THỰC TRẠNG HẠCH TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT Ở CÔNG TY CÔNG TRÌNH 10 - Pdf 73

Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiệp
THỰC TRẠNG HẠCH TOÁN CHI PHÍ SẢN XUẤT Ở CÔNG TY CÔNG
TRÌNH 10
1.Đối tượng và phương pháp hạch toán chi phí sản xuất.
Đối tượng hạch toán chi phí sản xuất:
Việc tập hợp chi phí ở công ty được thực hiện trên cơ sở chi phí phát sinh đối với
công trình ,hạng mục công trình .Chi phí phát sinh ở công trình ,hạng mục công trình
nào thì được tập hợp cho từng công trình,hạng mục công trình đó.Ccs chi phí gián
tiếp không được đưa vào một công trình cụ thể thì có thể phân bổ giữa các công
trình, hạng mục công trình theo tiêu thức thích hợp .
Đối với phần việc cần tính giá thành thực tế thì đối tượng là từng phần việc có kết
cấu riêng,dự toán riêng và đạt tới điểm dừng kĩ thuật hợp lý theo quy định trong hợp
đồng.Để xác định giá thành thực tế của đối tượng này thì công ty phải xác định giá
trị sản phẩm dở dang là toàn bộ chi phí cho việc chưa đạt tới điểm dừng kỹ thuật hợp
lý.
Phương pháp hạch toán chi phí sản xuất
Công ty công trình 10 sử dụng phương pháp tập hợp chi phí sản xuất trực tiếp,theo
phương pháp này các chi phí có liên quan trực tiếp tới công trình nào thì được tập
hợp trực tiếp cho công trình đó.Các chi phí gián tiếp nếu phát sinh ở công trình nào
thì hạch toán vào công trình đó.Đối với các chi phí gián tiếp có tính chất chng toàn
công ty thì cuối tháng ,kế toán tiến hành tập hợp,phân bổ cho từng công trình,hạng
mục công trình theo tiêu thức phân bổ thích hợp .
Mỗi công trình,hạnh mục công trình từ khi khởi công đến khi hoàn thành bàn giao
thanh quyết toán đều được mở riêng một sổ chi tiết chi phí sản xuất để tập hợp chi
phí sản xuất thực tế phát sinh cho công trình,hạng mục công trình đó,đồng thời cũng
để tính giá thành công trình,hạng mục công trình đó .Căn cứ số liệu để định
Thẩm Thị Nhâm CT14_CB
11
Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiệp
khoản và ghi vào sổ này là từ các bảng tổng hợp chứng từ gốc,phát sinh cùng loại
của mỗi tháng và được chi tiết theo các khoản mục như sau:

Thẩm Thị Nhâm CT14_CB
Nhật ký chung Sổ chi tiết TK
621,622,623,627,154
Sổ cái TK
621,622,623,627,154
Bảng tổng hợp chi tiết TK
621,622,623,627,154
Bảng cân đối số phát sinh
các TK
621,622,623,627,154
Bảng tổng hợp chi phí và
tính giá thành
Báo cáo kế toán
33
Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiệp
vật liệu sử dụng trực tiếp cho việc sản xuất,chế tạo sản phẩm xây lắp và được chi tiết
theo từng công trình,hạng mục công trình .
Chi phí nguyên vật liệu bao gồm toàn bộ nguyên vật liệu trực tiếp tạo ra sản phẩm
hoàn thành.Giá trị nguyên vật liệu bao gồm:giá trị thực tế của vật liệu chính,phụ,
nhiên liệu,động lực,phụ tùng phục vụ cho máy móc thiết bị thi công.Trường hợp vật
liệu xuất dùng có liên quan đến nhiều đối tượng tập hợp chi phí,không thể tập hợp
hạch toán riêng được thì phải áp dụng phương pháp phân bổ gián tiếp để phân bổ chi
phí cho các đối tượng có liên quan.Tiêu thức phân bổ thường được sử dụng là:phân
bổ theo định mức tiêu hao,theo hệ số,theo trọng lượng,số lượng sản phẩm....công
thức phân bổ như sau:
Chi phí vật liệu Tổng chi phí vật liệu tỷ lệ
Phân bổ cho từng = cần phân bổ x (hay hệ số)phân bổ
đối tượng
Tỷ lệ(hay hệ số) Tổng tiêu thức phân bổ của từng đối tượng
Phân bổ = Tổng tiêu thức phân bổ của tất cả các đối tượng

