ÔN TẬP LÝ 12 - ĐÁP ÁN - Pdf 73

DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA VÀ CON LẮC LÒ XO
Câu 1: Vật tốc của chất điểm dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi nào?
A) Khi li độ có độ lớn cực đại. B) Khi li độ bằng không.
C) Khi pha cực đại; D) Khi gia tốc có độ lớn cực đại.
Câu 2: Gia tốc của chất điểm dao động điều hoà bằng không khi nào?
A) Khi li độ lớn cực đại. B) Khi vận tốc tại vị trí biên.
C) Khi li độ cực tiểu; D) Khi vận tốc bằng không.
Câu 3: Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi như thế nào?
A) Cùng pha với li độ. B) Ngược pha với li độ;
C) Sớm pha
2/
π
so với li độ; D) Trễ pha
2/
π
so với li độ
Câu 4: Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi như thế nào?
A) Cùng pha với li độ. B) Ngược pha với li độ;
C) Sớm pha
2/
π
so với li độ; D) Trễ pha
2/
π
so với li độ
Câu 5: Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi:
A) Cùng pha với vận tốc. B) Ngược pha với vận tốc ;
C) Sớm pha π/2 so với vận tốc ; D) Trễ pha π/2 so với vận tốc.
Câu 6: Chọn câu Đúng: dao động cơ học điều hoà đổi chiều khi:
A. ở biên dương. B. ở biên âm. C. ở VTCB. D. ở biên.
Câu 7: Chu kì của dao động điều hòa là:

Câu 14: Sự cộng hưởng cơ xảy ra khi:
A. Biên độ dao động của vật tăng lên khi có ngoại lực tác dụng
B. Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số dao động của hệ
C. Lực cản môi trường rất nhỏ
D. Cả 3 điều trên
Câu 15: Khi vật dao động điều hòa đại lượng nào sau đây thay đổi:
A. Gia tốc B. Thế năng C. Vận tốc D. Cả 3
Câu 16: Biên độ của sự tự dao động phụ thuộc vào:
A. Năng lượng cung cấp cho hệ trong mỗi chu kì B. Năng lượng cung cấp cho hệ ban đầu
C. Ma sát của môi trường D. Cả 3
Câu 17: Dao động tự do là;
A. Dao động phụ thuộc các đặc tính của hệ và các yếu tố bên ngoài
B. Dao động chỉ phụ thuộc các đặc tính của hệ và không phụ thuộc yếu tố bên ngoài
C. Dao động có biên độ không phụ thuộc vào cách kích thích dao động
D. Không có câu nào đúng
Câu 18: Động năng của dao động điều hoà biến đổi theo thời gian:
A. theo một hàm dạng cos. B. Tuần hoàn với chu kỳ T.
C. Tuần hoàn với chu kỳ T/2. D. Không đổi.
Câu 19: Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng?
A. Động năng và thế năng biến đổi tuần hoàn với cùng chu kì.
B. Động năng biến đổi điều hòa cùng chu kì với vận tốc.
C. Thế năng biến đổi tuần hoàn với tần số gấp 2 lần tần số của li độ.
D. Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian.
Câu 20: Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng?
A. Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua VTCB.
B. Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên.
C. Thế năng đạt giá trị cực đại khi vận tốc của vật đạt giá trị cực tiểu.
D. Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu.
Câu 21: Phát nào biểu sau đây là không đúng?
A. Công thức

kx
2
1
E
==
cho thấy thế năng không thay đổi theo thời gian
Câu 22: Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ, vận tốc và gia tốc là đúng?
Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và có
A. cùng A. B. cùng pha. C. cùng
ω
. D. cùng pha ban đầu.
Câu 23: Phát biểu nào sau đây về mối quan hệ giữa li độ, vận tốc, gia tốc là đúng?
A. Trong dao động điều hoà vận tốc và li độ luôn cùng dấu.
B. Trong dao động điều hoà vận tốc và gia tốc luôn ngược dấu.
C. Trong dao động điều hoà gia tốc và li độ luôn ngược dấu.
D. Trong dao động điều hoà gia tốc và li độ luôn cùng dấu.
Câu 24: Chọn câu Đúng. Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta
A. làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động.
B. tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian vào vật chuyển động.
C. tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu kỳ
D. kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt dần.
Câu 25: Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là
A. do trọng lực tác dụng lên vật. B. do lực căng của dây treo.
C. do lực cản của môi trường. D. do dây treo có khối lượng đáng kể.
Câu 26: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành nhiệt năng.
B. Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành hoá năng.
C. Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành điện năng.
D. Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành quang năng.
Câu 27: Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào:

