các đề ôn tập học kì I lớp 7 - Pdf 72

Họ tên HS:………………………………………………………- GV: Thu Hiền – Trường Lý Tự Trọng
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I – Năm học 2010-2011
ĐỀ 1 (Đề 2007)
Bài 1:
a) Thực hiện phép tính:
3 5 1 2
1 : 12 14
4 3 3 7
   
+ −
 ÷  ÷
   
b) Tìm x biết:
3 3 4 7
2 : 4,5
4 4 5 5
x + × =
Bài 2:
Một miếng đất hình chữ nhật có chu vi là 126m và tỉ số giữa hai cạnh của nó bằng
3
4
. Tính diện
tích miếng đất này.
Bài 3:
Cho ABC có
µ
0
90A =
. Trên cạnh BC lấy điểm E sao cho BE = BA. Tia phân giác của
µ
B

3 2 4
:
7 7 7 5
x
 
+ − =
 ÷
 
b)
1
0,75 1, 25
4
x− + =
Bài 3:
Cuối học kì I, tổng số học sinh khối 7 đạt loại giỏi và khá nhiều hơn số học sinh đạt loại trung bình
là 45 em. Biết rằng số học sinh đạt loại giỏi, khá, trung bình lần lượt tỉ lệ với 2; 5 và 6.
a) Tính số học sinh giỏi, khá, trung bình của khối 7.
b) Tính số học sinh toàn bộ khối 7, biết rằng trong khối 7 có 15 học sinh xếp loại yếu và không có học
sinh kém.
c) Tính xem từng loại học sinh khối 7 so với học sinh toàn khối đạt tỉ lệ bao nhiêu phần trăm?
Bài 4:
Cho ABC có
µ
0
60A =
và AB< AC. Trên cạnh AC lấy điểm D sao cho AD = AB. Tia phân giác của
µ
A
cắt
BC ở E.

a)
2 1 1 5
1 :
5 3 2 2
x
− = −
b)
( )
3
3
0,875 0.5
4
y
+ − = −
c)
5
6
x
y
=
và 3x – y = –27
1
Bài 3:
Một cửa hàng có 3 bao gạo nặng tổng cộng nặng 225 kg. Sau khi bán
1
2
bao thứ nhất,
2
3
bao

36
3. 49
25

b)
2
3
2
2 5 5 2
:
3 6 7 ( 3)
− −
 
+ −
 ÷

 
Bài 2: (3 điểm)
Tìm x, y biết:
a)
4 1 7
x
3 2 2
+ =
b)
5 1 7
4 3 12
x − − =
c)
( ) ( )

b)
( )
11 9 12
: 9
5 12 15
−  − 
 
× × −
 ÷
 
 
 
c)
4 7 5
7 2 5
5 .15 .8
30 .16 .25
Bài 2:
Tìm x,y biết:
a)
2 1 2
3,8 : : 2
4 3x
 
=
 ÷
 
b) 2
x
: 2

15
45 .5
75
c)
9
25
:
5
3
2
3
.
9
16
3
+








Bài 2:
Tính nhanh:
2
a)
1 1 1 761 4 5
3 4

+ 2
x +1
+ 2
x+2
+ 2
x+3
= 120
Bài 4: Ba đơn vị kinh doanh góp vốn theo tỉ lệ 3; 5; 7. Hỏi mỗi đơn vị sau một năm được chia bao nhiêu
tiền lãi? Biết tổng số tiền lãi sau một năm là 225 triệu đồng và tiền lãi được chia tỉ lệ thuận với số vốn đã
góp.
Bài 5: Cho góc nhọn xOy. Trên tia Ox lấy điểm A, trên tia Oy lấy điểm B sao cho OA = OB. Trên tia Ax
lấy điểm C, trên tia By lấy điểm D sao cho AC = BD.
a) Chứng minh: AD = BC.
b) Gọi E là giao điểm AD và BC. Chứng minh:

EAC =

EBD.
c) Chứng minh: OE là phân giác của góc xOy.
ĐỀ 7
Bài 1:
Thực hiện phép tính một cách hợp lý:
a)
( )
4:
3
2
9
3
1

Tìm x,y biết:
a)
3
2
:225,2
30
=+−
x
b) x + 2  + 2y + 3≤ 0 c)
1
.16 2
8
n n
=
Bài 3:
Có 130 học sinh thuộc 3 lớp 7A, 7B, 7C của một trường cùng tham gia trồng cây. Mỗi học sinh
của lớp 7A, 7B, 7C theo thứ tự trồng được 2 cây, 3 cây, 4 cây. Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh tham
gia trồng cây? Biết số cây trồng được của 3 lớp bằng nhau.
Bài 4:
Cho ABC vuông tại A. Gọi M là trung điểm của BC. Trên tia đối của tia MA lấy E sao cho
AM = ME. Chứng minh rằng: a)
·
·
ABC ECB=
b)
AC EC

c) AB // EC
ĐỀ 8
Bài 1:






