ĐỀ THI HỌC KỲ I (2010-2011) - Pdf 73

ĐỀ THI I MÔN VẬT LÍ LỚP 10A (2010-2011)
Thời gian làm bài: 45 phút
A. PHẦN CHUNG
Câu 1: Cho biết hằng số hấp dẫn G = 6,67.10

11
Nm
2
/kg
2
. Lực hấp dẫn giữa hai vật có khối lượng m
1
= m
2
= 2
tấn đặt cách nhau 1m là
A. 26,68.10

5
N B. 13,34.10

8
N C. 13,34.10

5
N D. 26,68.10

8
N
Câu 2: Gia tốc đặc trưng cho
A. sự tăng nhanh hay chậm của vận tốc của chuyển động.

C. a = 0,2m/s
2
; v
0
= 5m/s. D. a = 0,4m/s
2
; v
0
= 6m/s.
Câu 8: Chọn câu đúng.
A. Khi vật trượt thẳng đều trên mặt phẳng nằm ngang thì lực ma sát trượt bằng lực ma sát nghỉ.
B. Lực ma sát nghỉ chỉ tồn tại khi vật đứng yên.
C. Lực ma sát trượt luôn cân bằng với ngoại lực.
D. Lực ma sát nghỉ cực đại bằng lực ma sát trượt.
Câu 9: Một quả bóng, khối lượng 0,5kg đang nằm yên trên mặt đất. Một cầu thủ đá bóng với một lực 250N.
Thời gian chân tác dụng vào quả bóng là 0,02s. Quả bóng bay đi với tốc độ
A. 0,1m/s B. 2,5m/s C. 0,01m/s D. 10m/s
Câu 10: Trường hợp nào dưới có thể coi vật là chất điểm?
A. Giọt nước mưa lúc đang rơi.
B. Hai hòn bi lúc va chạm với nhau.
C. Người nhảy cầu lúc đang rơi xuống nước.
D. Trái Đất trong chuyển động tự quanh trục của nó.
Câu 11: Một con ngựa kéo một xe chở hàng nặng 6000N chuyển động đều trên mặt đường nằm ngang. Biết
lực kéo F của con ngựa là 600N và hợp với mặt đường một góc 30
o
. Hệ số ma sát giữa xe và mặt đường
A. μ = 0,06 B. μ = 0,09 C. μ = 0,12 D. μ = 0,24
Câu 12: Một vật có khối lượng 20g đặt ở mép một chiếc bàn quay hình tròn có bán kính 1m, tốc độ góc của
bàn là 2 vòng/s. Lực hướng tâm tác dụng vào vật
A. 80N B. 3,16N C. 0,08N D. 3155N

A. a = ωR B. a = v
2
/R C. a = 4π
2
f
2
R D. a = ω
2
R
Câu 18: Chuyển động của vật nào sau đây có thể coi là rơi tự do khi bị thả?
A. Một chiếc lá cây. B. Một tờ giấy. C. Một sợi dây cao su. D. Một mẩu phấn.
Câu 19: Khoảng thời gian trong đó một điểm chuyển động tròn được một vòng gọi là
A. gia tốc hướng tâm. B. tần số quay.
C. tốc độ góc. D. chu kì quay.
Câu 20: Phải treo một vật có khối lượng bằng bao nhiêu vào một lò xo có độ cứng k = 100N/m để lò xo giãn
ra 10cm?
A. 1kg B. 10 kg C. 2kg D. 0,1kg
Câu 21: Đại lượng đặc trưng cho tính chất nhanh hay chậm của chuyển động là
A. tọa độ của vật. B. gia tốc của vật.
C. vận tốc của vật. D. quãng đường đi được của vật.
Câu 22: Một máy bay bay từ điểm A đến điểm B cách nhau 900km theo chiều gió mất 2h30phút với vận tốc
khi không có gió v = 300km/h. Hỏi vận tốc của gió là bao nhiêu? Giả sử các vận tốc đều không đổi.
A. 60km/h B. 360km/h C. 180km/h D. 420km/h
C. PHẦN DÀNH RIÊNG CHO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO
Câu 23: Hệ quy chiếu phi quán tính là hệ quy chiếu gắn trên vật
A. chuyển động có gia tốc. B. chuyển động theo một quy luật xác định.
C. đứng yên. D. chuyển động thẳng đều.
Câu 24: Cho hệ vật như hình vẽ, m
1
= 5kg, m

C. chiều gia tốc của thang máy.
D. thang máy chuyển động nhanh dần hay chậm dần.
Câu 28: Một ô tô có khối lượng 1800kg (coi như là chất điểm) chuyển động với vận tốc 36km/h trên chiếc cầu
vồng được coi như là cung tròn có bán kính 50m. Lấy g = 10m/s
2
. Áp lực của ô tô vào mặt cầu tại điểm cao
nhất là
A. 17640N B. 21600N C. 14400N D. 18000N
Câu 29: Điều nào sau đây đúng khi nói về lực tác dụng lên vật chuyển động tròn đều?
A. Vật không chịu tác dụng của lực nào ngoài lực hướng tâm.
B. Ngoài các lực cơ học, vật còn chịu thêm tác dụng của lực hướng tâm.
C. Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật nằm theo phương tiếp tuyến với quỹ đạo tại điểm khảo sát.
D. Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật đóng vai trò là lực hướng tâm.
Câu 30: Người ta kéo 100kg than từ hầm lò lên bằng thang máy, thang máy đi lên nhanh dần đều với gia tốc
25cm/s
2
, lấy g = 10m/s
2
. Lực ép của than lên sàn thang máy là
A. 975N B. 1000N C. 1205N D. 1025N
..................................................................................................
Trang 2/2 - Mã đề thi 485
m
1
m
2


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status