đe + da hsg hóa 9 HĐ 10-11 - Pdf 73

PHÒNG GD&ĐT HOÀI ĐỨC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 9
(ĐỀ CHÍNH THỨC) NĂM HỌC 2010-2011
MÔN: HOÁ HỌC
( Thời gian làm bài 150 phút, không tính thời gian giao đề )
Câu I: ( 4đ )
1.(1đ) : Cần lấy bao nhiêu gam tinh thể CuSO
4
.5H
2
O và bao nhiêu gam dung dịch CuSO
4
4% để điều
chế 500 g dung dịch CuSO
4
8%.
2.(2đ): Cho sản phẩm thu được khi ôxi hoá hoàn toàn 8 lit khí sunfuro (ở đktc) vào 57,2 ml dung dịch
H
2
SO
4
60% có D = 1,5 g/ml . Tính C% của dung dịch thu được.
Câu II: ( 4đ)
1.( 2đ) : Tìm các chất A, B, C, D, E, F và viết các PTHH minh họa cho sơ đồ sau :
A
+ dd NaOH
B
+ HCl
C

D
t

Hòa tan hoàn toàn 24,625 g hỗn hợp muối gồm KCl, MgCl
2
, NaCl vào nước, rồi thêm vào đó 300ml dd
AgNO
3
1,5M. Sau phản ứng thu được dung dịch A và kết tủa B. Cho 2,4 g Mg vào dung dịch A, khi phản
ứng kết thúc lọc tách riêng chất rắn C và dung dịch D. Cho toàn bộ chất rắn C vào dung dịch HCl dư. Sau
phản ứng thấy khối lượng chất rắn C giảm 1,92 g. Thêm dd NaOH dư vào dung dịch D, lọc lấy kết tủa đem
nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được 4 g chất rắn E.
Tính thành phần phần trăm khối lượng các muối có trong hỗn hợp ban đầu.
Câu IV: ( 4đ)
a. (2đ) Chỉ dùng HCl và H
2
O hãy nhận biết các chất sau đây đựng riêng biệt trong các lọ mất nhãn:
Ag
2
O, BaO, MgO, MnO
2,
Al
2
O
3,
FeO, Fe
2
O
3
, và CaCO
3
b. (2đ) Có hỗn hợp dạng bột gồm 4 kim loại Al, Cu, Fe, Mg. Bằng phương pháp hoá học hãy tách riêng
từng kim loại ra khỏi hỗn hợp. Viết các phương trình phản ứng đã dùng.

4% =
500 – a
0,25đ
khối lượng CuSO
4
có trong tinh thể =
250
.160 a
g
0,25đ
khối lượng CuSO
4
trong dd CuSO
4
4% =
100
4)500( a

g
0,25đ
Ta có PT :
250
.160 a
+
100
4)500( a

= 40
0,50đ
Giải PT ta được a = 33,33 g tinh thể CuSO

2
SO
4
= 85,8 .
100
60
= 51,48 g ,
m H
2
O = 34,32 g
0,50đ
SO
3
+ H
2
O

H
2
SO
4
( theo SO
3
)
80 g

98 g
28,57 g

35 g

4

0,25đ
Viết lại sơ đồ :
NaHS
+ dd NaOH
Na
2
S
+ HCl
H
2
S

SO
2
t
0
5
V O
2
SO
3


H
2
SO
4


t
2Fe + 3CO
2
0,25đ
Hỗn hợp khí A gồm CO dư , CO
2
4a mol, hỗn hợp rắn B gồm Cu a mol, Fe 2a mol,
CaO a mol, Al
2
O
3
a mol.
0,25đ
Cho hỗn hợp B vào nước có các phản ứng hoá học :
CaO + H
2
O
 →
O
t
Ca(OH)
2