−+
Bài 2:
Tìm x, biết:
a) 27 < 3
n
< 243 b)
2x3x2
+=+
c)
( ) ( )
1 11
7 7 0
x x
x x
+ +
− − − =
Bài 3:
Trong một đợt lao động, ba khối 7;8;9 chuyên chở được 912 m
3
đất. Trung bình mỗi học sinh khối
7;8;9 theo thứ tự làm được 1,2 ; 1,4 ; 1,6 m
3
đất. Số học sinh khối 7;8 tỉ lệ với 1 và 3. Khối 8 và 9 tỉ lệ
với 4 và 5. Tính số học sinh mỗi khối.
Bài 4:

8 .16
4
f)
7 3
5 2
2 .9
6 .8
g)
8 3
5 2
2 .25
10 .8
Bài 2:
a) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau: A =
1
+
x
+5 và B =
3
15
2
2
+
+
x
x

b) Tìm x, y biết
2
11

Bi 1:
Thc hin phộp tớnh :
a)
5
4
:
5
2
3
1
2






+
b)
2
2
625
)8(9
+
+
c)
( ) ( )
5 2
1 25 7 6 + +
d)

+ =
ữ ữ

e)
( ) ( )
1 2
3 : 1 1 :
2 7
x x =
f)
( )
4
7
1 3
0,6 .
2 5
x

=


g)
3
25 5
1
9 3
x

=



Bi 4:
a) Cú 32 t giy bc gm 3 loi: loi 2000; loi 5000 ; loi 10 000. Tng giỏ tr mi loi tin
u bng nhau. Hi mi loi tin cú bao nhiờu t?
b) 100 kg thúc cho 60 kg go . Hi 20 bao thúc mi bao nng 80 kg cho bao nhiờu kg go ?
c) Ba i mi i cú 10 cụng nhõn lm mt on ng xong trong 20 ngy . Hi cú 5 i mi i cú 20
cụng nhõn cng lm trờn on ng ú bao lõu xong ?
Bi 5:
Cho ABC, M l trung im ca BC. Trờn tia i ca tia MA ly im D sao cho
MD = MA. E l trung im ca AB , trờn tia i ca tia ED ly im F sao cho ED = EF.
a) Chng minh AMC = DMB.
b) Chng minh AC // BD.
c) Chng minh A l trung im ca FC.
CC BI TON V T L
*Bài 1:Tìmba phân số tối giản biết tổng của chúng bằng 5 , tử của chúng tỉ lệ nghịch với 20; 4; 5
mẫu của chúng tỉ lệ thuận với 1; 3; 7.
*Bài 2: Một số A đợc chia thành ba phần tỉ lệ nghịch với 5, 2, 4. Biết tổng các lập phơng của ba
phần đó là 9512. Tìm số A.
*Bài 3: Nếu ta cộng từng hai cạnh của một tam giác thì ba tổng tỉ lệ với 5, 6, 7. Chứng tỏ tam giác
này có một đờng cao dài gấp 2 lần đờng cao khác.
*Bài 4: Một xe ô tô khởi hành từ A, dự định chạy với vận tốc 60km/h thì sẽ tới B lúc 11 giờ. Sau khi
chạy đợc nửa đờng vì đờng hẹp và xấu nên vận tốc ô tô giảm xuống còn 40km/h do đó đến 11 giờ xe
vẫn còn cách B 40km.
a/ tính khoảng cách AB. b/ Xe khởi hành lúc mấy giờ ?
*Bài 5: Một ô tô dự định chạy từ A đến B trong một thời gian nhất định. Nếu xe chạy với vận tốc 54
km/h thì đến nơi sớm 1 giờ. Nếu xe chạy với vận tốc 63 km/h thì đến nơi sớm đợc 2 giờ. Tính quãng
đờng AB và thời gian dự định đi.
4
*Bài 6: Một ô tô chạy từ A đến B với vận tốc 65km/h, cùng lúc đó một xe máy chạy từ
B đến A với vận tốc 40 km/h. Biết khoảng cách AB là 540km và M là trung điểm của

móc và nhân lực của các đội thay đổi nên kế hoạch đã đợc điều chỉnh, mỗi đội làm
một đoạn đờng có chiều dài tỉ lệ thuận với 6, 7, 8. Nh vậy đội III phải làm hơn so với
kế hoạch ban đầu là 0,5km đờng. Tính chiều dài đoạn đờng mà mỗi đội phải làm
theo kế hoạch mới ?
*Bài 15: Một công trờng dự định phân chia số đất cho ba đội I, II, III tỉ lệ với 7, 6, 5.
Nhng sau đó vì số ngời của các đội thay đổi nên đã chia lại tỉ lệ với 6, 5, 4. Nh vậy có
một đội làm nhiều hơn so với dự định là 6m đất. Tính số đất đã phân chia cho mỗi
đội ?
5


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status