Câu 33: Trong dao động điều hoà thì:
A. Li độ, vận tốc, gia tốc biến thiên điều hoà theo thời gian và có cùng biên độ
B. Lực phục hồi cũng là lực đàn hồi
C. Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian
D. Gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độ
Câu 34: Pha của dao động dùng để xác định:
A. Biên độ dao động B. Tần số dao động C. Trạng thái dao động D. Chu kì dao động
Câu 35: Chọn câu sai. Năng lượng của một dao động điều hoà luôn:
A. Là 1 hằng số B. Bằng động năng của vật khi qua vị trí cân bằng
C. Bằng thế năng của vật khi qua vị trí biên D. Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T
Câu 36: Gia tốc trong dao động điều hoà:
A. Luôn luôn không đổi
B. Đạt giá trị cực đại khi qua vị trí cân bằng
C. Luôn luôn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độ
D. Biến đổi theo hàm sin theo thời gian với chu kì T/2
Câu 37: chu kì dao động điều hoà của con lắc lò xo phụ thuộc vào:
A. Biên độ dao động B. Cấu tạo của con lắc lò xo
C. Cách kích thích dao động D. Cả A, C đều đúng
Câu 38: Hai dao động điều hoà có cùng pha dao động. Điều nào sau đây đúng khi nói về li độ của chúng:
A. Luôn luôn bằng nhau B. Luôn luôn cùng dấu
C. Luôn luôn trái dấu D. Có li độ bằng nhau nhưng trái dấu
Câu 39: Trong những dao động tắt dần sau, trường hợp nào là dao động tắt dần có lợi?
A.Dao động của khung xe khi đi qua chỗ đường mấp mô B. Dao động của quả lắc đồng hồ
C. Dao động của con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm D. Cả B và C
Câu 40: Trong dao động điều hoà, gia tốc của vật sẽ
A. tăng khi giá trị vận tốc tăng B. giảm khi giá trị vận tốc tăng
C. không thay đổi D. tăng hoặc giảm tuỳ thuộc vào vận tốc đầu của vật.
Câu 41: Đồ thị biểu diễn sự thay đổi của gia tốc theo li độ trong dao động điều hòa có hình dạng là
A. đường Parabol. B. đường trũn C. đường thẳng D. đường Elip
Câu 42: Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng?

())*+,),-./012 3) 4
A56 !+
ω
7
π
89 B:;<5=> 
C?<
ϕ
@
2
π
D?-.8;A B7
π
C
Câu 2)D)A6 !$%/EFG-.HIA!-
J8KL,#8M2N&'!,,J8KL=
-.-A!-?-.8;O)<
AA#
( )
t.20
π
B= C BA#
( )
ππ
+t.20
B= C
C.A#




A> B
π
U
π
9#CBC VA B
π
U
π
9#CBC
&A>
π
BC WA B
π
@
π
9#CBC
Câu 4.)D)AMX+:!)-PY)A+:!)-P:Z[
:T=6-P\!JQFG-.HI6 !7=>$%
581[8;=)AD])7])>^_]3`=Y9
#
&'
!,aJ8KL=-.-A!=))*)AD]?-.8;
O+,<
AY B`
π
@
π
C VAY B`
π
C

3/2510
π
−t
C WA7 B
3/510
π
+
t
C
Câu 6:;=# /[J8KL#
2
;++
!#S
2
9 &'!()*1J8KLF;G-.
8;O)
A7 BS@S9#C VA=7 BS@S9#C
&A7 BS@S9#C WA7 BSUS9#C
Câu 7&)D)AM)AI:8FHIcQ5&V)Ad,
_*=I3=83+!79 F1e,?-.
8;O)A
A7 B@πCB= C VA# B@π9#CB= C
&A7 B= Cf WA7 B@π9#CB= C
Câu 8     )D )A  8F  H  I=    8F  +      7  =    I  O  )  A 
/g9_]39
#
=
10
2


π
π
+=
tx
 W
)
6
5sin(2
π
π
+=
tx

Câu 9)D)AMX#=)A+I>g98FHI-
)V6-0J8K)AE#8M23&'!,aJ8KL=
-.  -  A!=  !  (    B    C  )  )*    a  J  8K 
A@3TF-.hA?-.8;O)<
AA#







