Giáo án : Sinh học 9
Ngày soạn:
Tiết 37. Thoái hóa do tự thụ phấn và giao phối gần
A. Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- HS nêu đợc thoái hóa giống
- Trình bày đợc nguyên nhân thoái hóa của thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn
- Nắm đợc phơng pháp tạo dòng thuần ở cây ngô
2.Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng quan sát tranh phát hiện kiến thức
3.Thái độ:
- Giáo dục ý thức yêu thích bộ môn
B. Phơng pháp:
- Nêu và giải quyết vấn đề ,hoạt động nhóm ,tìm tòi quan sát .
C. chuẩn bị của GV&HS:
- Tranh phóng to hình 34.1 và 34.3 SGK
- T liệu về hiện tợng thoái hóa
D. Tiến trình lên lớp:
I. ổ n định tổ chức:
II. Kiểm tra bài cũ: (Trả bài kiểm tra học kỳ)
III. Nội dung bài mới:
1. Đặt vấn đề: Trong thực tế nếu nếu ở thực vật xảy ra hiện tợng tự thụ phấn ở
những cây giao phấn và hiện tợng giao phối gần ở Việt Nam sẽ dẫn đến hiện tợng thoái
hoá giống .Vậy nguyên nhân nào ?
2. Triển khai hoạt động:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
Hoạt động1. Hiện tợng thoái hóa(16
/
)
- HS nghiên cứu SGK
HS : trả lời ,gv nhận xét bổ sung.
Hoạt động 2. Nguyên nhân của hiện tợng thoái hóa
(12
/
)
HS nghiên cứu SGK quan sát tranh 34.3 trao đổi nhóm
? Qua các thế hệ tự thụ phấn hoặc giao phối cận huyết,
tỷ lệ đồng hợp tử và tỷ lệ dị hợp tử thay đổi nh thế nào?
-> Tại sao tự thụ phấn...-> hiện tợng thoái hóa?
GV: Giải thích hình 34.3
HS nêu đợc :
+ Tỷ lệ đồng hợp trội, tỷ lệ đồng hợp lặn
+ Gen lặn biểu hiện tính trạng xấu
+ Gen lặn gây hại....
+ Gen lặn khi gặp nhau -> biểu hiện ra kiểu hình.
HS thảo luận nhóm đại diện trình bày , nhóm khác
nhận xét bổ sung nêu lên nguyên nhân của sự thoái hoá
giống.
GV: ở 1 số loài thực vật động vật cặp gen đồng hợp
không gây hại nên không dẫn tới hiện tợng thoái
hoá,do vậy vẫn có thể tiến hành giao phối gần .
Hoạt động3.Vai trò của phơng pháp tự thụ phấn bắt
buộc và giao phối cận huyết trong chọn giống (9
/
)
- Tại sao tự thụ phấn bắt buộc và giao phối gần gây
hiện tợng thoái hóa? nhng phơng pháp này vẫn đợc con
ngời sử dụng trong chọn giống?
HS: nghiên cứu sgk trang 101 và các thông tin khác
thảo luận nhóm để trả lời .
Cho ví dụ?
V. Dặn dò:(2
/
)
- Học và Trả lời các câu hỏi 1 - 2 SGK
- Tìm hiểu u thế lai.
Ngày soạn :
Giáo viên thực hiện : Võ thị Liên
2
Giáo án : Sinh học 9
Tiết 38: ƯU THế LAI
A.MụC TIÊU :
1. Kiến thức :
- HS nắm đợc một số khái niệm : u thế lai , lai kinh tế .
- Hiểu và trình bày đợc :
+ Cơ sở di truyền của hiện tợng u thế lai , lí do không dùng cơ thể lai F
1
để nhân
giống .
+ Các biện pháp duy trỳ u thế lai , phơng pháp tạo u thế lai .
+ Phơng pháp thờng dùng để tạo cơ thể lai kinh tế ở nớc ta .
