Một số đề thi học kì 1 Khối 6 GV: Phạm Trường Giang
Bộ đề 1
( Đề thi phòng giáo dục học kỳ 1 năm học 2003 – 2004)
I) Phần trắc nghiệm :
( Khoanh tròn câu đúng nhất)
Câu 1: Cho tập hợp X =
{ }
/ 2 4x N x∈ =
ta có thể viết
a) X = 2 b) 2
∉
X c) X =
{ }
x N∈
d) X =
{ }
2
Câu 2: Tập hợp các chữ số của số 5131 có bao nhiêu phần tử ?
a) 1 b) 2 c) 3 d) 4
Câu 3: Số 84 phân tích ra thừa nguyên tố được kết quả sau:
a) 2
2
.3.7 b) 3.4.7 c) 2.6.7 d) 4.21
Câu 4: Bạn Tùng làm tính như sau :
a) 3
4
+ 3
3
= 3
3
. 4 = 108. b) 3
Câu 10: M là trung điểm của đoạn thẳng AB khi ta có :
a) M nằm giữa A, B và MA = MB.
b) MA = MB =
AB
2
c) MA + MB = AB và MA = MB
c) d) Cả ba câu trên đều đúng
II) Phần tự luận :
Bài 1 : Lần lượt viết hai số :
+ Số tự nhiên lớn nhất có 4 chữ số.
+ Số tự nhiên nhỏ nhất có 3 chữ số.
Rồi tính hiệu số của số thứ nhất với số thứ hai.
Bài 2 : Tìm số tự nhiên x biết :
a) 114 – ( x – 47 ) : 2 = 0 b) ( 3x – 6 ).3 = 3
4
.
Bài 3 : Bác só An cứ 4 ngày trực một lần , y tá Bách cứ 6 ngày trực 1 lần. Lần đầu cả hai người trực cùng
ngày. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu ngày thì hai người lại trực cùng 1 ngày?
Trường THCS Nguyễn Cơng Trứ 1 Huyện ĐăkR’Lấp – Đăk Nơng ( 2010 – 2011 )
Một số đề thi học kì 1 Khối 6 GV: Phạm Trường Giang
Bài 4 : Trên tia Ox lấy ba điểm A, B, C, cho biết
OA = 2 cm , OB = 3 cm, OC = 3,5 cm. Hỏi trong ba điểm A, B, C thì điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại?
Vì sao?
==========
Bộ đề 2
( Đề thi phòng giáo dục học kỳ 1 năm học 2004 – 2005)
I) Phần trắc nghiệm : ( 2.5 đ)
( Khoanh tròn câu đúng nhất)
Câu 1: Chọn kết luận đúng nhất
a) Những số tự nhiên chia hết cho 3 thì chia hết cho 9.
8
c) 2
3
.3
2
+2
2
.3
3
– 2
2
.3
2
d) (2004
2005
.2005
2006
) : ( 2004
2004
.2005
2006
)
Bài 2 : (1.5 đ) Tìm số tự nhiên x :
a) (2x -4) : 2 = 4
2
b) 317 – (4x +15) :3 = 20
c) 3
2
. x + 4
2
7
b) 3
10
.3
2
=3
20
c) 4
10
: 4
2
= 4
5
d)Tất cả các kết quả trên đều sai
Câu 3: Chọn câu trả lời đúng nhất về sự chia hết trong các kết luận sau đây:
a) Số chia hết cho 2 và chia hết cho 5 có chữ số tận cùng bằng 0.
b) Số chia hết cho 5 thì có chữ số tận cùng bằng 5.
c) Số chia hết cho 2 thì có chữ số tận cùng bằng 4.
d) Tất cả các kết luận trên đều đúng.
Câu 4: Chọn một kết luận đúng nhất trong bốn kết luận sau đây:
a) Hai tia Ox, Oy tạo thành đường thẳng xy thì đó là hai tia đối nhau.
b) Mỗi điểm trên đường thẳng là gốc chung của hai tia đối nhau.
c) Trong ba điểm thẳng hàng luôn có một điểm nằm giữa hai điểm còn lại.
d) Các kết luận trên đều đúng .
Câu 5:Cho ba đoạn thẳng AB = 2 cm ; BC = 5 cm;
CA = 3cm khi đó ta có :
a) Điểm A nằm giữa hai điểm B và C .
b) Điểm B nằm giữa hai điểm A và C .
c) Điểm C nằm giữa hai điểm A và B .
d) Các nhận xét trên đều đúng.
Câu 2: Kết quả phép tính 3
4
: 3 + 5
3
: 5
3
a) 14 b) 28 c) 29 d) 30
Câu 3: Tìm số tự nhiên x, biết 3x – x = 60
a) x = 20 b) x = 60 c) x = 30 d) x = 0
Câu 4: ƯCLN (10,30,50) là :
a) 10 b) 30 c) 50 d) 90
Câu 5: Trên tia Ox, lấy 3 điểm A, B, C sao cho OA = 3cm,
OB = 6cm, OC = 9 cm. Hãy so sánh độ dài giữa BC và BA?
a) BC < BA b) BC > BA c) BC = BA d) Không so sánh được
Câu 6: Trên đường thẳng a, cho 4 điểm A, B, C, D theo thứ tự. Phát biểu nào sau đây là sai?
a) AB và AD là 2 tia trùng nhau.
b) BC và CB là hai tia đối nhau.
c) CA và CD là 2 tia đối nhau.
d) AB và AC là hai tia trùng nhau
II) Phần tự luận :
Bài 1 : ( 1 điểm ) Thực hiện phép tính ( Không dùng máy tính bỏ túi).
a) 4.5
2
– 81 : 3
2
b) 2
4
.5 – [131 – (13 – 4)
2
]
a) 71 b) 69 c) 60 d) 26
Câu 3:BCNN (10,14,16):
a) 2
4
b) 5.7 c) 2. 5. 7 d) 2
4
.5 .7
Câu 4: Tìm x
∈
N, biết (x – 1) .33 = 66
a) x = 12 b) x = 22 c) x = 3 d) x = 67
Câu 5: Với ba điểm A, B, C không thẳng hàng ta vẽ được:
a) 3 tia b) 4 tia c) 5 tia d) 6 tia
Câu 6: Trên tia Ox, cho 3 điểm A, B, C sao cho OA = 3 cm; OB = 5cm; Oc = 7 cm. Câu nào sau đây sai?
a) OA + AB = OB. c) OA và OB là hai tia trùng nhau.
b) OA và CB là hai tia đối nhau. d) Điểm B nằm giữa A và C.
II) Phần tự luận :
Bài 1 : ( 1 điểm ) Thực hiện phép tính .
a) 3
2
.2 – (1+2
3
) : 3
2
b) 90 – [100 – (12 – 4)
2
]
Bài 2 : ( 2 điểm ) Tìm số tự nhiên x, biết:
a) x +27 : 3
2