3
.105
π
t
 BA#




+
3
.105
π
t

Câu 10)D)A^i[J)O:j]GR
)60j

±
R
2
 V
±
R &
±
#
2
 W
±

2

Câu 1181e,7/aJ8KA+!
#S
3
9 &:;0O0j)

=#7>m V#=7>m &#7=>m W#7>m
Câu 18. )D)A=126+:!)-P=#:/K-3T;+
G-.8;<
)(4sin5 cmtx
π
=
gj)-Pd83)<

J
2
10.2

 V
J
2
10.4

&
J
1
10.2

 W.
J2
.
Câu 19)D)A=,);jL0
j

A
x

>g Vr
GA
#gsr
A
Rg
&r
GA
gsr
A
Rg Wr
GA
=7gsr
A
=>g
Câu 22    )D  )  A  o  1  )  2  O  :Z  :K  )]3        9
#
  & 
=:g9Q-P\aJ8K)A+VZ3T
5K[8Jo]O)M)A
r

g Vr

g &r

=>g Wr

#g
Câu 23)D)AFG-.=:;5=> 
/!)-PO12)D=#>:_M,[p)12)DL


#g Vr
A
7gsr

#g
&r
A
#gsr

g Wr
A
7gsr

g
Câu 26#>D)AXLG-.8;A
7 B#
π
@
π
97C5K)M)GpM:j]GR)60j
=Ygs=7g V=#gs=#g &=#gs=#g W:012:[
Câu 27.**)D)AMX+:!)-P7)A+:!)-P:Z
[:T=+I:g9&)D-PX8XGH
0
30
=
α
X
GHLF-)t-0J8K)AJd78M2:Z

2
cos
ππ
t
T
Ax
/2(o
]TkJ8KL0J8K+)A9#[8J 34
59# V597 &59^ W59#
Câu 30Q!Ob Bb@S9^C+),<
/ V/597 &/59# W/59^
Câu 31?-.8;O)DA7 B#
π
C5(D]:1
J8KL)
=#> V=u> &=> W=#>
Câu 32G-.8;A7 B=>πU>π9^CQ(T
3 v1J8KA#
3
FO8p,
  V79R  &9R  W# 
Câu 33.G-.8;
)cos(
ϕω
+=
tAx
V08:2
60
1
3

B89 CsR
Câu 34G-.8;
)5cos(4 tx
π
=
BC5(T6
+!Lw)O!,)<

30
11
 V
30
7
 &
6
1
 W
30
1

Câu 35)D)AG-.8;<
( )
3/24cos
ππ
−= tAx
BC5(T6
jO)DLx.jO+)<
=7u  V=  &=#>  W=> 
Câu 36Q+G-.8;A BωC5(D]:Tk)*D
60)*+)AU9#)<


=)
#
+:;o-.I)5

=R =5
#
=7
&:;oO)D.+))

@)
#
)<
u  V=>  &#^>  WR>
Câu 4.)D.+)58:2(∆+#/
2#R;y8(+8=)D-P#&
6O)D)4
R^ V7^ &> WY
Câu 5.)D.+):n5

:1J8KL3
8F)DJ:NGX,8TO+&:nKF:n6)
4
5

9# V5

97 &5

 W5

Q!O)D,J8K+)+R

+))<
#Y=u9 V#u=Y9 &#>9 W##=#9
Câu 9.)D.+:!)-PX=:)7/E)D):o
J8KL+R

8MZ3_]39
#
_j3:1J8K])<
=Y^^g V
3 2
g &=#g W=>g
Câu 10.)D.+α
ο
^

&)D+jLR
)60j,J8K+)+)<
=>

 V#

&#=>

= WR

Câu 11.)D.+38F)=,.+!)+)z

/)D

~ Wr|R BαC{# α

~
Câu 13.$)D.+•:!)-PX=38F)6)-P))

Y=)
#

^7+o,•.•j)-PV
+O)DI])α

>

=+α
#
O)DI)<
^=R#Y

V>=^#>

&7=77>

WR=`>

Câu 14. M12)D:,3*;:;O)D) =
3+:;O12)D)=# $o :2()^;MM+€
3(
=# V=#G* &=G* Wt[G !:[
Câu 15MM12)D03+:n5# =•3` =G2€
O)D0TMM,3*