Đề nghị xuất vật tư.....
Lý do xuất:Phục vụ công trình gói thầu số 5
ST
T
Tên vật tư Đơn vị Số lượng
xuất
Ghi chú
1 Xi măng 20
2 Thép Tấn 5
3 Cát đen M3 75
............
Giám đốc Người đề nghị
(ký,họ tên) (ký,họ tên)
Thẩm Thị Nhâm CT14_CB
55
Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiệp
(Ký,họ tên) (Ký,họ tên) (Ký,họ tên)
Thẩm Thị Nhâm CT14_CB
Phòng kinh tế thị trường sau khi nhận được chứng từ trên ,trưởng phòng sẽ xét duyệt
và ký phiếu xuất kho gửi xuống kho công ty,phiếu xuất kho được lập làm 3 liên,một
liên lưu tại phòng kinh tế,một liên thủ kho giữ,một liên giao cho đội trưởng xí
nghiệp, mẫu như sau:
Đơn vị:công ty công trình 10
Địa chỉ: Hà Nam PHIẾU XUẤT KHO
Ngày 10/12/2006
Số............
Nợ TK:621
Họ và tên người nhận:Phạm Văn An Có TK:152
Địa chỉ:gói thầu số 5
Xuất tại kho:kho công ty

1.230.288.00
0
Giám đốc xí nghiệp Ngường ghi sổ
(ký,họ tên) (ký,họ tên)
Định kỳ,căn cứ vào các bảng kê chi tiết vật tư xuất dùng như trên của các xí nghiệp
gửi về ,phòng kế toán tiến hành lập bảng tổng hợp vật tư xuất dùng của toàn bộ các
công trình,mẫu như sau:
Thẩm Thị Nhâm CT14_CB
77
Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiệp
Đơn vị:Công ty công trình 10
Địa chỉ:Hà Nam
BẢNG TỔNG HỢP VẬT TƯ XUẤT DÙNG
Tháng 12/2006
Kế toán trưởng Người ghi sổ
(Ký,họ tên) (Ký,họ tên)
Trong trường hợp các đội xây dựng nhận vật liệu khi công ty mua về chuyển thẳng
tới công trình thì sử dụng chứng từ”:biên bản giao nhận vật tư”giữa người cung ứng
vật tư và ngưới phụ trách đội thi công .Mẫu chứng từ này như sau:
Thẩm Thị Nhâm CT14_CB
TT Diễn giải TK NỢ TK CÓ
TK 621 TK 627 TK 152 TK 153
1 Gói thầu số 5 1.230.288.00
0
1.230.288.000
2 Khu nhà cao
tầng
829.356.400 72.698.700 829.356.400 72.698.700
3 Khu biệt thự 617.880.000 617.880.000
... ....

1010
Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiệp
NHẬT KÝ CHUNG
(Trích)
Từ ngày 01/10/2006 đến ngày 31/12/2006Thẩm Thị Nhâm CT14_CB
Chứng từ Diễn giải SHTK Số phát sinh
SH NT NỢ CÓ
BV-
O1
2 Chị Hà mua văn phòng
phẩm phục vụ công trinh
gói thầu số 5
627
111
119.000 119.000
BV-
02
5 Chi phí vận chuyển đất
thải ở công trình gói
thầu số 5
627
111
5.000.000 5.000.000
C3 13 Xuất vật liệu cho anh
Phạm Văn An
621
152

