<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Nhiệt liệt chào mừng
quí thầy cô về dù giê häc h«m nay
<b>TRƯỜNG THCS QUẢNG MINH</b>
KIỂM TRA BÀI CŨ
HS1: Em hãy lên bảng viết các tính chất cơ bản
của phép nhân số nguyên?
HS2: Nêu qui tắc nhân hai phân số ?
Kết quả phép tính laø:
A. B. C. D.
3 16<sub>.</sub>
4 17
3
4 12<sub>17</sub>
12
17
<b>Baøi Tập. Tính và so sánh</b>
Nhóm I: vaø
và
Nhóm II: vaø <sub></sub> <sub></sub>
</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>
Nhoùm I: ; 1 2 2 1<sub>.</sub> <sub></sub> <sub>.</sub>
3 5 5 3 1 .1
<i>a a</i> <i>a</i>
<i>b b</i> <i>b</i>
1 3 8 1 3 8<sub>.</sub> <sub>.</sub> <sub>.</sub> <sub>.</sub>
2 4 3 2 4 3
Nhoùm II:
Nhoùm III: <sub></sub> <sub></sub>
3 8<sub>.</sub> 3 3 8 3 3<sub>.</sub> <sub>.</sub>
5 11 11 5 11 5 11
<i>b d q</i>
Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép trừ:
.( )
<i>a c p</i>
<i>b d q</i> .
<i>a c</i>
<i>b d</i> .
<i>a p</i>
<i>b q</i>
<b>= -10</b>
Ví dụ: Tính M = <sub>15 8 7</sub>7 5 15 (-16)
Ta coù M
<b>Tiết 86 - § 11 . TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP NHÂN</b>
<b> PHÂN SOÁ</b>
7 (-16)
15 ++++++++++
5
8
15
7
<b>?</b>
<b>?</b>
7 3 11
11 41 7
<i>A</i> 5 13 13 4
9 28 28 9
<i>B </i>
]
[
Bài làm
7 3 11
11 41 7
<i>A</i>
5 13 13 4
9 28 28 9
<i>B </i>
3
41
1. 3
41
13( 5 4 )
28 9 9
13 9
28 9
11 41 7
<i>A</i> <i>B</i> <sub>9 28 28 9</sub>5 13 13 4
Tính giá trị biểu thức sau một cách hợp lý: <i>(Ba em lên bảng làm)</i>
3 1 1
2 4 4
<i>c</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>v i</i>ôˆÙ a =-1
3
<sub></sub> <sub></sub>
5 1 1
4 2 4
<i>C a</i> <sub></sub> <sub></sub>
5 2 1
4 4 4
<i>a</i> 1<i><sub>a a</sub></i> <b><sub>Vì: </sub></b> <sub>a =</sub>-1
<b>M</b> <b>Y</b> <b>L</b> <b>A</b> <b>I</b>
<b>Z. Cả hai chất giao hốn và kết hợp. </b>
<b>Tiết 85 - § 11 . TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP NHÂN</b>
<b> PHÂN SỐ</b>
<b>1. Tính chất.</b>
<b>2. p dụng.</b>
7 3 11 7 11 3
11 41 7 11 7 41
<b>?1</b> <b>Aùp dụng tính chất nào để viết:</b>
a a
b b
<i>c</i> <i>c</i>
<i>d</i> <i>d</i>
(a c) p a (c p)
b d q b d q ( )
a <sub>1=1</sub> a a
b b b
<b>1. Tính chất.</b>
<b>2. p dụng.</b>
<b>Z. Tính chất nhân với số 1.</b>
7 3 11 41 <sub>(</sub> 7 11 41 3<sub>) (</sub> <sub>)</sub>
11 41 7 3 11 7 3 41
<b>?2</b> <b>Aùp dụng tính chất nào để viết:</b>
<b>A. Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng.</b>
<b>B. Tính chất giao hốn.</b>
Tiết 86 - § 11 . TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP NHÂN
PHÂN SỐ
a a
b b
<i>c</i> <i>c</i>
<b>Tiết 86 - § 11 . TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP NHÂN</b>
<b> PHÂN SỐ</b>
<b>1. Tính chất.</b>
<b>2. p duïng.</b>
7 8 7 3 12 7 8 3 12<sub>(</sub> <sub>)</sub>
19 11 19 11 19 19 11 11 19
<b>?3</b> <b>Aùp dụng tính chất nào để viết:</b>
a a
b b
<i>c</i> <i>c</i>
<i>d</i> <i>d</i>
(a c) p a (c p)
b d q b d q ( )
<i>a c</i> <i>p</i> <i>a c</i> <i>a p</i>
<i>b d</i> <i>q</i> <i>b d</i> <i>b q</i>
a <sub>1=1</sub> a a
a a
b b
<i>c</i> <i>c</i>
<i>d</i> <i>d</i>
(a c) p a (c p)
b d q b d q ( )
<i>a c</i> <i>p</i> <i>a c</i> <i>a p</i>
<i>b d</i> <i>q</i> <i>b d</i> <i>b q</i>
a <sub>1=1</sub> a a
b b b
<b>H. Thay vào biểu thức M để tính</b>
<b>Tiết 86 - § 11 . TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP NHÂN</b>
<b> PHÂN SỐ</b>
<b>1. Tính chất.</b>
<b>2. p dụng.</b>
<b>?5</b> <b>Cách viết nào đúng nhất trong các cách sau:</b>
<i>c</i> <i>c</i>
<i>d</i> <i>d</i>
(a c) p a (c p)
b d q b d q ( )
<i>a c</i> <i>p</i> <i>a c</i> <i>a p</i>
<i>b d</i> <i>q</i> <i>b d</i> <i>b q</i>
a <sub>1=1</sub> a a
/ <i>a c p</i> (<i>a p c</i>)
<i>D</i>
<i>b d q</i> <i>b q d</i>
<b>M</b> <b>Y</b> <b>L</b> <b>A</b>
<b>Tiết 86 - § 11 . TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP NHÂN</b>
<b> PHÂN SỐ</b>
<b>1. Tính chất.</b>
<b>2. p dụng.</b>
<b>?5</b> <b>Câu nào đúng nhất trong các câu sau:</b>
b d q b d q ( )
<i>a c</i> <i>p</i> <i>a c</i> <i>a p</i>
<i>b d</i> <i>q</i> <i>b d</i> <i>b q</i>
a <sub>1=1</sub> a a
<b>MỸ LAI</b>
Tiết 86 - § 11 . TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP NHÂN
PHÂN SỐ
<b>1. Tính chất.</b>
<b>2. p duïng.</b>
a a
b b
<i>c</i> <i>c</i>
<i>d</i> <i>d</i>
(a c) p a (c p)
b d q b d q ( )
<i>a c</i> <i>p</i> <i>a c</i> <i>a p</i>
<i>b d</i> <i>q</i> <i>b d</i> <i>b q</i>