2. Kỹ năng :
- Rèn kỹ năng quan sát tranh hình tìm kiến thức.Giải thích hiện tợng bằng cơ sở khoa
học.Tổng hợp , khái quát
3.Thái độ:
- Giáo dục ý thức tìm tòi , trân trọng thành tựu khoa học .
b.phơng pháp:
- Quan sát , nêu và giải quyết vấn đề , hoạt động nhóm .
c.chuẩn bị của gv &hs :
*GV: Tranh phóng to hình 35 sgk .
u thế lai hơn hẳn so với bố mẹ về sự
sinh trởng phát triển , khả năng
chống chịu, năng suất ,chất lợng .
-VD: Cây và bắp ngô con lai F
1
vợt
trội cây và bắp ngô của 2 cây làm bố
mẹ .
II.Nguyên nhân của hiện t ợng u thế
lai .
Giáo viên thực hiện : Võ thị Liên
3
Giáo án : Sinh học 9
hiện rõ nhất ?
+ Tại sao u thế lai biểu hiện rõ nhất ở F
1
sau đó
giảm dần qua các thế hệ ?
HS thảo luận nhóm trả để trả lời các câu hỏi trên
-Ưuthế lai rõ vì xuất hiện nhiều gen trội ở con lai
F
1
- Các thế hệ sau giảm do tỷ lệ dị hợp giảm (hiện
tợng thoái hoá )
+ Muốn duy trỳ u thế lai con ngời đã làm gì ?
(áp dụng nhân giống vô tính)
GV chốt lại .
Hoạt động 3:Các biện pháp tạo u thế lai (12
/
ở trạng thái dị hợp -> chỉ biểu hiện
tính trạng của gen trội .
- Tính trạng số lợng (hình thái , năng
suất ) do nhiều gen trội quy định).
VD: AabbCc x aaBBCC ->F
1
AaBbCc
III.Các biện pháp tạo u thế lai
1.Ph ơng pháp tạo u thế lai ở cây
trồng .
- Lai khác dòng : Tạo 2 dòng tự thụ
phấn rồi cho giao phấn với nhau .
VD : ở ngô tạo đợc ngô lai F1 năng
suất cao hơn từ 25 30% so với
giống hiện có .
- Lai khác thứ : Để kết hợp giữa tạo u
thế lai vàvtạo giống mới .
2.Phơng pháp tạo u thế lai ở vật nuôi.
Lai kinh tế :Là cho giao phối giữa các
cặp vật nuôi bố mẹ thuộc 2 dòng
thuần khác rôi dùng con lai F
1
làm
sản phẩm .
VD: Lợn ỉ Móng cái x Lợn Đại Bạch
Lợn con mới sinh ra nặng 0,8 kg
tăng trọng nhanh, tỷ lệ nạc cao .
VI: Củng cố : (6
/
)
II.Kiểm tra bài củ: (4
/
)
+ u thế lai là gì ? Cơ sở di truyền của hiên tợng u thế lai ?
+ Lai kinh tế la gì ? ở nớc ta lai kinh tế đợc thực hiện nh thế nào ?
III. Nội dung bài mới:
1.Đặt vấn đề :
2.Triển khai hoạt động :
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
Hoạt động 1: Vai trò của chọn lọc trong
chọn giống (8
/
)
Gv yều cầu hs nghiên cứu sgk và cho biết
của chọn giống ?
HS thảo luận nhóm trả lời nêu đợc :
+ Nhu cầu của con ngời .
+ Tránh thoái hoá .
Gv nhận xét và hoàn thiện lại .
Hoạt động 2: Chọn lọc hàng loạt (14
/
)
GV: Thế nào là chọn lọc hàng loạt ? tiến
hành nh thế nào ?
+ Cho biết u và nhợc điểm của phơng pháp
này ?
I.Vai trò của chọn lọc trong chọn giống
- Chon lọc giống phù hợp theo yêu cầu nhiều
mặt và luôn thay đổi ngời tiêu dùng
- Tạo ra giống mới ,cải tạogiống củ.
nh thế nào?
+ Cho biết u và nhợc điểm của phơng pháp
này .
HS : Nghiên cứu sgk và quan sát hình 36.2
trang 106,107 thảo luận nhóm thống nhất ý
kiến ,sau đó đại diện nhóm trình bày ,
nhóm khác nhận xét bổ sung .
Gv đánh giá hoạt động của nhóm và hoàn
lại kiến thức .