tiếp ghi vào sổ chi tiết của công trình đó .Kế toán căn cứ vào chứng từ gốc để vào sổ
chi tiết theo trình tự thời gian theo mẫu sau:
Thẩm Thị Nhâm CT14_CB
1212
Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiệp
Đơn vị:....
Địa chỉ:...
SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN 621
(Trích)
Quý IV/2006
Tài khoản 621-chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
Gói thầu số 5
Phát sinh Nợ:
Phát sinh Có:
Chứng từ Diễn giải Số hiệu
TKĐƯ
Số tiền
SH NT Nợ Có
..............
C3 13 Xuất vật liệu cho Phạm
Văn An
152 105.450.000
C6 15 Mua vật liệu chuyển
thăng cho Phạm Văn An
331 28.620.000
C1
5
18 Xuất vật liệu cho Ctgói
thầu số 5
152 10.355.000

....
31 Kết chuyển chi phí NVL
trực tiếp tháng 12/2006
154 17.165.203.000
Cộng phát sinh 17.165.203.000 17.165.203.000
Ngày 30/12/2006
Người ghi sổ Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị
Thẩm Thị Nhâm CT14_CB
1414
Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiệp
(Ký,họ tên) (Ký,họ tên) (Ký,họ tên)
-Cơ sở lập:Dựa vào các chứng từ liên quan đến TK 621
-Phương pháp lập:
+,Cột “ngày chứng từ”ghi ngày ngày,tháng lập của chứng từ được dùng làm căn cứ
ghi sổ.
+,Cột”Diễn giải”ghi nội dung của nghiệp vụ kinh tế phát sinh
+,Cột “TKĐƯ”ghi số liệu TKĐƯ liên quan đến nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên TK
621.
+,Cột “Nợ”,Cột “Có” ghi số tiền phát sinh nợ ,phát sinh có của tài khoản 621
Các công trình khác khi hạch toán chi phí nguyên vật liệu cũng được ghi sổ tương tự.
Cuối kỳ,kế toán căn cứ số liệu tổng cộng trên sổ chi tiết chi phí nguyên vật liệu của
từng công trình,hạng mục công trình để lập bảng tổng hợp chi tiết chi phí nguyên vật
liệu theo tháng.Số liệu trên bảng tổng hợp chi tiết phải khớp đúng với số liệu trên sổ
Cái tài khoản đó.
b.Hạch toán chi phí nhân công trực tiếp
Để hạch toán chi phí nhân công trực tiếp,kế toán sử dụng tài khoản 622”Chi phí nhân
công trực tiếp”.Tài khoản này dùng để phản ánh chi phí nhân công trực tiếp sản xuất
xây lắp ,trực tiếp thực hiện lao vụ ,dịch vụ và được mở chi tiết cho từng công
trình ,hạng mục công trình,giai đoạn công việc .Chi phí nhân công trực tiết là khoản
chi phí trực tiếp ở công ty gắn liền với lợi ích của ngưòi lao động ,bao gôm:

Địa chỉ:Hà Nam HỢP ĐỒNG GIAO KHOÁN
Ngày 16/12/2006
Họ và tên :Phạm Văn Nghiệp Chức vụ:Giám đốc công ty công trình 10
Đại diện cho bên giao khoán
Họ tên:Nguyễn Văn Ninh Chức vụ:Giám đốc XN1
Đại diện bên nhận khoán
Hai bên cùng ký kết hợp đồng giao khoán như sau:
TT Nội dung công
việc
Đơ
n vị
tính
Đơn giá Khối
lượn
g
Thời gian Thành tiền
Bắt đầu Kết thúc
1 Khoan ống dẫn
nước
M3 650.00
0
13 1/12 31/12 8.450.000
2 Đúc vật liệu M3 30.000 21 1/12 31/12 630.000
3 Dựng giàn giáo M3 10.000 12 1/12 31/12 120.000
Cộng 9.200.000
Đại diện bên nhận khoán Đại diện bên giao khoán
Mặt sau của Hợp đông giao khoán là Bảng chấm công:
Thẩm Thị Nhâm CT14_CB
1717
Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiệp

