mã 401
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
TỈNH HẬU GIANG NĂM HỌC 2010-2011Đề chính thức
Môn : Sinh học
Thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian giao đề)
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)
1/ Trường hợp nào sau đây là cơ quan tương tự?
A Tua cuốn của dây bầu và gai xương rồngB Cánh chim và cánh côn trùng
C Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của các động vật khác
D Lá đậu Hà lan và gai xương rồng
2/ Trong quá trình nhân đôi ADN, sự có mặt của bazo Guanin dạng hiếm (G*) có thể gây đột biến
nào sau đây?
A A-T ---> X-G. B G-X --->T- A. C A-T ---> G - X. D G-X ---> A-T
3/ Một loài thực vật, gen A: cây cao, a: cây thấp, B: quả đỏ, b: quả trắng. Cho cây có kiểu gen
AB/ab giao phấn với cây có kiểu gen AB/ab. Biết rằng cấu trúc NST của hai cây không đổi trong
giảm phân. Tỉ lệ kiểu hình ở F1 là:
A 3 cao, trắng : 1 thấp, đỏ. B 1 cao, trắng : 2 cao, đỏ : 1 thấp, đỏ.
C 3 cao, đỏ : 1 thấp, trắng. D 1cao, trắng : 3 thấp, đỏ.
4/ Mỗi gen cấu trúc có thứ tự các vùng trình tự nuclêôtit từ đầu 3' đến 5' của mạch bổ sung là:
A Điều hòa, mã hóa, kết thúc. B Khởi đầu, mã hóa, kết thúc.
C Điều hòa, mã hóa, vận hành. D Kết thúc, mã hóa, Điều hòa.
5/ Ở cà chua, alen A quy định quả đỏ là trội hoàn toàn, alen a quy định quả vàng là lặn. Phép lai nào
sau đây tạo tỷ lệ kiểu hình F1 không phải 3 quả đỏ : 1 quả vàng.
A Aa x Aa. B Aaaa x Aa. C AAaa x AAaa. D Aaaa x Aaaa.
6/ Ở lúa chiều cao cây do tương tác cộng gộp của các gen tạo nên . Cho biết thứ lúa I có kiểu gen
aabbdd, có chiều cao 40 cm. . Thứ lúa II có kiểu gen AABBDD có chiều cao 70 cm . cho lai thứ lúa
có kiểu gen AABBDD với thứ lúa có kiểu gen aabbDD . Cây lúa F1 có chiều cao bao nhiêu cm?
A 60cm B 55cm C 50cm D 45cm
15/ Phát biểu nào sau đây đúng?
A Các loài có quan hệ họ hàng càng gần nhau thì trình tự và tỷ lệ các các axitamin càng giống
nhau và ngược lại
B Các loài có quan hệ họ hàng càng gần nhau thì trình tự và tỷ lệ các các nuclêôtit càng giống
nhau và ngược lại
C Các loài có quan hệ họ hàng càng gần nhau thì số lượng các các nuclêôtit và axitamin càng
giống nhau và ngược lại
D Các loài có quan hệ họ hàng càng gần nhau thì trình tự và tỷ lệ các nuclêôtit và axitamin càng
giống nhau và ngược lại
16/ Cho biết A: thân cao, a: thân thấp. Kết quả phân li về kiểu hình của phép lai AAaa x AAaa là
A 1 thấp : 35 cao B 3 cao : 1 thấp C 3 thấp: 1 cao D 1 cao : 35 thấp
17/ Sự thụ tinh giữa 2 giao tử (n + 1) sẽ tạo nên:
A thể bốn nhiễm hoặc thể ba nhiễm kép. B thể ba nhiễm hoặc thể một nhiễm
C thể một nhiễm. D thể khuyết nhiễm.
18/ Cho biết trình tự sắp xếp các gen trên NST ban đầu của một loài như sau: ABCD.EFGHIK. Giả
sử đã xảy ra các dạng đột biến cấu trúc NST khác nhau ở NST này.
Cơ thể có trình tự sắp xếp các gen trên NST có thay đổi là ABCEFGD.HIK là dạng đột biến
A đảo đoạn không chứa tâm động B chuyển đoạn trên 1 NST
C chuyển đoạn tương hỗ. D đảo đoạn có chứa tâm động
19/ Một gen có 5 alen nằm trên NST thường. Trong quần thể sẽ có nhiều nhất là bao nhiêu kiểu gen
khác nhau về các alen nói trên?