Câu 20.MM,3*aX]=:)#7+„,3*=;
)aJ8K=0 !aO38F)#
U>
B/
U
C=:8[])^7:<
^

& VY

& &u

& W>

&
Câu 21.MM12)D•3,3 oG2€O
+-0TMM,3*B,3*;:n)5# C<
j=‚ Vj=#R‚
&2=#7‚ Wj=#‚
Câu 22.)D.+)>=:!)P#>5,J8KL83
X!9 FG-.=9
#
5;)j P3:aJ8K
]<
R=#>g VR=>g &#=R>g W#=#>g
Câu 23.$)D.+:no)# #=> &:nO)D.+
L#)D8)<
 V=>  &=Y  W=> 
Câu 24MM,3*aX]=:-)R:;83+
,33=[:K8[])^7:<

/
U
t-MM0G!$&+
#
R> 

&
#
`=uYu9
#
$o•6MM,3
33
g#7^ V#^7 &#^7 W#7^ 
Câu 27.)DD6&I •:n=2R‚?6j
)-PO)DJ]8G6)4
A. R‚ B. ^‚ C. `‚ D. `7‚
Câu 28.&)D.…3B5# CaX]t-)D)Y:t0:n
)<
=#  V=>  &=  W=#> 
Câu 29.tMM)D,3*aX]B5# C/-)R=#:=83
MM,3<
58†7R=#  V‡7R=#  &58†7>=>  W‡7 
Câu 30.tMM12)D,3*aX]/-MM); 3=
MM,38†# t)<
=>: V#: &#=>: W=7Y:
Câu 31.MM12)D+TAF-)D.+ !aR
U>
/
U
gX



& V

& &>

& W#

&
ĐÁP ÁN BÀI GIẢI NHANH BÀI TẬP CON LẮC ĐƠN
1C 12D 23B
2D 13B 24A
3B 14A 25A
4A 15A 26D
5D 16D 27B
6C 17C 28D
7D 18C 29A
8B 19C 30D
9A 20A 31C
10D 21B 32a)D
11D 22D 32b)B
LÍ THUYẾT SÓNG CƠ
Câu 1 . Sóng cơ học:
A. Là những dao động đàn hồi lan truyền trong môi trường vật chất theo thời gian.
B. Chỉ truyền đi theo phương ngang còn phương dao động là thẳng đứng.
C. Là sự truyền đi của các phần tử vật chất dao động trong môi trường vật chất.
D. Cả 3 phát biểu trên đều đúng.
Câu 2. Khi sóng truyền đi từ môi trường này sang môi trường khác, đại lượng nào sao đây là không thay
đổi?
A. Bước sóng. B. Vận tốc truyền sóng. C. Biên độ dao động. D. Tần số dao động.

A. Δφ =
2 d
π
λ
B. Δφ = –
2 d
π
λ
C. Δφ =
2
d
πλ
D. Δφ = –
2
d
πλ
Câu 8. Điều nào sau đây là đúng khi nói về năng lượng của sóng cơ học?
A. Trong khi sóng truyền đi thì năng lượng vẫn không truyền đi vì nó là đại lượng bảo toàn.
B. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng.
C. Khi sóng truyền từ một nguồn điểm trên mặt phẳng, năng lượng sóng giảm tỉ lệ với bình phương quãng
đường truyền sóng.
D. Khi sóng truyền từ một nguồn điểm trong không gian, năng lượng sóng giảm tỉ lệ với quãng đường truyền
sóng.
C â u 9 . Kết luận nào sau đây là sai khi nói về tính chất của sự truyền sóng trong môi trường vật chất?
A. Sóng truyền đi với vận tốc hữu hạn.
B. Sóng truyền đi không mang theo vật chất của môi trường.
C. Quá trình truyền sóng cũng là quá trình truyền năng lượng.
D. Sóng càng mạnh thì truyền đi càng nhanh.
C â u 10 . Phát biểu nào sau đây không đúng?
Sóng cơ có thể lan truyền được trong môi trường

