de kiem tr hoc ki 1 vat li 10 - Pdf 72

Sở giáo dục & đào tạo QUảNG NINH Đề thi .
Trờng THPT HOàNH Bồ
Khối : .
Thời gian thi : .
Ngày thi : .
Đề môn Động lực học 1
Câu 1 :
Trờn mt mt phng nghiờng cú mt vt trong lng 10N. Bit mt phng nghiờng cú di 1m
v cao 0,6m. Do ma sỏt vt nm yờn trờn mt phng nghiờng, lc ma sỏt do vt tỏc dng lờn
mt phng nghiờng cú ln v chiu l
A.
6N; hng lờn B. 6N; hng xung
C.
8N; hng xung D. 8N; hng lờn
Câu 2 :
Thiờn Vng tinh cú khi lng ln hn khi lng ca Trỏi t 15 ln v ng kớnh thỡ ln
hn 4 ln.Gia tc trng trng trờn b mt Thiờn Vng tinh gn ỳng bng:
A.
9m/s
2
. B. 5m/s
2
.
C.
36m/s
2
. D. 150m/s
2
.
Câu 3 :
Cõu no sau õy ỳng ?

A.
19,6N B. 22,6N
C.
20N D. 23N
Câu 6 :
Chn cõu ỳng:Mt qu cu nh buc vo mt u dõy treo vo trn cu mt toa tu kớn. Ngi
trong toa tu ny thy trng thỏi cõn bng, dõy treo nghiờng so vi phng thng ng . Da
vo chiu lch cu dõy treo, ta bit c:
A.
Gia tc cu tu hng v phiỏ no.
B.
Tu chuyn ng v phiỏ no.
C.
Tu chuyn ng nhanh dn hay chm dn.
D.
Tu chuyn ng nhanh hay chm.
Câu 7 :
Vt cú khi lng m = 50g gn vo u mt lũ xo nh. Lũ xo cú chiu di t nhiờn l
0
= 30cm v
cng K = 3N/cm. Ngi ta cho vt v lũ xo quay trũn u trờn mt nhn nm ngang, trc
quay i qua u kia. Khi lũ xo gión ra 5cm thỡ tn s l
A.
140hz B. 280Hz
C.
12Hz D. 4,66Hz
Câu 8 :
ni cú cao bng na bỏn kớnh trỏi t thỡ gia tc ri t do l bao nhiờu. Ly g = 9,81m/s
2
A.

kg.
A.
20,4.10
19
N B. 20,4.10
20
N
C.
20,4.10
22
N D. 20,4.10
21
N
Câu 11 :
Mt hũn bi ln dc theo mt cnh ca mt bn hỡnh ch nht nm ngang cao h = 1,25m. Khi ra
khi mộp bn, nú ri xung nn nh ti im cỏch mộp bn L = 2,0m (theo phng ngang)? Ly
g = 10m/s
2
. Tc ca viờn bi lỳc ri khi bn l:
A.
3m/s B. 4m/s
C.
6m/s D. 12m/s
1

C©u 12 :
Sao hoả có khối lượng 6,64.10
23
kg và bán kính 3,39.10
6

song song với phương
chuyển động. Biết hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt sàn là
µ
, gia tốc trọng trường là g thì gia
tốc của vật thu được có biểu thức :
A.
F
a g
m
µ
= −
B.
F g
a
m
µ

=
C.
F g
a
m
µ
+
=
D.
F
a g
m
µ

D.
K
1
= 90N/m; K
2
= 45N/m
C©u 17 :
Hai lò xo cùng chiều dài tự nhiên, có độ cứng cùng bằng K. Treo vào đầu dưới của hai lò so mắc
song song vật m, thì độ giãn của mỗi lò xo tính bởi biểu thức
A.
mg
K
B.
2mg
K
C.
4
mg
K
D.
2
mg
K
C©u 18 :
Một lực
F
ur
có độ lớn không đổi, khi tác dụng vào vật m
1
thì gia tốc vật thu được là a

Cho 2 lực đồng qui có cùng độ lớn F (N). Hỏi góc giữa 2 lực bằng bao nhiêu thì hợp lực cũng có
độ lớn bằng F(N)?
A.
120
0
B. 0
0
C.
60
0
D. 90
0
C©u 20 :
Một quả cầu treo vào sợi dây. Sợi dây này gắn vào đầu dưới của một lò xo mà đầu kia móc vào
đinh 0. Vật nào sau không tương tác với quả cầu
A.
Trái đất B. Lò xo
C.
sợi dây D.
Không có vật như
vậy
C©u 21 :
Cho hai lực đồng quy có độ lớn bằng 7N và 10N. Trong các giá trị sau giá trị nào có thể là độ
lớn của hợp lực ?
A.
1N B. 16N
C.
2N D. 18N
C©u 22 :
Hai quả cầu cùng khối lượng 45kg, bán kính 10cm. Lực hấp dẫn giữa chúng lớn nhất là

