THỰC TRẠNG KẾ TOÁN LƯU CHUYỂN HÀNG NHẬP KHẨU TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI KỸ THUẬT VIỆT NAM - Pdf 73

1
THỰC TRẠNG KẾ TOÁN LƯU CHUYỂN HÀNG NHẬP KHẨU
TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI KỸ THUẬT VIỆT NAM
2.1. Kế toán nhập khẩu hàng hóa tại công ty cổ phần Vinatech
2.1.1. Đặc điểm hoạt động nhập khẩu hàng hóa tại công ty Vinatech
Việc nhập khẩu tại công ty Vinatech được thực hiện dưới hai
phương thức sau:
• Phương thức nhập khẩu trực tiếp
• Phương thức nhập khẩu ủy thác (Vinatech đóng vai trò là công ty ủy thác
nhập khẩu)
Tùy thuộc vào công việc hiện tại của các nhân viên trong công ty
mà việc nhập khẩu hàng hóa được diễn ra theo phương thức trực tiếp hoặc
ủy thác. Các mặt hàng mà công ty kinh doanh đều mang hàm lượng công
nghệ cao, giá trị lớn vì vậy việc nhập khẩu hàng hóa cũng rất phức tạp,
phải trải qua nhiều giai đoạn và thủ tục mới có thể hoàn thành việc nhập
khẩu một cách cách trọn vẹn và thành công.
Đối với phương thức nhập khẩu trực tiếp phòng kinh doanh của
công ty sẽ thực hiện tất cả các thủ tục cần thiết để việc nhập khẩu hàng
hóa được diễn ra một cách thuận lợi. Trong việc nhập khẩu hàng hóa này
phòng kinh doanh đóng vai trò chủ đạo và chịu toàn bộ trách nhiệm nếu
có rủi ro xảy ra. Phó giám đốc kinh doanh phải có trách nhiệm đôn đốc
phòng kinh doanh làm việc hiệu quả hơn đồng thời phải giải trình với
giám đốc mọi diễn biến cũng như kết quả công việc của phòng kinh
doanh.
Còn đối với phương thức nhập khẩu ủy thác, phòng kinh doanh sẽ
có trách nhiệm tìm công ty nhận dịch vụ ủy thác tin cậy và uy tín để việc
nhập khẩu của Vinatech được thuận lợi và hoàn thành đúng thời gian
quy định. Hiện tại có rất nhiều công ty cung cấp dịch vụ ủy thác nhập
khẩu, vì vậy phòng kinh doanh luôn phải cân nhắc thật kỹ lưỡng để lựa
2
chọn ra một công ty đáp ứng được yêu cầu về chất lượng dịch vụ cũng

khẩ
u
Thuế
TTĐ
B
hàng
nhập
khẩu
Chi
phí
mua
hàng
nhập
khẩu
Chi phí mua hàng nhập khẩu được phân bổ như sau:
Chi phí mua
hàng nhập
khẩu phân
bổ cho hàng i
Tổng chi phí mua hàng nhập
khẩu
X
Giá
trị
của
mặt
hàng i
Tổng giá trị hàng nhập khẩu
2.1.2. Kế toán nghiệp vụ nhập khẩu trực tiếp
2.1.2.1. Chứng từ sử dụng