A 5 kiểu gen. B 10 kiểu gen. C 15 kiểu gen. D 20 kiểu gen.
20/ Trong các loại đột biến cấu trúc NST, loại đột biến nào sau đây được ứng dụng trên các đối tượng
côn trùng để làm công cụ phòng trừ sâu hại bằng liệu pháp di truyền?
A Chuyển đoạn NST. B Lăp đoạn NST. C Đảo đoạn NST. D Mất đoạn NST.
21/ Ở người, di truyền chéo là hiện tượng tính trạng lặn của “bố” truyền cho “con gái” và biểu hiện ở
“cháu trai” được quy định bởi
A Gen trên NST X, không có alen tương ứng trên NST Y
B Gen lặn trên NST X, không có alen tương ứng trên NST Y
C Gen trên NST Y, không có alen tương ứng trên NST X
(I
A ,
I
B ,
I
O
) quy định. Kiểu gen I
A
I
A,
I
A
I
o
quy định nhóm
máu A
;
I
B
I
B,
I
B
I
o
quy định máu B
;
I
A
I
A gen đột biến có tác dụng vô hiệu hoá hoàn toàn thuốc kháng sinh
B Có gen làm biến tính thuốc nên thuốc không có khả năng tác dụng trên vi khuẩn
C gen đột biến làm thay đổi cấu trúc thành tế bào làm cho thuốc không thể bám vào thành tế bào
D Có gen đột biến làm giảm đi đáng kể tác dụng của thuốc
35/ Thực nghiệm nghiên cứu tiến hóa lớn, năm 1988 Borax và công sự đã tiến hành trên đối tượng
thí nghiệm nào sau đây?
A Tảo lục đơn bào B Ruồi giấm C Cây đậu Hà Lan D Cây Hoa Phấn
36/ Trình tự các giai đoạn phát sinh và phát triển sự sống trên trái đất:
A Tiến hoá tiền sinh học- tiến hoá hoá học - tiến hoá sinh học
B Tiến hoá hoá học - tiến hoá tiền sinh học
C Tiến hoá hoá học - tiến hoá sinh học- tiến hoá tiền sinh học
D Tiến hoá hoá học - tiến hoá tiền sinh học- tiến hoá sinh học
37/ Một quần thể người có tần số người bị bệnh bạch tạng là 1/10000. Giả sử quần thể này cân bằng
di truyền. Tỉ lệ người da bình thường có mang gen bệnh là bao nhiêu? Biết rằng bênh bạch tạng do
một gen lăn trên NST thường quy định
A 0,01% B 10% C 25% D 1,98%
38/ Chia cắt phôi động vật thành nhiều phôi rồi cho phát triển trong cơ thể nhiều con cái khác để tạo
hàng loạt nhiều con có kiểu gen giống nhau gọi là phương pháp:
A nhân bản vô tính động vật B công nghệ sinh học tế bào
C cấy truyền phôi D cấy truyền hợp tử
3
mã 401
39/ Công nghệ gen là:
A Quy trình tạo những tế bào có gen bị biến đổi hoặc có thêm gen mới
B Quy trình tạo những tế bào hoặc sinh vật có gen bị biến đổi
C Quy trình tạo những tế bào hoặc sinh vật có gen bị biến đổi hoặc có thêm gen mới
D Quy trình tạo những tế bào có gen bị biến đổi
40/ Cho:1. chọn tổ hợp gen mong muốn 2. tạo các dòng thuần khác nhau
3. tạo các giống thuần bằng cách cho tự thụ hoặc giao phối gần
4. lai các dòng thuần khác nhau
Hai cặp alen cùng nằm trên một cặp NST tương đồng. Khi lai giữa hai thứ cà chua thuần chủng khác
nhau bởi hai cặp tính trạng tương phản nói trên được F1, cho F1 giao phấn với nhau được F2 có tỉ lệ
kiểu hình là: 21% vàng, tròn. Tính tỷ lệ kiểu hình quả vàng bầu dục. Biết rằng quá trình giảm phân
tạo giao tử đực và cái là như nhau.
A 4%. B 54% C 29%. D 21%.
48/ Một quần thể khởi đầu gồm toàn cá thể có kiểu gen dị hợp tử (Aa). Sau bao nhiêu thế hệ tự thụ
phấn thì kiểu gen dị hợp tử (Aa) chỉ còn lại 3,125%
A 3 B 4 C 6 D 5
................Hết...............
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh:............................................ Số báo danh: .................................
Chữ ký của giám thị 1: .......................... Chữ ký của giám thị 2: ............................
4