độ lệch pha của sóng âm tại hai điểm đó là:
A. Δφ = π B. Δφ = 2π C. Δφ = π/2 D. Δφ = π/4
Câu 16: sóng ngang:
A. chỉ truyền được trong chất rắn.
B. truyền được trong chất rắn và trên bề mặt chất lỏng.
C. truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí.
D. truyền được trong chất rắn, chất lỏng ,chất khí và chân không.
Câu 17: Chọn câu đúng:
A. Năng lượng của sóng không phụ thuộc tần số của sóng.
B. Công thức tính bước sóng: λ = v.f
C. Vận tốc truyền sóng không phụ thuộc môi trường.
D.Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha của dao động.
Câu 18: Chọn phát biểu đúng:
A. Tần số sóng thay đổi khi sóng truyền từ môi trường này sang môi trường khác.
B. Tần số sóng được xác định bởi nguồn phát sóng.
C. Tần số sóng là tích số của bước sóng và chu kì dao động của sóng.
D. Tần số sóng trong mọi môi trường đều không phụ thuộc vào chu kì dao động của sóng.
Câu 19: Khoảng cách giửa hai điểm gần nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha bằng:
A.
λ
/4 B.
λ
C.
λ
/2 D. 2
λ

Câu 20: Một sóng ngang truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tốc độ sóng v = 0,4 m/s, chu kỳ dao động T =
10s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động ngược pha nhau là:
A. 2m. B. 0,5m. C. 1m. D. 1,5m.

đây ?
A. Sóng cơ có tần số 10Hz. B. Sóng cơ có chu kì 2,0 ms.
C. Sóng cơ có chu kì 2,0μs. D. Sóng cơ có tần số 30 kHz
Câu 29. Tốc độ âm trong môi trường nào sau đây là lớn nhất ?
A. Môi trường không khí loãng. B. Môi trường không khí.
C. Môi trường chất rắn. D. Môi trường nước nguyên chất.
Câu 30. Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có
A. hai dao động cùng chiều, cùng pha gặp nhau.
B. hai sóng chuyển động ngược chiều nhau.
C. hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng biên độ.
D. hai sóng xuất phát từ hai nguồn kết hợp gặp nhau.
Câu 31. Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên
đường nối hai tâm sóng bằng
A. một nửa bước sóng. B. một bước sóng.
C. hai lần bước sóng. D. một phần tư bước sóng.
Câu 32. Trong hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng:
A. một bước sóng. B. một nửa bước sóng.
C. hai lần bước sóng. D. một phần tư bước sóng.
Câu 33. Bước sóng là
A. khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng và dao động cùng pha.
B. khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha trên phương truyền sóng.
C. khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng và dao động ngược pha.
D. quãng đường sóng truyền được trong một đơn vị thời gian.
Câu 34. Gọi d là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng, v là tốc độ truyền sóng, f là tần số của
sóng. Nếu
v
d (2n 1)
2f
= +
; (n = 0, 1, 2,...), thì hai điểm đó sẽ

M
= Acos(ωt – πx)
Câu 39: Khi có sóng dừng trên sợi dây đàn hồi, 2 phần tử vật chất tại 2 điểm bụng gần nhau nhất sẽ dao
động:
A. Ngược pha. B. Cùng pha. C. Lệch pha. D. Vuông pha.
Câu 40: Một dây đàn có chiều dài L, hai đầu cố định. Sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất là:
A. L/2. B. L/4. C. L. D. 2L.
Câu 41: Hai âm có âm sắc khác nhau là do chúng có:
A. Cường dộ khác nhau B. Các hoạ âm có tần số và biên độ khác nhau
C. Biên độ khác nhau D. Tần số khác nhau
Câu 42: Một âm truyền từ nước ra không khí thì:
A. Tần số không đổi bước sóng tăng. B. Tần số tăng,bước sóng không đổi.
C. Tần số không đổi,bước sóng giảm. D. Tần số giảm, bước sóng không đổi.
Câu 43: Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S
1
và S
2
.
Hai nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha. Xem biên độ sóng không thay đổi
trong quá trình truyền súng. Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S
1
S
2
sẽ:
A. dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại
B. dao động với biên độ cực tiểu
C. dao động với biên độ cực đại
D. không dao động
Câu 44. Điều nào sau đây nói về năng lượng của sóng cơ không đúng ?
A. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng.