Căn cứ vào hợp đồng số....ngày...tháng.12..năm.2006..hai bên A,B đã ký kết để
mua bán vật liệu,sử dụng nhân công.
Hôm nay,ngày.... Tại địa điểm: Gói thấu số 5
Hai bên A,B tiến hành nghiệm thu và xác định khối lượng giá trị công việc như sau:
Căn cứ vào khối lượng giá trị thực hiện đã được xác định trên đây,giá trị nghiệm
thu và thanh toán giữa bên A,B như sau:
Tổng số:9.200.000
Trong đó đã thanh toán:9.200.000
Hai bên nhất trí số liệu trên và hợp đồng đã ký được thanh lý không còn hiệu lực.
Đại diện bên A Đại diện bên B
Thẩm Thị Nhâm CT14_CB
TT Nội dung ĐV
T
Hợp đồng Thực hiện
Klượng Đơn giá Klượng Thành tiền
I Phần xây lắp
1 Khoan ống dẫn
nước
M3 13 650.000 13 8.450.000
2 Đúc vật liệu M3 21 30.000 21 630.000
3 Dựng giàn giáo M3 12 10.000 12 120.000
.........
Cộng 9.200.000
1919
Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiệp
Cuối tháng,kế toán căn cứ vào các hợp đồng làm khoán,bảng thanh toán khối lượng
thuê ngoài,bảng chấm công của các tổ,đội để tính toán chia lương cho từng người
theo một trong hai cách:chia theo công hoặc chia theo hệ số,rồi sau đó tổng hợp lên
bảng thanh toán tiền lương cho tổ ,bộ phận
Thẩm Thị Nhâm CT14_CB

4.113.500
58.400
58.400
17.460
17.460
960.000
550.000
410.000
1.035.860
625.860
410.000
8.483.140
4.779.640
3.703.500
2121
Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiệp
Dựa trên bảng tổng hợp thanh toán tiền lương cho các đội theo bảng trên,kế toán
lương của công ty lập bảng trích và phân bổ BHXH,BHYT.KPCĐ cho các công
trình,phần này được tính vào chi phí kinh doanh.
Đơn vị:...
Địa chỉ:....
BẢNG TRÍCH VÀ PHÂN BỔ BHXH
Gói thầu số 5
Tháng 12/2006
Đơn vị :VNĐ
Kế toán trưởng Kế toán tiền lương
Họ tên Lương cơ
bản
Các khoản trích
BHXH

Tổ Tiền lương Tổng Tạm ứng BHXH BHYT Cộng Thực lĩnh
Công nhân
ct
Công
nhân thuê
ngoài
CN công
ty
CN thuê
ngoài
CN công
ty
CN thuê
ngoài
Lê Mão 5.405.500 4.113.500 9.519.00
0
550.000 410.000 58.400 17.460. 1.035.8
60
4.779.640 3.703.500
Ninh
Quân
3.920.800 4.855.600 8.776.40
0
700.000 580.000 51.620 16.100 1.347.72
0
3.153.080 4.275.600
....
Tổng 23.650.000 26.349.70
0
50.147.0

lương cho cnv
bằng tiền mặt
334
111
3.703.500
3.703.500
... .............
Kết chuyển chi
phí nhân công
trực tiếp tháng
12/2006
154
622
3.098.180.50
0
3.098.180.500
Cơ sở lập và phương pháp lập NKC TK 622 tương tự như cơ sở và phương pháp lập
NKC TK 621
2626

Trích đoạn BẢNG TỔNG HỢP CHI PHÍ SẢN XUẤT CHUNG SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN 632 (trích)
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status