2
ht
F m f r
π
=
B.
2
ht
F mv r= C.
( )
2
2
ht
F m T r
π
=
D.
2
ht
m
F
r
ω
=
C©u 25 :
Hai quả cầu trên mặt phẳng ngang. Quả 1 chuyển động với tốc độ 4m/s đến va chạm vào quả cầu
2 đang nằm yên. Sau va chạm hai quả cầu cùng chuyển động theo hướng cũ của quả cầu 1 với
vận tốc 2m/s. Tỷ số khối lượng hai quả cầu là
A.
2,5 B. 1

K
C.
2
mg
K
D.
mg
K
C©u 29 :
Bi 1 chuyển động thẳng đều đến với vận tốc v va chạm vào bi 2 đang nằm yên. Sau va chạm, bi1
nằm yên còn bi 2 chuyển động với vận tốc v. Tỷ số khối lượng hai vật là
A.
1
2
1
m
m
=
B.
1
2
2
m
m
=
C.
1
2
0,5
m

0
và 48
0
C©u 32 :
F
ur
là hợp lực tác dụng lên vật m. Phát biểu nào sai
A.
Vật rơi tự do ta có
P
ur
= m
g
ur
B.
khối lượng m càng lớn thì càng khó thay
đổi vậ tốc
C.
vật chuyển động theo chiều của
F
ur
D.
với chất điểm thì vật cân bằng khi
F
ur
=
0
r
C©u 33 :
Chọn câu phát biểu đúng:

60
0
D. Đáp án khác
C©u 36 :
Một lực
F
ur
có độ lớn không đổi, khi tác dụng vào vật m
1
thì gia tốc vật thu được là a
1
. Khi tác
dụng vào vật m
2
thì gia tốc vật thu được là a
2
. Nếu tác dụng vào vật m
3
= m
1
+ m
2
thì gia tốc vật
thu được là
A.
(a
1
+ a
2
) B.

2
. Áp lực của xe tải tác dụng mặt cầu tại điểm
cao nhất có độ lớn bằng
3
A.
40000N B. 39000N
C.
60000N D. 59000N
C©u 40 :
Từ độ cao 80m, một quả cầu được ném theo phương ngang với vận tốc ban đầu 20m/s. Quả cầu
chạm mặt đất có vận tốc là
A.
54,7m/s B. 37,7m/s
C.
55m/s D. 44,7m/s
C©u 41 :
Một viên bi X được ném ngang từ một điểm.Cùng lúc đó,tại cùng độ cao,một viên bi Y có cùng
kích thước nhưng có khối lượng gấp đôi được thả rơi từ trạng thái nghỉ.Bỏ qua sức cản của
không khí. Hỏi điều gì sau đây sẽ xảy ra
A.
X và Y chạm sàn cùng một lúc.
B.
Y chạm sàn trong khi X mới đi được nửa
đường.
C.
Y chạm sàn trước X.
D.
X chạm sàn trước Y.
C©u 42 :
Lực

ngang xuống. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng nghiêng là
µ
. lấy g=9,8m/s
2
. Gia tốc
chuyển động của vật trượt trên mặt phẳng nghiêng được tính bằng biểu thức nào sau đây:
A.
a=g(sin
α
-
µ
cos
α
)
B.
a=g(cos
α
+
µ
sin
α
)
C.
a=g(cos
α
-
µ
sin
α
)

10N D. một đáp án khác
C©u 46 :
Treo một vật có trọng lượng 2,0N vào một lò xo lò xo giãn ra 10mm. treo thêm một vật có trọng
lượng chưa biết vào lò xo, nó giãn ra 80mm. Trọng lượng của vật chưa biết là :
A.
8N B. 14N
C.
16N D. 18N
C©u 47 :
Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 10m/s thì tắt máy, chuyển động chậm dần đều do ma sát.
Hệ số ma sát lăn giữa xe với mặt đường là
µ
= 0,05. Gia tốc của xe là
A.
0,5m/s
2
B. 5m/s
2
C.
-1m/s
2
D. -0,5m/s
2
C©u 48 :
Một vật m = 1kg chuyển động ngang do được kéo bởi lực
F
ur
hợp với phương ngang góc 30
0


F
ur
tăng 2 lần
C©u 50 :
Một tấm ván nặng 240N được bắt qua một con mương. Trọng tâm của tấm ván cách điểm tựa A
2,4m và cách điểm tựa B là 1,2m. Hỏi lực của tấm ván tác dụng lên điểm tựa B là bao nhiêu?
A.
160N B. 120N
C.
60N D. 80N

4
Môn DONG LC 10 (Đề số 1)
L u ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi trớc khi làm bài. Cách tô sai:

- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với phơng án trả lời.
Cách tô đúng :
01 28
02 29
03 30
04 31
05 32
06 33
07 34
08 35
09 36
10 37
11 38
12 39
13 40


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status