Đề Thi Học Kỳ 1 Toán số 6 Năm 2010-2011 - Pdf 73

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I LỚP 6
Môn: Toán Thời gian: 90 phút
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM :(4 Điểm)
Khoanh tròn vào một chữ cái trước câu trả lời đúng nhất.
Câu 1: Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 3?
A. 32 B. 42 C. 52 D. 62
Câu 2: Số nào sau đây là ước chung của 24 và 30?
A. 8 B. 5 C. 4 D. 3
Câu 3. Kết quả của phép tính 6
2
.6
4
là:
A. 6
8
B. 6
6
C. 36
8
D. 12
8
Câu 4. Số nào sau đây là số nguyên tố?
A. 77 B. 57 C. 17 D. 9
Câu 5. Kết quả của phép tính 3
4
: 3+2
3
:2
2
là:
A. 2 B. 8 C. 11 D. 29

D.
{ }
7;8 M⊂
Câu 13. Cho điểm M nằm giữa điểm N và điểm P. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Tia PN trùng với tia NP
B. Tia MP trùng với tia NP.
C. Tia PM trùng với tia PN.
D. Tia MN trùng với tia MP.
Câu 14. Trên tia Ox lấy các điểm M, N, P sao cho OM=1cm, ON=3cm, OP=8cm. Kết luận nào
sau đây không đúng?
A. MN=2cm
B. MP=7cm
C. NP=5cm
D. NP=6cm
Câu 15. Điền dấu “x” vào ô trống thích hợp.
Câu Đúng Sai
a. Nếu A, B, C thẳng hàng thì AB+BC=AC.
b. Nếu B là trung điểm của AC thì AB=BC.
II. PHẦN TỰ LUẬN: (6 Điểm)
Câu1:(1,5 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết:
a. (2x - 8).2=2
4
b. 3
2x-1
=81
Câu 2:(2 điểm)
a. Tìm số đối của mỗi số nguyên sau:
-6; 4;
7−
; -(-5).

Câu 7. Cho tập hợp A =
{ }
\ 2 3x Z x∈ − ≤ ≤
. Số phần tử của tập hợp A là:
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 8. Kết quả của phép tính 6
2
.6
4
là:
A. 6
8
B. 6
6
C. 36
8
D. 12
8
Câu 9. Số nào sau đây là số nguyên tố?
A. 17 B. 57 C. 77 D. 9
Câu 10. BCNN (6,8) là:
A. 48 B. 36 C. 24 D. 6
Câu 11. Kết quả của phép tính 3
4
: 3+2
3
:2
2
là:
A. 2 B. 8 C. 29 D. 11

b. 3
2x-1
=81
Câu 17:(2 điểm)
a. Tìm số đối của mỗi số nguyên sau:
-6; 4;
7−
; -(-5).
b. Tính nhanh:
(25 + 51)+(42 – 25 – 53 - 51).
Câu 18:(1,5 điểm) Một lớp học có 28 nam và 24 nữ. Có bao nhiêu cách chia đều học sinh thành
các tổ (số tổ nhiều hơn 1) sao cho số nam trong các tổ bằng nhau và số nữ trong các tổ bằng
nhau? Cách chia nào để mỗi tổ có số học sinh ít nhất?
Câu 19:(1 điểm) Cho đoạn thẳng MP, N là một điểm thuộc đoạn thẳng MP, I là trung điểm của
NP. Biết MN=2cm, MP=7cm. Tính độ dài đoạn thẳng IP.
ĐÁP ÁN
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 Điểm)
Mỗi câu đúng 0.25 điểm
ĐỀ A
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
a b
Đáp
án
B D B C D B A C D B D C C D Sai Đúng
ĐỀ B
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
a b
Đáp án B A D D B Đúng Sai D B A C C D A A A
II. PHẦN TỰ LUẬN: (6 Điểm)
Câu Nội dung Điểm

Tính ƯCLN (24,28) = 4
Do đó số tổ là 2 hoặc 4. (Vì đã loại trường hợp chia 1 tổ)
Để số học sinh trong mỗi tổ ít nhất thì phải chia làm 4 tổ
0,5
0,75
0,25
4
Vì điểm N nằm giữa đoạn thẳng MP nên ta có: MN+NP = MP
Do đó NP = MP – MN = 7-2 = 5 (cm)
Vì điểm I là trung điểm của đoạn thẳng NP nên IP =
2
NP
= 2,5 (cm).
0,5
0,5


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status