SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO SÓC TRĂNG
TRƯỜNG THPT HUỲNH HỮU NGHĨA
Đề chính thức
KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2010-2011
MÔN: HÓA HỌC Lớp 11
Thời gian: 60 phút
========= o0o =========
(Đề thi này có 40 câu gồm 03 trang)
Họ và tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .Lớp . . . . . .
Câu 1: Dãy các ion tồn tại đồng thời trong dung dịch là
A Ca
2+
, Na
+
, CO
3
2-
, Cl
-
. B Al
3+
, Ba
2+
, Cl
-
, SO
4
2-
. C K
+
, Na
O.CaO.4SiO
2.
C K
2
O.CaO.6SiO
2.
D
K
2
O.3CaO.8SiO
2.
Câu 3:
Hóa trị và số oxi hóa của N trong HNO
3
là
A
4, +5. B 4, +3. C 5, +5. D 3, +4.
Câu 4: Cho sơ đồ : N
2
o
2
+ H (xt, t , p)
→
NH
3
5.
D
NO, NO
2.
Câu 5:
Magie photphua có công thức là
A
Mg
3
P
2.
B
Mg
2
P
2
O
7 .
C
Mg
2
P
3.
D
và KOH. C Ba(OH)
2
và FeCl
3
. D HNO
3
và NaHCO
3.
Câu 8: Dãy các chất điện li mạnh là
A HNO
3
, H
2
SO
4
, KOH, K
2
SiO
3.
B HBr, Na
2
S, Mg(OH)
2
, Na
2
CO
3.
C
H
5
. B ns
2
nd
3
. C ns
2
np
4
. D ns
2
np
3
.
Câu 13: §é dinh dìng cña ph©n l©n ®îc ®¸nh gi¸ b»ng hµm lîng % cña
A H
3
PO
4
B
P
2
O
5.
C
PO
4
3-
A
Ca(PO
3
)
2.
B
3Ca
3
(PO
4
)
2
.CaF
2.
C
Ca
3
(PO
4
)
2.
D
CaP
2
O
7.
0,30 và 0,45. B 0,20 và 0,15. C 4,60 và 3,70. D 0,90 và 0,67.
Mã đề thi 111
Trang 1/3 – Mã đề thi 111
Câu 18: Trộn 60 mldd HCl 0,05M với 40 ml dd NaOH 0,1 M , thu được 100 ml dd (X) . X có pH là
A 12. B 8. C 5. D 2.
Câu 19: Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH
3
đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần
nhau thì thấy xuất hiện
A khói màu trắng. B khói màu vàng. C khói màu tím. D khói màu nâu.
Câu 20: Cặp chất nào tác dụng với dung dịch NH
3
dư đều thu được kết tủa ?
A Na
2
SO
4
, MgCl
2.
B AgNO
3
, Zn(NO
3
)
2.
C
CuSO
4
nguội là:
A Fe, CuO, Zn, Fe(OH)
3
. B Cu, Al
2
O
3
, Zn(OH)
2
, CaCO
3
.
C Al, Al
2
O
3
, Mg, Na
2
CO
3
.D S, ZnO, Mg, Au.
Câu 23: Dãy các axít 2 nấc là:
A H
2
SO
4
, H
2
SO
3
S, H
2
SO
4
, H
2
CO
3
, H
2
SO
3.
Câu 24: Phương trình ion thu gọn: H
+
+ OH
-
H
2
O. Phản ứng biểu diễn bản chất của phương trình ion thu
gon là
A NaOH + NaHCO
3
Na
2
CO
3
+ H
2
O. B H
2
→ N
2
+ 2H
2
O. B NH
4
Cl → NH
3
+ HCl.
C NH
4
HCO
3
→ NH
3
+ H
2
O + CO
2.
D
NH
4
NO
3
→ NH
3
+ HNO
3.
Câu 27:
Cho 1,53g hỗn hợp Mg, Fe, Zn vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 448ml khí (đkc). Cô cạn hỗn hợp
sau phản ứng thu được m gam chất rắn. Giá trị m là
A
29,50. B 3,90. C 2,95. D 2,24.
Câu 29: Dãy các chất vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH là:
A Na
2
SO
4
, HNO
3
, Al
2
O
3
. B Pb(OH)
2
, ZnO, Fe
2
O
3.
C
Al(OH)
3
, Al
2
O
3
Sau phản ứng thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A 3,61. B 4,81. C 5,21. D 3,81.
Câu 32: Hòa tan m gam Na vào nước được 100 ml dung dịch có pH =13. Giá trị của m là
A 0,23. B 0,46. C 1,25. D 2,30.
Câu 33: Cho các chất: C
2
H
2
, CHF
3
, CH
5
N, Al
4
C
3
, HCN, CH
3
COONa, (NH
4
)
2
CO
3
. Số hợp chất hữu cơ là
A 7. B 4. C 5. D 6.
Câu 34: Cặp chất xảy ra trong dung dịch tạo được kết tủa Fe(OH)
3
là
A FeSO
H
6
. D C
2
H
4
.
Câu 36: Chất hòa tan trong nước làm cho quỳ tím chuyển màu xanh là
Trang 2/3 – Mã đề thi 111
A Na
2
CO
3.
B
NH
4
Cl. C NaCl. D FeCl
3.
Câu 37: Đốt cháy 0,42 g một hợp chất hữu cơ thu được 1,32 g CO
2
và 0,54 g H
2
O. Các nguyên tố trong hợp
chất hữu cơ là
A H, O. B C, O. C C, H. D C, H, O.
Câu 38: Nồng độ mol của cation trong dung dịch Ba(NO
3
)
2
1. C 2. C 3. A 4. D 5. A 6. B 7. B
8. A 9. D 10. B 11. B 12. D 13. B 14. D
15. B 16. B 17. B 18. A 19. A 20. D 21. C
22. B 23. D 24. C 25. B 26. D 27. C 28. C
29. D 30. D 31. C 32. A 33. B 34. D 35. A
36. A 37. C 38. C 39. A 40. A