nhà cung cấp xác nhận nơi sản xuất hoặc nguồn gốc hàng hóa.
• Giấy chứng nhận số lượng (Certificate of quantity):
Là chứng từ xác nhận số lượng hàng hóa mà người bán giao cho
người mua. Giấy này có thể do cục kiểm nghiệm phẩm chất hàng hóa
xuất nhập khẩu hoặc công ty giám định cấp hoặc do đơn vị xuất khẩu
lập và được công ty giám định hay hải quan kiểm nghiệm và xác nhận.
• Vận đơn (Bill of lading – B/L hoặc Bill of air – B/A):
Là chứng từ chuyên chở hàng hóa do người vận chuyển cung cấp
cho chủ hàng nhằm xác định quan hệ pháp lý giữa người vận chuyển với
chủ hàng.
4
• Bảo hiểm đơn (Insurance policy):
Là chứng từ do công ty bảo hiểm cấp cho người được bảo hiểm.
Bảo hiểm đơn có tác dụng xác nhận đã ký kết một hợp đồng bảo hiểm
và các điều khoản của hợp đồng đó, đây là chứng từ cần thiết để khiếu
nại công ty bảo hiểm và để nhận tiền bồi thường bảo hiểm khi gặp rủi
ro.
• Hóa đơn hải quan:
Hóa đơn này thuận tiện cho việc thống kê của hải quan nước nhập
khẩu, thuận tiện cho việc xác định nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa. Hóa
đơn hải quan còn được dùng để ngăn chặn việc bán phá giá, mặt khác nó
còn xác định chính xác giá của hàng hóa nhằm ngăn chặn việc báo giá
giả để trốn thuế.
Ngoài các chứng từ do phía nước ngoài cung cấp phần hành kế
toán nhập khẩu còn sử dụng các chứng từ sau:
• Tờ khai hải quan
• Biên lai thu thuế
• Phiếu nhập kho
• Giấy báo nợ của ngân hàng
• Phiếu thu, chi tiền mặt

Ghi cuối tháng, quý, năm
- Hóa đơn hải quan
- Biên lai thu thuế
Sổ kế toán chi tiết các
TK 151, 331, 111, 112,
3333, 33312…
Bảng tổng hợp chi tiết
Sổ cái
- Phiếu chi tiền mặt
- Giấy báo Nợ của Ngân hàng
6
Đối chiếu, kiểm tra
Sơ đồ 4: Hạch toán chi tiết quá trình nhập khẩu hàng hóa tại Vinatech
2.1.2.3. Hạch toán tổng hợp nghiệp vụ nhập khẩu trực tiếp
Sau khi kế toán các phần hành hàng tồn kho, công nợ phải thu phải trả, ... đã
phản ánh hết vào các sổ chi tiết thì sẽ tập hợp chứng từ ghi sổ kèm theo các
chứng từ gốc để kế toán tổng hợp nhập số liệu vào phần mềm Misa và từ đó
kết xuất ra các Sổ cái có liên quan.
Sơ đồ 5: Quy trình ghi sổ kế toán tổng hợp phần hành nhập khẩu hàng hóa
Ghi số liệu hàng ngày
Nhập số liệu cuối tháng, quý, năm
In sổ, báo cáo cuối tháng, quý, năm
Đối chiếu, kiểm tra
Hóa đơn, phiếu nhập kho
Chứng từ ghi sổ
Sổ cái TK 151,
331,3333, 133, 156
Bảng phân bổ chi phí
mua hàng
Bảng tổng hợp

giá hóa đơn khiếu nại tại Hà Nội
Biểu số 1: Đơn xin nhập khẩu trang thiết bị y tế
8
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI
KỸ THUẬT VIỆT NAM
Số : 01062007/NKTBYT
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------oOo----------
Hà nội, ngày 20 tháng 02 năm 2008
ĐƠN XIN NHẬP KHẨU TRANG THIẾT BỊ Y TẾ
Kính gửi: VỤ TRANG THIẾT BỊ VÀ CÔNG TRÌNH Y TẾ - BỘ Y TẾ
Tên đơn vị: Công ty Cổ phần Thương mại Kỹ thuật Việt Nam
Địa chỉ: Hải Bối - Đông Anh - Hà Nội
VPĐD: 26 Trần Quốc Hoàn – Cầu Giấy – Hà Nội
Điện thoại: 04.5658501/2104700 Fax: 04.5658507
Công ty Cổ phần Thương mại Kỹ thuật Việt Nam Kính đề nghị Vụ trang thiết bị và
Công trình y tế cấp giấy phép nhập khẩu mặt hàng thiết bị y tế ( hàng mới 100%), sản xuất
năm 2007-2008 theo danh mục sau:
STT Tên thiết bị Model
Hãng sản
xuất
Nước sản
xuất
Năm
sản xuất
Tính năng
sử dụng
1 Ống phân phối khí
tự động