Ca(OH)
2
+ Al
2
O
3


2
+ 2Ag
2a 4a 2a 4a
0,25đ
Cu + 2AgNO
3
→ Cu(NO
3
)
2
+ 2Ag
0,5a 5a – 4a 0,5a a
Hỗn hợp F gồm Ag 5a mol và Cu dư
2
a
mol, dung dịch E chứa Fe(NO
3
)
2
2a mol
và Cu(NO
3
)
2
2
a
mol.
0,25đ
Khi sục hỗn hợp khí A vào dung dịch C, có PT phản ứng :
2CO

2
, NaCl là a, b, c
0.25
KCl + AgNO
3
 KNO
3
+ AgCl (1)
a a a a /mol
0.25
MgCl
2
+ 2AgNO
3
 Mg(NO
3
) + 2AgCl (2)
b 2b b 2b /mol
0.25
NaCl + AgNO
3
 NaNO
3
+ AgCl (3)
c c c c /mol
0.25
Mg + 2AgNO
3
 Mg(NO
3

+ 2NaNO
3
(b+0,02) (b+0,02) /mol
0.25
Mg(OH)  MgO + H
2
O
(b+0,02) (b+0,02) = 4:10 = 0,1 /mol
b = 0,08
0.25
0.25
74,5a + 95b + 58,5c = 24,625
a + 2b + c + 0,04 = 0,45
b = 0,08
0.25
a = 0,15, b = 0,08, c = 0,1 0.25
%KCl = 45,38% 0.25
%NaCl = 23,76% 0.25
% MgCl
2
= 30,86% 0.25
Câu IV: 4đ
a) Nhận biết theo bảng sau (Hoặc có thể diễn giải).
Ag
2
O BaO MgO MnO
2
Al
2
O

MgO + 2HCl  MgCl
2
+ H
2
O
MnO
2
+ 4HCl  MnCl
2
+ Cl
2
2H
2
O
Al
2
O
3
+ 6HCl  2AlCl
3
+ 3H
2
O
FeO + 2HCl  FeCl
2
+ H
2
O
Fe
2

+ H
2
O
Nhận biết được mỗi chất và viết ptpư được 0,25đ
b) Sơ đồ tách Al, Cu, Fe, Mg (Hoặc có thể diễn giải).
Al NaAlO
2

+ CO2
Al(OH)
3

to
Al
2
O
3

đpnc
Al
C
+ NaOH dư

+ H2O
Fe
Lọc
Mg Cu, Fe, Mg
+ HCl
FeCl
2 + NaOH

O + NaOH  NaAlO
2
+ 3/2 H
2

Na AlO
2
+ 2H
2
O + CO
2
 Al(OH)
3


+ NaHCO
3

t 0
2Al(OH)
3
 Al
2
O
3
+ 3H
2
O

đpnc



+ 2NaCl
t0
2Fe(OH)
2
+ ½ O
2
 Fe
2
O
3
+ 2H
2
O

t0
Mg(OH)
2
 MgO + H
2
O
t0
Fe
2
O
3
+ 3CO  2Fe + 3 CO
2


a. (1đ) Đặt x, y, z lần lượt là số mol Mg, Fe, Al
Lập hệ 24x + 56y + 27z = 18,56 (1)
0,25
24x = 27z (2)
X + y + 1,5z = 0,73 (3)
0,25
Giải hệ PT
x= 0,27; y= 0,1; z=0,24
0,25
m Mg = 0,27.24 =6,48g; m Fe = 5,6g; m Al = 6,48g 0,25
b. ( 0.5đ) n HCl pư = 2x + 2y + 3z = 1,46 mol 0,25
V
dd
HCl = 0,73 lit 0,25
c. ( 2.5đ) n NaOH = 0,75.2 = 1,5 mol 0,5
MgCl
2
+ 2NaOH → Mg(OH)
2
+ 2NaCl
0,27 0,54 0,27
0,25
FeCl
2
+ 2NaOH → Fe(OH)
2
+ 2NaCl
0,1 0,2 0,1
0,25
AlCl

+ 4H
2
O
0,1 0,05
0,25
2Al(OH)
3
→ Al
2
O
3
+3 H
2
O
0,2 0,1
0,25
m = 0,27. 40 + 0,05.160 + 0,1. 102= 29 g 0,25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status