Gv giải thích thêm:
+ Chọn lọc cá thể thích hợp với cây tự thụ
phấn , nhân giống vô tính .
+ Với cây giáo phấn phải chọn lọc nhiều
lần .
+ Với vật nuôi dùng phơng pháp kiêm tra
- Trong 1 quần thể vật nuôi hay cây trồng
dựa vào kiểu hình ngời ta chọn ra 1 nhóm cá
thể phù hợp với mục tiêu chọn ra làm giống .
- Tiến hành : Gieo giống khởi đầu Chọn
những cây u tú và hạt thu thoạch chúng để
làm giống cho vụ sau So sánh với giống
ban đầu và giống đối chứng .
+u điểm :Đơn giản , dễ làm ít tốn kém .
+ Nhợc điểm : Không kiểm tra đợc kiểu gen,
không củng cố tích luỹ đợc biến dị .
III .Chọn lọc cá thể
- Trong quần thể khởi đầu chọn lấy ít 1 số cá
thể tốt nhất rồi nhân lên 1 cách riêng rẽ theo
từng dòng .
- Tiến hành : Trên ruộng lúa khoỉ đầu chọn
)
- Về nhà học bài và trả lời các câu hỏi sgk .
- Nghiên cứu trớc bài 37 theo nội dung trong bảng
Thành tựu chon giống ở Việt Nam
Ngày soạn:
Tiết 40. thành tựu chọn giống ở việt nam
Giáo viên thực hiện : Võ thị Liên
7
Nội dung
Thành tựu Phơng pháp Ví dụ
Chọn giống cây trồng
Chọn giống vật nuôi
Giáo án : Sinh học 9
A. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- HS Trình bày đợc các phơng pháp thờng sử dụng trong chọn giống vật nuôi và cây
trồng.
- Trình bày đợc các thành tựu nổi bật trong chọn giống vật nuôi và cây trồng
2.Kỹnăng:
- Rèn luyện kỹ năng nghiên cứu tài liệu, khái quát hóa kiến thức
3.Thái độ:
- Giáo dục ý thức tìm tòi, su tầm tài liệu, ý thức thận trọng thành tự khoa học
B. Phơng pháp:
- Nêu và giải quyết vấn đề ,hoạt động nhóm ,tìm tòi quan sát .
C. chuẩn bị của GV&hs:
- Tranh ảnh các thành tựu khoa học
- HS nghiên cứu bài
D. Tiến trình lên lớp :
I. ổ n định tổ chức:
II. Kiểm tra bài cũ: (5
giống mới
b. Phối hợp giữa lai hữu tính.....
c. Chọn giống bằng phơng pháp.....
Lúa:
Đậu tơng
2. Lai hữu tính tạo biến dị tổ hợp hoặc....
a. Tạo biến dị tổ hợp
b. Chọn lọc cá thể
Giống lúa DT 10
3. Tạo giống u thế lai Giống ngô lai.....
4. Tạo giống đa bội thể Giống dâu bắc ninh....
Giáo án : Sinh học 9
Hoạt động2. Thành tựu chọn giống vật nuôi:
GV cho hs điền nội dung bảng sau:
II. Thành tựu chọn giống vật nuôi:
IV. Củng cố:
- HS thảo luận trình bày đợc các phơng pháp chủ yếu trong việc chọn giống vật nuôi,
cây trồng
- HS hoàn thành nội dung sau khi đã thảo luận
V. Dặn dò:
Học bài và trả lời câu hỏi ở SGk
Chuẩn bị nội dung cho giờ sau thực hành
Ngày soạn:
Tiết 41. Thực hành: Tập dợt thao tác giao phấn
Giáo viên thực hiện : Võ thị Liên
9
Chọn
giốg
vật
II. Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra 15phút
- Nêu các thành tựu chọn giống cây trồng
III. Nội dung bài mới:
1. Đặt vấn đề:
2. Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
Hoạt động 1.Tìm hiểu các thao tác giao phấn (15
/
)
- Chia nhóm: 1 nhóm 4 - 6 em
? Trình bày các bớc tiến hành giao phấn ở lúa.