.
Câu 47. Gọi
∆ϕ
là độ lệch pha của hai sóng thành phần trong quá trình giao thoa sóng. Với n = 0, 1, 2, 3...,
biên độ dao động tổng hợp tại M trong miền giao thoa đạt giá trị nhỏ nhất khi
A.
(2n 1)∆ϕ = + π
. B.
2n
∆ϕ = π
.
C.
(2n 1)
2
π
∆ϕ = +
. D.
v
(2n 1)
2f
∆ϕ = +
.
Câu 48. Trong hiện tượng giao thoa, với k = 0, 1, 2, 3... ; d là hiệu đường đi của hai sóng (d = d
2
− d
1
), tại
những điểm dao động với biên độ lớn nhất thì
A. d = 2k
π

(2k 1) .
2
π
∆ϕ = +
∆ϕ là độ lệch pha của hai sóng.
Câu 50. Khảo sát hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi AB. Đầu A nối với nguồn dao động, đầu B cố định
thì sóng tới và sóng phản xạ tại B sẽ
A. cùng pha. B. lệch pha
4
π
. C. vuông pha. D. ngược pha.
Câu 51. Khảo sát hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi AB. Đầu A nối với nguồn dao động, đầu B tự do
thì sóng tới và sóng phản xạ tại B
A. cùng pha. B. lệch pha góc
4
π
.
C. vuông pha. D. ngược pha.
Câu 52. Sóng âm có tần số 450 Hz lan truyền với tốc độ 360 m/s trong không khí. Giữa hai điểm cách nhau
1m trên phương truyền thì chúng dao động
A. cùng pha. B. vuông pha. C. ngược pha. D. lệch pha
.
4
π
Câu 53: Để có sóng dừng xảy ra trên một dây đàn hồi với hai đầu dây là hai nút sóng thì
A. bước sóng bằng một số lẻ lần chiều dài dây.
B. chiều dài dây bằng một phần tư lần bước sóng.
C. bước sóng luôn đúng bằng chiều dài dây.
D. chiều dài dây bằng một số nguyên lần nửa bước sóng.
Câu 54: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng:

Câu 4: Hai thanh nhỏ gắn trên cùng một nhánh âm thoa chạm vào mặt nước tại hai điểm A và B cách nhau 4
cm. Âm thoa rung với tần số 400 Hz, vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 1,6 m/s. Giữa hai điểm A và B có
bao nhiêu gợn sóng và bao nhiêu điểm đứng yên?
A. 10 gợn, 11 điểm đứng yên. B. 19 gợn, 20 điểm đứng yên.
C. 29 gợn, 30 điểm đứng yên. D. 9 gợn, 10 điểm đứng yên.
Câu 5: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động cùng pha,
cùng tần số f = 16 Hz. Tại một điểm M trên mặt nước cách các nguồn A, B những khoảng d
1
= 30 cm, d
2
=
25,5 cm, sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đường trung trực AB có hai dãy cực đại khác. Tính vận tốc
truyền sóng trên mặt nước.
A. 34 cm/s. B. 24 cm/s. C. 44 cm/s. D. 60 cm/s.
Câu 6: Một sợi dây đàn hồi dài 60 cm rung với tần số 50 H
Z
trên dây tạo thành sóng dừng ổn định với 4 bụng
sóng, hai đầu là 2 nút sóng . Vận tốc sóng trên dây là:
A. v = 12 cm/s B. v = 60 cm/s C. v = 75 cm/s D. v = 15 m/s
Câu 7: Một sợi dây đàn hồi có độ dài AB = 80 cm, đầu B giữ cố định, đầu A gắn với cần rung dao động điều
hoà với tần số 50 Hz theo phương vuông góc với AB. Trên dây có một sóng dừng với 4 bụng sóng, coi A và
B là nút sóng. Vận tốc truyền sóng trên dây là
A. 10m/s. B. 5m/s. C. 20m/s. D. 40m/s.
Câu 8: Một sóng lan truyền với vận tốc 200 m/s có bước sóng 4 m. Tần số và chu kì của sóng là:
A. f = 50 Hz ; T = 0,02 s. B. f = 0,05 Hz ; T = 200 s.
C. f = 800 Hz ; T = 1,25 s. D. f = 5 Hz ; T = 0,2 s.
Câu 9: Tai con người chỉ nghe được những âm có tần số:
A. trên 20000Hz B. từ 16Hz đến 2000Hz C. dưới 16Hz D. từ 16Hz đến 20000Hz
Câu 10: Trong cùng một môi trường truyền sóng, sóng có tần số 200 Hz sẽ có ……. gấp đôi sóng có tần số 400 Hz.
Hãy tìm từ thích hợp nhất trong các từ sau để điền vào chỗ trống cho hợp nghĩa.