Số L/C / LC No : 001337100601498
Ngày mở / issuring date :
Trị giá / Invoice Amt : JPY 356,000
Dung sai / tolerance :
Người hưởng /Beneficiary : CENTRAL UNI CO.,LTD
Ghi chú / remarks :
Phí / kí quỹ
Charges / Deposit
Số tiền
Amount
Tỷ giá
Exchange rate
Số tiền tương đương
Equivalent Amount
Hold placement CA, A/C No:
MARGIN DEPOSIT
000011370076543
JPY 356,000 1.00000 JPY 356,000
Total 356,000
Debit Current A/C, AC No:
COMMISSION@0,11%
SWIFT CHARGE
000011000013074
JPY 391.600
JPY 391,400
153.25000VND
153.25000VND
60,0
12.700
59,982.050

I N V O I C E
(No.W-6382)
INVOICE of C&U products
Shipped by the undermentioned from Fukuoka, Japan to Hanoi, Vietnam
per Aircraft sailing on/ or about March 19, 2008
ITEM NO. QUANTITY DESCRIPTION OF GOOD UNIT PRICE AMOUNT
1
2
3
4
1 set
10 sets
10 pcs
5 pcs
C&U products
MT-5, Automatic change device Manifold
Flowmeter with humidifier
Oxygen outlet
Adater for Oxygen
IN JAPANESE YEN
@ 180,000
8,000
6,000
1,200
¥ 180,000
80,000
60,000
6,000
Total FOB
Air freight charge

Narita, Japan
Hanoi, Vietnam
C/No Description of goods Measuremen
t
Gross Weight
C&U products
1 1 set 1 MT-5, Automatic changeover
device Manifold
48 x 35 x 53 cm x 1 0.089 M3 31,9 kgs
2 10 sets 2 Flowmeter with humidifier 52 x 34 x 37 cm x 1 0.065 M3 10,5 kgs
3 10 pcs 3 Oxygen outlet 40 x 34 x 27 cm x 1 0.037 M3 14,3 kgs
5 pcs 4 Adapter for Oxygen
Total C/No. 1-3 0,191 M3 56,7 kgs
• No. Of packages: Three (3) cartons only
• Packing: Export standard packing
CENTRAL UNI CO.,LTD
A. Takano
Overseas Trade
Biểu số 5: Vận đơn hàng không (Air Waybill)
Shipper’s Name and Address
CENTRAL UNI CO.,LTD
Shipper’s Accout
Number
Not nagotiable
Air Waybill
Tel: +81 93 963 8334
Fax: +81 93 963 8292
5-1-1 MAIGAOKA,KOKURAMINAMI-KU,
KITAKIUSHU CITY, FUKUOKA, JAPAN 802-0823
12

Requested Routing
FUKUOKA, JAPAN
To
TPE
By first carrier
CI
to
HAN
by
CI
to by Currency
JPY
Declared Value for Carriage
NVD
Airport of
destination
HANOI
Requested Flight/Date Amout of Insurance
INSURANCE – It carrier offers insurance and
such insurance is requested in accordance with
the conditions thereof, indecate amount to be
insured in figures in box marked Amout of
Insurance
C1111/19 C168
3/20
Hanling information
No. of
Pieses
RCP
Gross

4,604
Total Prepaid
29,969
Total collect
Currency
Conversion Rates
CC Charges in Dest.
Currency
Mar, 19, 2008 FUKUOKA, JAPAN Jun Nanaura
Executed on (date) at (place) Signature of issuing
Carrier
For Carrier Use
only at Destination
Charges at Destination
Total Collect
Charges
Biểu số 6: Giấy chứng nhận xuất xứ (Certificate of origin)
13
CENTRAL UNI CO.,LTD. March 17,2008
TO:
VINATECH JSC
CERTIFICATE OF ORIGIN
(No. W-6382)
We hereby certify that the following goods are manufactured in Japan.
Description of goods
THREE CARTONS OF C&U PRODUCTS
1
2
3
4