GV yêu cầu học sinh nêu đợc:
+ Cắt vỏ trấu -> khử nhị
+ Rắc nhẹ phấn lên nhụy
+ Bao ni lông bảo vệ
Lần lợt các nhóm thao tác nh SGK đã hớng dẫn.
Làm đúng đủ 3 bớc trong thao tác giao phấn
I. Tìm hiểu các thao tác giao phấn
HS chú ý các thao tác ,quan sát hình
sgk
Giao phấn gồm các bớc:
B1: Chọn cây mẹ
giữ lại một số bông còn các hoa khác
cắt bỏ
B2. Khử đực ở các bớc:
Khử đực ở cây mẹ
+ Cắt chéo vở trấu-> Lộ nhị
+Dùng kẹp gắp 6 nhị ra ngoài
+ Bao bông lúa ghi rõ ngày tháng ...
Giáo viên thực hiện : Võ thị Liên
11
Giáo án : Sinh học 9
A. Mục tiêu:
- HS biết cách su tầm t liệu, biết cách làm t liệu, biết cách trng bày t liệu theo chủ đề.
- HS phân tích so sánh và báo cáo
B. Phơng pháp:
-Thực hành ,quan sát nêu và giải quyết vấn đề .
C. chuẩn bị của gv&hs:
- Chuẩn bị tranh ảnh nh yêu cầu sách giáo khoa
- Kẻ bảng 39. trang 115 SGK
D. Tiến trình lên lớp:
I. ổ n định :
II. Kiểm tra bài cũ: (2
/
)
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh theo tổ, nhóm.
III. Nội dung thực hành
Hoạt động của thầy và trò Nội dung và kiến thức
Hoạt động 1:Sắp xếp theo các tranh theo chủ đề (12
/
)
Gv chia lớp thành 4 nhóm .
HS : Các nhóm trao đổi và sắp xếp tranh theo chủ đề
+ Thành tựu chọn giống vật nuôi , đánh số thứ tự các
tranh .
+ Thành tựu chọn giống cây trồng , đánh số thứ tự các
tranh .
Hoạt động 2:Quan sát , phân tích các tranh (25
/
4 Giống vịt
- Vịt cỏ ,vịt bầu
- Vịt Sủpmeat.
- Lấy thịt và trứng -Dễ thích nghi.
- Tăng trọng nhanh
- Đẻ nhiều trứng .
5 Giống cá
- Rô phi đơn tính
- Chép lai
- Cá chim trắng
-Lấy thịt
-Dễ thích nghi
-Tăng trọng nhanh.
Giáo án : Sinh học 9
Giáo viên thực hiện : Võ thị Liên
13
Tính trạng nổi bật của giống cây trồng .
TT Tên giống Tính trạng nổi bật
1 Giống lúa:- CR203
- CM 2
- BIR 352
- Ngắn ngày ,năng suất cao
- Chống chịu đợc rầy nâu.
-Không cảm quang.
2 Giống ngô:- Ngô lai LNV4
- Ngô lai LNV20
- Khả năng thích ứng rộng.
- Chống đổ tốt .
- Năng suất từ 8-12 tấn /ha.
C. chuẩn bị của gv&hs:
- Tranh hình 41.1 phóng to
- Một số tranh ảnh về sinh vật trong tự nhiên
D. Tiến trình lên lớp :
I. ổ n định :
II. Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra
III. Nội dung bài mới:
1. Đặt vấn đề:
- Giới thiệu chơng phần sinh học và môi trờng -> giúp ta hiểu rõ quan hệ qua lại
khăng khít giữa :+ Sinh vật với sinh vật
+ Sinh vật với môi trờng sống
Từ đó con ngời đề ra các biện pháp hữu hiệu bảo vệ môi trờng và giải quyết bền vững
2. Triển khai hoạt động:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
Hoạt động1. Môi trờng sống của sinh vật: (13
/
)
- Quan sát hình 41.1
GV viết sơ đồ sau lên bảng
Thỏ rừng
+Thỏ sống trong rừng chịu ảnh hởng của những
yếu tố nào?
