 968 - 980
3 Nhà Tiền Lê 980 - 1009
4 Nhà Lý 1010 - 1226

1. Hoàn cảnh dẫn đến bùng nổ CMTS Pháp?
2. Vì sao gọi thời kì chuyên chính Gia-co-âbanh là đỉnh cao của CMTS Pháp?
3.Tính chất và ý nghóa của CM?
4. Nắm 1 số sư kiện để làm bài trắc nghiệm: 5-5-1789, 14-7-1789, 10-8-1792, 21-1-1793, 31-5-1793, 23-8-1793, 27-7-
1794.
CHƯƠNG II :CÁC NƯỚC ÂU – MỸ(TỪ ĐẦU THẾ KỶ XIX ĐẾN ĐẦU THẾ KỶ XX)
BÀI 32 : CÁCH MẠNG CÔNG NGHIỆP Ở CHÂU ÂU.
1. Lập bảng thống kê về những phát minh của Cách mạng công nghiệp Anh theo nội dung sau:
Thời gian Người phát minh Tên phát minh Tác động kinh tế
BÀI 33 : HOÀN THÀNH CÁCH MẠNG TƯ SẢN Ở CHÂU ÂU
VÀ MỸ GIỮA THẾ KỶ XIX.
1.Vì sao nói Sự nghiệp thống nhất nước Đức, I-ta-li-a và nội chiến ở Mó mang tính chất là một cuộc CMTS?
2.Lập bảng thống kê các hình thức Cách mạng theo bảng sau:
Tên cuộc Cách mạng Hình thức Thời gian Kết quả, ý nghóa
9
BÀI 34 CHỦ NGHĨA TƯ BẢN CHUYỂN SANG GIAI ĐOẠN
CHỦ NGHĨA ĐẾ QUỐC.
Nêu đặc điểm của chủ nghóa tư bản ở giai đoạn đế quốc chủ nghóa.
BÀI 35 : CÁC NƯỚC ĐẾ QUỐC ANH, PHÁP, ĐỨC, MĨ
VÀ SỰ BÀNH TRƯỚNG THUỘC ĐỊA.
Nguyên nhân dẫn đến việc hình thành các đặc điểm của đế quốc Anh và Pháp?
BÀI 35 : CÁC NƯỚC ĐẾ QUỐC ANH, PHÁP, ĐỨC, MĨ
VÀ SỰ BÀNH TRƯỚNG THUỘC ĐỊA (tiếp).
Tiết 2:
1.Tình hình kinh tế, chính trò và chính sách đối ngoại của Đức và Mó cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX?
Chương III
PHONG TRÀO CÔNG NHÂN(TỪ ĐẦU TK XIX ĐẾN ĐẦU TK XX)
Bài 36
SỰ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂNCỦA PHONG TRÀO CÔNG NHÂN
1. Hoàn cảnh sự ra đời và tình cảnh đồi sống của giai cấp vô sản


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status