March 2008
No. of packages: 03
COMMODITY: MEDICIAL AIR SYSTEM FOR HOSPITAL, PRODUCT
DESCRIPTION, UNIT PRICE, QUANTITY, TOTAL PRICE AND OTHER
TERMS AND CONDITION AS PER ODER CONFIRMATION NO 201207
VINATECH.,JSC – CENTRAL UNI CO.,LTD DATE 17/03/2008
Description of goods
- MT-5, Automatic change device Manifold
- Flowmeter with humidifier
- Oxygen outlet
- Adater for Oxygen
Tel: +81 93 963 8334
Fax: +81 93 963 8292
5-1-1 MAIGAOKA,KOKURAMINAMI-KU,
KITAKIUSHU CITY, FUKUOKA, JAPAN 802-0823
CENTRAL UNI CO.,LTD
A. Takano
Overseas Trade
15
• Thanh toán lần 2: 10% giá trị hợp đồng sẽ được thanh toán sau khi xuất trình
biên bản kiểm nghiệm kỹ thuật nhưng không chậm hơn 30 ngày kể từ ngày nhận
hàng.
Ngày 18/03/2008 : Người bán gửi bộ chứng từ trên cho công ty. Ngân
hàng thông báo cho công ty, công ty chấp nhận thanh toán. Ngân hàng thanh
toán cho người bán (90% giá trị hợp đồng) và gửi giấy thông báo cho công ty
thông qua sổ phụ.
Ngày 24/03/2008: Hàng về đến sân bay Nội Bài. Công ty cử nhân viên
phòng kinh doanh mang bộ chứng từ ra nhận hàng, làm thủ tục kiểm định
hàng hóa.
Công ty lập tờ khai hàng nhập khẩu giao cho cán bộ hải quan kiểm tra,

Người xuất khẩu 8. Hóa đơn
thương mại
Số:
Ngày:
9. Phương tiện vận tải
Tên, số hiệu:
Ngày đến
10. Vận tải đơn
Số:
Ngày:
CENTRAL UNI CO.,LTD
Người ủy thác 11. Người
xuất khẩu:
12. Cảng, địa điểm xếp
hàng:
13. Cảng, địa
điểm dỡ hàng:
Đại lý làm thủ
tục Hải quan
14. Điều kiện
giao hàng:
CIF
15. Đồng tiền thanh toán:
Tỷ giá tính thuế: 161.29
16. Phương thức
thanh toán:
TTR
STT
17.TÊN HÀNG
QUY CÁCH PHẨM CHẤT

suất
(%)
Tiền thuế
Tỷ lệ
(%)
Số tiền
57,419,240
0 0
57,419,240
5 2,870,962
27. Tổng số tiền thuế và thu khác (ô 24+25+26): Bằng số:
Bằng chữ:
28. Chứng từ kèm Bản chính Bản sao
29. Tôi xin cam đoan, chịu trách nhiệm trước pháp luật
về những nội dung khai báo trên tờ khai này
Ngày tháng năm
(Người khai báo ghi rõ họ tên, chức danh, ký tên và đóng dấu)
- Hợp đồng thương mại
- Hóa đơn thương mại
- Bảng kê chi tiết
- Vận tải đơn
-
-
01
01
01
01
01
01
17

BIÊN LAI THUẾ XUẤT KHẨU, THUẾ NHẬP KHẨU
VÀ THUẾ GTGT HÀNG NHẬP KHẨU
Liên 2 (Giao người nộp tiền)
Họ tên người nộp thuế: Công ty cổ phần thương mại kỹ thuật Việt Nam.............................
Địa chỉ: Hải Bối – Đông Anh – Hà Nội.......................................................................................
Thuộc đơn vị:
Theo tờ khai hàng hóa xuất / nhập khẩu số: 1827 NKD ngày. 24 tháng 03..năm 2008
BỘ TÀI CHÍNH
TỔNG CỤC THUẾ
Hải quan:................
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Mẫu: 01 – LPHQ
Ký hiệu: CB/2008
0023581
18
Và thông báo số: ......................................................................ngày .......tháng .......năm.........
Nộp tại cửa khẩu: sân bay Nội Bài
STT Tên hàng xuất khẩu
, hàng nhập khẩu
Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu Thuế GTGT
Trị giá tính
thuế
(đồng)
Thuế
suất
%
Tiền thuế
(đồng)
Thuế