I. Môi tr ờng sống của sinh vật:
- Môi trờng sống là nơi sinh sống
Giáo viên thực hiện : Võ thị Liên
14
Giáo án : Sinh học 9
- HS nghiên cứu mục 1 SGK thảo luận điền vào tr-
ớc mũi tên các từ : Nhiệt độ ,ánh sáng, độ ẩm ,ma ,
HS: Đọc phần thông tin quan sát hình 41.2
Giới hạn nhiệt độ của cá rô phi ở Việt Nam
Nhiệt độ cá rô phi phát triển thuận lợi nhất?
Cho ví dụ thêm
nhiệt độ cơ thể ngời?
Em nhận xét gì về khả nng chịu đựng của sinh vật?
Giới hạn sinh thái là gì?
của sinh vật bao gồm tất cả những
gì bao quanh có tác động trực tiếp
hoặc gián tiếp lên sự sống, phát
triển sinh sản của sinh vật
- Các loại môi trờng:
+ Môi trờng nớc
+ Môi trờng trên mặt đất, không
khí
+ Môi trờng trong đất
+ Môi trờng sinh vật
II.Các nhân tố sinh thái của môi
truờng.
- Nhóm nhân tố vô sinh;
+ Khí hậu gồm nhiệt độ...
+ Nớc....
+ Địa hình....
- Nhân tố hữu sinh:
+ Nhân tố sinh vật : Gồm các vi
sinh vật, nấm, động vật, thực vật.
+ Nhân tố con ngời
Tác động tiêu cực : VD
Tác động tích cực: VD
- Nhận xét: Các nhân tố sinh thái
- Học và trả lời các câu hỏi SGK từ 1 - 4.
- Nghiên cứu bài tiếp .
Ngày soạn:
Tiết 44. ảnh hởng của ánh sáng lên
đời sống sinh vật
Giáo viên thực hiện : Võ thị Liên
16
Giáo án : Sinh học 9
A. Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- HS nắm đợc ảnh hởng của nhân tố sinh thái ánh sáng đến các đặc điểm hình thái giải
phẫu sinh lý và tập tính của sinh vật
- Giải thích đợc sự thích nghi của sinh vật đối với môi trờng
2.Kỹ năng:
- Rèn luyện kĩ năng hoạt động nhóm, kỹ năng khái quát
3.Thái độ:
- Giáo dục ý thức bảo vệ môi trờng
B. Phơng pháp:
C. chuẩn bị của gv &hs :
- Tranh ở SGK
- Vật mẫu: Lá Lốt, Lúa....
D. Tiến trình lên lớp :
I. ổ n định :
II. Kiểm tra bài cũ: (5
/
)
- Môi trờng là gì? phân biệt nhân tố sinh thái
- Thế nào là giới hạn sinh thái , vẽ sơ đồ sinh thái bài tập 4
III. Nội dung bài mới:
1. Đặt vấn đề:
- Nhóm cây a sáng
Giáo viên thực hiện : Võ thị Liên
17
Giáo án : Sinh học 9
nông nghiệp: hay trồng xen có tác dụng gì ?
hs thảo luận trả lời ,gv bổ sung .
Hoạt động2. ảnh hởng của ánh sáng lên đời sống của
động vật (16
/
)
GV yêu cầu học sinh nghiên cứu thí nghiệm SGK trang
123
? ánh sáng ảnh hởng đến động vật nh thế nào?
HS thảo luận chọn phơng án đúng
? Kể những động vật thờng kiếm ăn lúc chập choạng
tối, ban đêm, ban ngày
? Tập tính kiếm ăn và nơi ở của động vật liên quan với
nhau nh thế nào?
? ánh sáng ảnh hởng tới động vật nh thế nào qua mục
"em có biết" Em hãy cho biết ánh sáng có vai trò gì
nữa đối với động vật? (giúp động vật điều hòa nhiệt độ)
ảnh hởng tới nhiều hoạt đọng khác nh trao đổi chất,
sinh sản, phát triển ...
? Chim ăn ngày và chim ăn đêm có gì khác nhau
gồm những cây sống ở nơi quang
đãng
VD
- Nhóm cây a bóng : Gồm những
cây sống ở nơi ánh sáng yếu, dới
tán cây khác
- HS nêu đợc những ảnh hởng của nhân tố sinh thái, nhiệt độ và độ ẩm môi trờng đến các
đặc điểm hình thái và tập tinhs của sinh vật
- Giải thích đợc sự thích nghi của sinh vật
2.Kỹ năng:
-Rèn luyện kĩ năng t duy tổng hợp ,suy luận.
