ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ KỸ THUẬT CỦA CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG ĐÔNG PHONG - Pdf 73

ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ KỸ THUẬT CỦA CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ
XÂY DỰNG ĐÔNG PHONG
1.1. Quá trình hình thành và phát triển của Công ty TNHH Đầu tư và
Xây dựng Đông Phong
Tên viết bằng tiếng Việt : CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG
ĐÔNG PHONG.
Tên viết bằng tiếng Anh : DONG PHONG CONSTRUCTION
AND INVESTMENT COMPANY LIMITED
Địa chỉ trụ sở chính : Ngõ 111E, ngõ 296, Minh Khai, Mai Động, Hoàng Mai, Hà Nội
Địa chỉ giao dịch : Phòng A404, Tòa nhà M3-M4, 91 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội.
Số điện thoại : 04.62751735
Fax : 04.62751503
Email :
Vốn điều lệ : 2.000.000.000 đồng
Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Đông Phong được thành lập năm 2005,
theo giấy phép kinh doanh số 0102016000 đăng ký ngày 28 tháng 01 năm 2005 do
Sở kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà nội cấp. Vốn điều lệ 2.000.000.000 VND, do
2 thành viên góp vốn với tỷ lệ vốn góp 97% và 3%.
1.2. Đặc điểm tổ chức hoạt động sản xuất của Công ty TNHH Đầu tư
và Xây dựng Đông Phong
Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Đông Phong vừa là một doanh nghiệp
sản xuất vừa là doanh nghiệp thương mại, chuyên về lĩnh vực Kiến trúc, Thiết kế
nội thất, và sản xuất đồ gỗ.
Với một đội ngũ kiến trúc sư giàu kinh nghiệm và đội ngũ công nhân lành
nghề sáng tạo trong công việc, Công ty luôn tiếp thu những công nghệ tiên tiến
nhất để đáp ứng nhu cầu của khách hàng. Bên cạnh đó, khả năng phối hợp chặt chẽ
giữa các bộ phận trong Công ty từ lúc tiếp nhận công việc đến giai đoạn thực hiện
và bảo hành đã mang đến cho khách hàng những dịch vụ tốt và hiệu quả trong giới
hạn thời gian và chi phí cho phép.
Ngành nghề kinh doanh
Theo giấy phép kinh doanh số 0102016000 đăng ký lần đầu ngày 28 tháng

ty đã kết hợp chặt chẽ với nhau ở giai đoạn từ tiếp nhận công trình, thiết kế, thi
công đến bảo hành để đảm bảo rằng các sản phẩm được cung cấp và lắp đặt hợp lý
và tiện dụng nhất.
Với ưu thế có được đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp từ khâu thiết kế, thi
công đến sản xuất, Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Đông Phong cung cấp dịch
vụ trọn gói để mang lại sự tiện lợi cho khách hàng. Công ty đảm nhiệm công việc
quản lý và chịu toàn bộ trách nhiệm từ lúc tiếp nhận đến lúc dự án kết thúc. Cách
làm này sẽ đảm bảo về mặt chất lượng và thời gian hoàn thành, vốn là hai yếu tố
mà các nhà đầu tư thường lo ngại nhất. Qua quá trình làm việc, Công ty đã thiết lập
mối quan hệ chặt chẽ với các nhà cung cấp, nhờ đó có thể cung cấp cho khách
hàng các vật liệu đa dạng phong phú về chất liệu, chất lượng và giá cả. Phương
pháp này cam kết sự phối hợp chặt chẽ giữa nhà cung cấp và nhà thầu phụ để tạo
thành một quy trình thống nhất từ lập kế hoạch đến thi công và hoàn thành. Với nỗ
lực này, Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Đông Phong đã trở thành nhà cung
cấp về thiết kế và thi công có uy tín trên thị trường.
Khách hàng
Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Đông Phong đã đạt được nhiều thành
công trong quá trình hoạt động. Công ty đã từng làm việc với hơn 300 khách hàng
trong và ngoài nước như Bảo hiểm hàng không, Pricewaterhouse Coopers,
ConocoPhillips, Novellus System, Bioseed Genetics, Công viên nước Hồ Tây,
Electrolux Việt Nam, Khách sạn Sheraton, Khách sạn Hà Nội,… trong đó có hơn
một nửa là các khách hàng quen thuộc lâu năm – điều này thể hiện sự hài lòng của
khách hàng đối với dịch vụ của Công ty. Công ty được ghi nhận là nhà tư vấn, thi
công, quản lý và thực hiện một cách hiệu quả các dự án ở nhiều quy mô khác nhau
trong phạm vi cả nước.
Khả năng
- Nghiên cứu và thấu hiểu nhu cầu của khách hàng để đưa ra những lời tư
vấn hợp lý, các giải pháp tối ưu.
- Sở hữu một đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm và sáng tạo trong tư duy,
cách làm việc.