19
Thuế nhập khẩu phải nộp = 0 (do thuế suất áp dụng cho các mặt hàng nhập khẩu
của công ty là 0%)
Thuế GTGT hàng nhập khẩu phải nộp = 356,000 x 5% x 161,29 = 2,870,962
(Thuế suất thuế GTGT hàng nhập khẩu 5%, tỷ giá 161,29VND/JPY là tỷ giá liên
ngân hàng do ngân hàng nhà nước Việt Nam công bố ngày 24/03/2008)
- Ngày 25/03/2008: Hàng về nhập kho:
Nợ TK 1561: 356,000 x 153.25 = 54,557,000
Có TK 311 – C&U: 54,557,000
Nợ TK 133: 2,870,962
Có TK 33312: 2,870,962
Đồng thời thanh toán nốt 10% còn lại cho nhà cung cấp:
Nợ TK 331 – C&U: 10% x 356,000 x 153.25 = 5,455,700
Có TK 1122 – JPY: 5,455,700
Dựa trên phí mở L/C phải trả cho ngân hàng:
Nợ TK 1561: 120,000
Có TK 1121: 120,000
Lệ phí hải quan, lệ phí lưu kho, bến bãi và lệ phí giám định là 250,000VND:
Nợ TK 1561: 250,000
Có TK 1121: 250,000
Dựa trên vận đơn vận chuyển hàng hóa từ sân bay về kho công ty là 157,500
(bao gồm cả VAT 10%) kế toán ghi:
Nợ TK 156: 150,000
Nợ TK 133: 7,500
Có TK 111: 157,500
Khi ký quỹ công ty dùng tiền VND mua ngoại tệ ký quỹ . Khi nhận
được thông báo của ngân hàng thông qua sổ phụ về quá trình thanh toán, công
ty sẽ theo dõi trên sổ chi tiết TK 1122 (chi tiết theo loại ngoại tệ mà công ty
đã mua). Sổ này thực chất dùng để theo dõi quá trình thanh toán ngoại tệ cho
nhả cung cấp cũng như đối chiếu với sổ chi tiết thanh toán với người bán.

phẩm chất vật tư, dụng cụ
sản phẩm, hàng hóa

số
Đơn
vị
tính
Số lượng
Đơn
giá
Thành
tiền
Theo
chứng từ
Thực
nhập
A B C D 1 2 3 4
1
2
3
4
Ống phân phối khí tự động
Lưu lượng kế giữ ẩm
Ống dẫn khí oxy
Ống nối dẫn khí oxy
Bộ
Bộ
Cái
Cái
1

Tài khoản: 156
Theo hợp đồng số 21/HĐMB/2008
Chứng từ
Diễn giải
TK
đối
ứng
Đơn giá
Nhập Xuất Tồn Ghi chú
Số
hiệu
Ngày
tháng
Số
lượng
Thành tiền
Số
lượng
Thành tiền
Số
lượng
Thành
tiền
A B C D 1 2 3 = 1 x 2 4 5 = 1 x 4 6 7 = 1 x 6
3250 25/03
26/03
Số dư đầu kỳ
Nhập kho:
- Ống phân phối khí tự động
- Lưu lượng kế giữ ẩm

(Ký, họ tên)
Ngày........tháng...... năm 2008
Giám đốc
(Ký, họ tên, đóng dấu)
24
Biểu số 13: Bảng tổng hợp chi tiết vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa
Công ty Vinatech
26 Trần Quốc Hoàn – Cầu Giấy
BẢNG TỔNG HỢP CHI TIẾT VẬT LIỆU, DỤNG CỤ, SẢN PHẨM, HÀNG HÓA
Tài khoản: 156
Quý I/ 2008
STT Tên hàng hóa
Tồn đầu kỳ Nhập Xuất Tồn cuối kỳ
Số
lượng
Thành tiền
Số
lượng
Thành tiền
Số
lượng
Thành tiền
Số
lượng
Thành tiền
1
2
...
15
16

...
15
0
...
10
1
10
10
5
...
1,650,000
0
...
12,000,000
30,410,613
13,515,828
10,136,872
1,013,687
...
10
5
...
15
1
10
10
5
...
1,000,000
400,000

Kế toán trưởng
25
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status