-Kỹ năng hoạt động nhóm .
3.Thái độ :
- Giáo dục hs có ý thức bảo vệ thực vật .
B. Phơng pháp:
- Tìm tòi quan sát , nêu và giải quyếtvấn đề , hoạt động nhóm
C. chuẩn bị của gv & hs :
- Tranh phóng to hình 43.1, 43.2, 43.3
D. Tiến trình các bớc:
I. ổ n định
II. Kiểm tra bài cũ: (6
/
)
- Nêu sự khác nhau giữa thực vật a ánh sáng và thực vật a bóng ?
- ánh sáng ảnh hởng tới động vật nh thế nào?
Phân tích hình 42.3
III. Nội dung bài mới:
1.Đặt vấn đề:
Chim cánh cụt sống ở Bắc Cực không thể sống đợc ở vùng khí hậu nhiệt đới cho
em suy nghĩ gì ?
2. Triển khai hoạt động:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
Hoạt động1:ảnh hởng của nhiệt độ lên đời sống
sinh vật (16
/
)
quan hợp hô hấp nh thế nào?
HS thảo luận nhóm trả lời ,gv nhận xét bổ sung .
Phân biệt nhóm động vật biến nhiệt và nhóm sinh
vật hằng nhiệt
hoàn thành bảng 43.1
Gv treo bảng cho hs làm
Gv hỏi :Nhiệt độ ảnh hởng lên đời sống của sinh
vật nh thế nào ?
HS trả lời , gv nhận xét .
Hoạt động2. ảnh hởng của độ ẩm
HS đọc thông tin
hoàn thành bảng 43.2
HS Trao đổi nhóm
+ Nơi sống ảnh hởng tới đặc điểm nào của sinh
vật
+Tìm ví dụ về nhóm thực vật phù hợp với độ ẩm
môi trờng
HS thảo luận nhóm để trả lời đợc :
- ảnh hởng tới hình thái ,mô giậu , phiến lá, da ,
vảy .
-ảnh hởng đến sinh trởng và phát triển.
- Thoát hơi nớc và giữ nớc .
GV hỏi : Độ ẩm ảnh hởng tới đời sống sinh vật
nh thế nào ?
HS liên hệ trong sản xuất
(Cung cấp điều kiện sống .Đảm bảo thời vụ )
Ngày quang hợp < 0
0
C > 42
0
Giáo viên thực hiện : Võ thị Liên
20
Giáo án : Sinh học 9
Tiết 46. ảnh hởng lẫn nhau giữa các sinh vật
A. Mục tiêu:
1.Kiến thức :
- Học sinh hiểu đợc và trình bày đợc thế nào là nhân tố sinh vật
- Nêu đợc mối quan hệ giữa các sinh vật cùng loài và khác loài
2.Kỹ năng:
- Rèn luyện kĩ năng quan sát
3.Thái độ:
- Giáo dục học sinh bảo vệ ý thức thiên nhiên
B. Phơng pháp:
C. chuẩn bị của gv &hs :
- Tranh hình SGK
- ảnh su tầm
D. Tiến trình lên lớp :
I. ổ n định
II. Kiểm tra bài cũ:
- ảnh hởng của nhiệt độ lên đời sống sinh vật nh thế nào? cho ví dụ?
- ảnh hởng của độ ẩm lên đời sống sinh vật?
III. Nội dung bài mới:
1. Đặt vấn đề:
Gv cho hs uan sát 1 số tranh : Đàn bò ,đàn trâu,khóm tranh ,rừng thông và hỏi:
Những bức tranh này cho em suy nghĩ gì về mối quan hệ giữa các sinh vật ?
2.Triển khai khai hoạt động:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
Hoạt động1.Quan hệ cùng loài:
HS đọc thông tin
quan sát tranh 41.1
HS quan sát tranh ảnh
- Hổ ăn thịt thỏ
- Hải quì và tôm ký c , Địa y
GV yêu cầu hs :Phân tích và gọi tên mối quan hệ của
các sinh vật trên .