M
=
2 cm. Biên độ sóng A là:
A. 4 cm B. 2 cm C. 4/
3
cm D. 2
3
cm
Câu 17. Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển, thấy nó nhô cao 10 lần trong khoảng thời gian 36
s và đo được khoảng cách giữa hai đỉnh sóng lân cận là 10 m. Tốc độ truyền sóng trên mặt biển là:
A. 40 m/s. B. 2,8 m/s. C. 2,5 m/s. D. 36 m/s.
Câu 18. Người ta đặt chìm trong nước một nguồn âm có tần số 725 Hz và tốc độ truyền âm trong nước là
1450 m/s. Khoảng cách giữa hai điểm dao động ngược pha gần nhau nhất trong nước là:
A. 0,25 m. B. 1 cm. C. 0,5 m. D. 1 m.
Câu 19. Hai điểm ở cách một nguồn âm những khoảng 6,10 m và 6,35 m. Tần số âm là 680 Hz, tốc độ
truyền âm trong không khí là 340 m/s. Độ lệch pha của sóng âm tại hai điểm trên là:
A. π rad. B.
16
π
rad. C.
4
π
rad. D.
4
π
rad.
Câu 20. Người ta gõ vào một thanh thép dài và nghe thấy âm mà nó phát ra. Trên thanh thép người ta thấy
khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động ngược pha nhau là 4 m. Biết tốc độ truyền âm trong thép
là 5000 m/s. Tần số âm phát ra là:
A. 312,5 Hz. B. 1250 Hz. C. 625 Hz. D. 2500 Hz.

Câu 26: Sóng truyền từ điểm M đến điểm O rồi đến điểm N trên cùng 1 phương truyền sóng với vận tốc v =
20 m/s. Cho biết tại O dao động có phương trình u
o
= 4cos(2
π
f t - π/6) (cm) và tại 2 điểm gần nhau nhất
cách nhau 6 m trên cùng phương truyền sóng thì dao động lệch pha nhau 2π/3 rad. Cho ON = 0,5 m. Phương
trình sóng tại N:
A. u
N
= 4cos (20π/9t - 2π/9) (cm) B. u
N
= 4cos (20π/9t + 2π/9) (cm)
C. u
N
= 4cos (40π/9t - 2π/9) (cm) D. u
N
= 4cos (40π/9t + 2π/9) (cm)
Câu 27: Một sóng cơ học dao động dọc theo trục 0x theo phương trình: u = acos(2000t +20x) cm. Tốc độ
truyền sóng là
A. 331 m/s B. 100 m/s C. 314 m/s D. 334 m/s
Câu 28: Một nguồn sóng cơ dao động điều hoà tần số 100Hz, khoảng cách giữa 7 gợn lồi liên tiếp là 9 cm.
Tốc độ truyền sóng là
A. 100 cm/s B. 1,5 cm/s C. 1,50 m/s D. 150 m/s
Câu 29: Một sóng có tần số 500 Hz, có tốc độ lan truyền 350 m/s. Hai điểm gần nhau nhất trên phương
truyền sóng phải cách nhau gần nhất một khoảng là bao nhiêu để giữa chúng có độ lệch pha bằng π/3 rad?
A. 0,116 m. B. 0,476 m. C. 0,233 m. D. 4,285 m.
Câu 30: Nguồn phát sóng được biểu diễn: u = 3cos(20πt) cm. Tốc độ truyền sóng là 4 m/s. Phương trình dao
động của một phần tử vật chất trong môi trường truyền sóng cách nguồn 20 cm là:
A. u = 3cos(20πt - π/2) cm. B. u = 3cos(20πt + π/2) cm.

và O
2
dao động với cùng
tần số f = 15 Hz. Tại một điểm M cách các nguồn sóng d
1
= 23 cm và d
2
= 26,2 cm sóng có biên độ cực đại.
Biết rằng giữa M và đường trung trực của O
1
O
2
còn có 1 đường dao động cực đại khác. Tính vận tốc truyền
sóng trên mặt nước?
A. 25 cm/s B. 24 cm/s C. 18 cm/s D. 21,5 cm/s
Câu 37: Khi có sóng dừng trên một dây AB thì thấy trên dây có 7 nút (A và B đều là nút). Tần số sóng là 42 Hz.
Với dây AB và vận tốc truyền sóng như trên, muốn trên dây có 5 nút (A và B đều là nút) thì tần số sóng phải là:
A. 30 Hz B. 28 Hz C. 58,8 Hz C. 63 Hz
Câu 38: Người ta khảo sát hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước tạo thành do hai nguồn A và B giống
nhau dao động với tần số 15 Hz. Người ta thấy sóng tại điểm M có biên độ cực đại thứ nhất kể từ đường
trung trực của AB có hiệu khoảng cách đến A và B bằng 2 cm. Tính vận tốc truyền sóng trên mặt nước.
A. 45 cm/s B. 30 cm/s C. 26 cm/s D. 15 cm/s
Câu 39: Hai loa âm thanh nhỏ giống nhau tạo thành 2 nguồn kết hợp đặt tại S
1
và S
2
cách nhau 5 m. Chúng
phát ra âm có tần số f = 440 Hz. Vận tốc truyền âm v = 330 m/s. Tại điểm M người quan sát nghe được âm
to nhất đầu tiên khi đi từ S
1