Tính đến ngày 31/12/2008, tình hình tài chính của Công ty được thể hiện
trên tài liệu sau:
Bảng 1.1: Trích Bảng cân đối kế toán của Công ty
trong 3 năm (2006-2008)
(Đơn vị: VND)
Chỉ tiêu Năm 2008 Năm 2007 Năm 2006
Chênh lệch
08/07(%) 07/06(%)
A. Tài sản ngắn hạn 8.363.589.904 6.447.445.956 3.218.468.484 29,72 100,33
1.Tiền và tương đương tiền 770.576.408 3.345.250.420 1.482.005.732 -76,97 125,72
2.Phải thu ngắn hạn 1.766.513.440 263.646.620 832.580.584 570,03 -68,33
4.Hàng tồn kho 5.826.500.056 2.838.548.916 838.788.064 105,26 238,41
5. Tài sản ngắn hạn khác 65.094.104 -100,00
B.Tài sản dài hạn 1.747.973.608 1.456.434.816 180.540.704 20,02 706,71
1.Tài sản cố định 1.493.043.668 1.335.010.224 57.310.732 11,84 2229,42
2.Tài sản dài hạn khác 254.929.940 121.424.592 123.229.972 109,95 -1,47
Tổng tài sản 10.111.563.512 7.903.880.772 3.399.009.188 27,93 132,53
A.Nợ phải trả 8.059.048.348 6.059.085.892 1.810.756.748 33,01 234,62
1.Nợ ngắn hạn 7.546.045.928 5.347.501.952 1.810.756.748 41,11 195,32
2.Nợ dài hạn 513.002.420 711.583.940 -27,91
B.Nguồn vốn chủ sở hữu 2.052.515.164 1.844.794.880 1.588.252.440 11,26 16,15
1.Vốn chủ sở hữu 2.000.000.000 2.000.000.000 2.000.000.000 0,00 0,00
2.Lợi nhuận chưa phân phối 52.515.164 (155.205.120) -411.747.560 -133,84 -62,31
Tổng nguồn vốn 10.111.563.512 7.903.880.772 3.399.009.188 27,93 132,53
(Nguồn: Phòng kế toán Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Đông Phong)
Căn cứ vào Bảng cân đối kế toán của Công ty trong ba năm (2006-2008) ta
thấy, năm 2008 so với năm 2007 tổng tài sản của Công ty tăng 2.207.682.738
VND tương ứng 27,93% (trong đó, tài sản ngắn hạn tăng 29,72%, tài sản dài hạn
tăng 20,02%); năm 2007 so với năm 2006, tổng tài sản của Công ty tăng
4.504.871.584 VND tương ứng với 132,53%. Điều này cũng có nghĩa là quy mô

3.261.492.47
6
59,39 327,97
5.Lợi nhuận gộp 2.897.964.476 2.278.020.728 1.500.157.392 27,21 51,85
6.Doanh thu hoạt động tài
chính
52.810.228 26.623.508 98,36
7.Chí phí tài chính 102.664.524
40.604.70
8
322.708 152,84 12482,49
8.Chi phí quản lý kinh doanh 2.581.155.016
1.878.077.40
0
1.571.134.47
6
37,44 19,54
9.Lợi nhuận thuần từ HĐKD 266.955.164 385.962.128 (71.299.792) -30,83 -641,32
10.Thu nhập khác 1.170.856 -100,00
11.Chi phí khác
45.419.68
8
(804) -100,00
12.Lợi nhuận khác (45.419.688) 1.170.052 -100,00 -3981,85
13.Lợi nhuận trước thuế 266.955.164 340.542.440 (70.129.740) -21,61 -585,59
14.Chi phí thuế TNDN 59.234.880
84.000.00
0
-29,48
15. Lợi nhuận sau thuế TNDN 207.720.284 256.542.440 (70.129.740) -19,03 -465,81

2. TSNH/Tổng TS % 0,8271 0,8157 0,9469 0,0114 (0,1312)
3. NPT/Tổng nguồn vốn % 0,7970 0,7666 0,5327 0,0304 0,2339
4. VCSH/Tổng nguồn vốn % 0,2030 0,2334 0,4673
(0,0304
)
(0,2339)
5. Khả năng thanh toán tổng quát Lần 1,2547 1,3045 1,8771
(0,0498
)
(0,5727)
6. Khả năng thanh toán hiện hành Lần 1,1083 1,2057 1,7774
(0,0974
)
(0,5717)
7. Khả năng thanh toán nhanh Lần 0,1021 0,6256 0,8184
(0,5235
)
(0,1929)
8. Khả năng thanh toán nợ dài hạn Lần 3,4073 2,0468 1,3606 2,0468
9. ROA (LNST/TS bình quân) Lần 0,0231 0,0454
(0,0275
)
(0,0223
)
0,0729
10. ROE (LNST/VCSH bình quân) Lần 0,1317 0,1495
(0,0432
)
(0,0178
)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status