Hs thảo luận nhóm nêu đợc:
- Động vật ăn thịt
- Hỗ trợ nhau cùng sống
HS :Tìm thêm một vài ví dụ khác
HS hoàn thành bảng 44
Thảo luận nội bảng 44
Thực hiện lệnh.
? Trong các ví dụ sau đây quan hệ nào là hỗ trợ hoặc đối
địch trang 132 - 133
Gv cho hs liên hệ : Trong nông nghiệp và lâm nghiệp
con ngời đã lợi dụng mối quan hệ dùng sinh vật có ích
tiêu diệt sinh vật có hạicòn gọimlà biện pháp sinh học và
không gây ô nhiễm môi trờng .
Vd : Ong mắt đỏ tiêu diệt sâu đục thân lúa .
ăn .
+ Cạnh tranh :Ngăn ngừa gia
tăng số lợng cá thể và sự cạn
kiệt nguồn thức ăn .
II. Quan hệ khác loà i :
Kết luận:
Nội dung bảng 44
(bảng phụ)
Biện pháp sử dụng 1 loài sinh
vật tiêu diệt sinh vật khác->
biện pháp khống chế sinh học.
- Tranh mẩu lá cây .
D. Tiến trình lên lớp :
I. ổ n định :
II. Kiểm tra bài cũ: (2
/
)
- Kiểm tra sự chuẩn bị của hs
III. Nội dung thực hành :
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
Hoạt động 1:Tìm hiểu môi trờng sống của sinh vật
(19
/
)
Gv cho hs kẽ bảng 45.1sgk vào vở .
Gv phân công địa điểm cho hs quan sát ngoài thiên
nhiên .
HS: quan sát địa điểm đó có những loài sinh vật nào
và sống ở môi trờng nào điền vào bảng sau :
Gv : - Em đã quan sát đợc những sinh vật nào ? Số l-
ợng nh thế nào ?
- Môi trờng nào có số lợng sinh vật nhiêu nhất , Môi
trờng nào có số lợng ít nhất ?
HS : thảo luận nhóm đại diện trả lời ,nhóm khác nhận
I.Tìm hiểu môi tr ờng sống của
sinh vật.
+ Môi trờng có điều kiện sống về
nhiệt độ , ánh sáng thì số l ợng
sinh vật nhiều ,số lợng phong phú .
+ Môi trờng có điều kiện sống
Giáo viên thực hiện : Võ thị Liên
- Phân công dụng cụ chuẩn bị cho tiết thực hành sau.
Giáo viên thực hiện : Võ thị Liên
24
STT Tên
cây
Nơi
sống
Đặc điểm của
phiến lá
Đặc điểm này chứng tỏ
lá cây quan sát là cây a
bóng, a sáng.
Những
nhận xét
khác .
1
2
3
4
..
Gi¸o ¸n : Sinh häc 9
Ngày soạn :
TIẾT 48 : : THỰC HÀNH : TÌM HIỂU MÔI TRỪƠNG VÀ ẢNH
HƯỞNG NHÂN TỐ SINH THÁI LÊN ĐỜi SỐNG SINH VẬT
A MỤC TIÊU :
1 Kiến thức :
- HS thấy được những đặc điểm cấu tạo thích nghi với môi trường sống của động
vật .
2 .Kỹ năng :
- Rèn kỹ năng hoạt động nhóm , kỹ năng thực hành , kỹ năng quan sát .
)
Trả lời các câu hỏi sau :
- Kể tên những yếu tố sinh thái ảnh hưỡng tới đời sống sinh vật
- Các nhóm động vật mà em quan sát được thuộc nhóm động vật sống trong nước ,
ưa ẩm hay ưa khô .
- Kẽ 2 bảng trong giờ thực hành vào báo cáo .
- Nhận xét chung về môi trường ưuan sát ? Nó có được bảo vệ tốt không ? Nêu cảm
tưởng của em .
V.Dặn dò : (4
’
)
- Gv hướng dẫn về nhà hoàn thành bảng thu hoạch theo hướng dẫn sgk .
- Ôn tập chương sinh vật và môi truờng
- Tìm hiểu bài “quần thể sinh vật ”.
Gi¸o viªn thùc hiÖn : Vâ thÞ Liªn
25