1
= 16,5 cm ; d'
2
= 19,05 cm là:
A. M
1
đứng yên không dao động và M
2
dao động với biên độ cực đại.
B. M
1
và M
2
dao động với biên độ cực đại.
C. M
1
và M
2
đứng yên không dao động.
D. M
1
dao động với biên độ cực đại và M
2
đứng yên không dao động.
Câu 42. Một sợi dây đàn dài 1 m, được rung với tần số 200 Hz. Quan sát sóng dừng trên dây người ta thấy
có 6 nút. Tốc độ truyền sóng trên dây là:
A. 66,2 m/s. B. 79,5 m/s. C. 80 m/s. D. 66,7 m/s.
Câu 43. Một sợi dây đàn hồi AB dài 1,2 m đầu A cố định đầu B tự do, được rung với tần số f và trên dây có
sóng lan truyền với tốc độ 24 m/s. Quan sát sóng dừng trên dây người ta thấy có 9 nút. Tần số dao động của
dây là:

W/m
2
B. 10
38
W/m
2
C. 10
-7
W/m
2
D. 10
-17
W/m
2
Câu 48: Tại một điểm cách nguồn âm 1 m, mức cường độ âm là L = 50 dB. Biết âm có tần số f = 1000 Hz,
cường độ âm chuẩn là I
0
= 10
-12
W/m
2
. Hỏi tại điểm B cách nguồn đó 10 m, mức cường độ âm là bao nhiêu?
A. 30 B B. 30 dB C. 40 dB D. 5 dB
Câu 49: Bước sóng của âm khi truyền từ không khí vào nước thay đổi bao nhiêu lần? Biết vận tốc truyền âm
trong nước là 1480 m/s và trong không khí là 340 m/s.
A. 0,23 lần B. 4,35 lần C. 1140 lần D. 1820 lần.
Câu 50: Mức cường độ âm là L = 40 dB. Biết cường độ âm chuẩn là 10
-12
W/m
2

-12
W/m
2
. Mức cường độ âm tại điểm đó bằng:
A. 50 dB B. 60 dB C. 70 dB D. 80 dB.
Câu 53: Khi cường độ âm tăng gấp 100 lần thì mức cường độ âm tăng:
A. 20 dB B. 50 dB C. 100 dB D. 10000 dB.
Câu 54: Một sóng âm có biên độ 1,2 mm có cường độ âm tại một điểm bằng 1,80 W/m
2
. Hỏi một sóng âm
khác có cùng tần số nhưng biên độ bằng 0,36 mm thì cường độ âm tại điểm đó là bao nhiêu?
A. 0,6W/m
2
; B. 2,7W/m
2
; C. 0,54W/m
2
; D. 0,162W/m
2
;
BÀI TẬP PHẢN XẠ NHANH SÓNG CƠ HỌC
1B 13B 25B 37B 49B
2B 14B 26A 38B 50A
3C 15D 27B 39B 51B
4B 16C 28C 40C 52C
5B 17C 29A 41D 53A
6D 18D 30C 42C 54D
7C 19A 31B 43D
8A 20C 32A 44A
9D 21D 33B 45B

cos(ωt +
π
/2) (A). B. i = I
0
cos(ωt -
π
/2) (A).
C. i = I
0
cosωt (A). D. i = I
0
cos(ωt +
π
/4) (A).

Trích đoạn Vân sáng bậc 3 B Vân tối thứ 4 C Vân sáng bậc 4 D Vân tối thứ 2 Câu 21: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young, tại vị trí cách vân trung tâm 4 mm, ta thu Nguyên tử phát ra phôtôn có tần số f= EM EL h 0,6563μm B 0, 4861μm C 0, 4340μm D.0, 4102μm. LÍ THUYẾT VỀ HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ PHÓNG XẠ
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status