Trang 2/3
Sở GD-ĐT Thái Bình Kiểm tra 60 phút HKI - Năm học 2009-2010
Trường THPT Tiên Hưng Môn: Hóa học 10
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .Lớp: . . .
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
/áĐ
n
16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Câu 1.
Fe
x
O
y
+ H
2
SO
4
đặc, nóng → Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
+
H
1,12 lít và 20 g
B.
3,73 lítvà 43,1 g
C.
2,24 l và 27,3 g
D.
4,48 l và 40,3 g
Câu 4.
Một hợp chất có kiểu lai hóa trong phân tử là sp
2
thì góc liên kết trong phân tử đó
là:
A.
120
0
B.
130
0
C.
109
0
28
'
D.
180
0
Câu 5.
Cho các phản ứng sau:
NH
3
(hơi)
→ 6HBr
(khí)
+ N
2
(4)
Phản ứng nào chứng tỏ NH
3
là một chất khử?
A.
1 và 3
B.
1 và 2
C.
3 và 4
D.
2 và 4
Câu 6.
Trong phản ứng :
Mg + HNO
3
→ Mg(NO
3
)
2
+ N
2
+ H
2
O
Câu 8.
Số electron độc thân trong obitan nguyên tử photpho ở trạng thái cơ bản là:
A.
3
B.
2
C.
1
D.
5
Câu 9.
Có phản ứng:
Mã đề: 152
1
Trang 2/3
Fe
3
O
4
+ HNO
3loãng
→ Fe(NO
3
)
3
+ NO + H
2
O
Tỉ lệ hệ số tối giản giữa sản phẩm oxi hóa và chất khử là:
A.
D.
NaHCO
3
; CO
2
; Ca
Câu 11.
Với nguyên tử Brôm (
81
Br ) thì tổng số hạt nơtron trong hạt nhân là:
A.
40
B.
44
C.
45
D.
46
Câu 12.
Khi cho 2 mẩu FeS
2
vào 2 cốc : cốc 1 đựng dd HCl loãng dư và cốc 2 đựng dd
H
2
SO
4
1M dư người ta đều thấy ở 2 cốc còn chất rắn kết tủa. Vậy công thức chất rắn là:
A.
S
B.
C.
Cl
2
; Br
2
; H
2
D.
Br
2
; HCl; H
2
Câu 15.
Hợp chất NH
4
NO
3
:
A.
Chỉ chứa liên kết cộng hóa trị có cực
B.
Vừa có liên kết ion, vừa có liên kết cộng hóa trị có cực, vừa có liên kết cho nhận
C.
Chỉ có liên kết ion và liên kết cho nhận
D.
Chỉ có liên kết ion
Câu 16.
Tổng số electron trong HSO
4
-
C.
H
2
O; NH
3
; CH
4
D.
CH
4
; BF
3
; NH
3
Câu 18.
Tổng số hạt proton trong phân tử NaHCO
3
là:
A.
20
B.
42
C.
25
D.
30
Câu 19.
Cho phản ứng sau:
Fe(OH)
2
; NH
4
Cl và Na
2
SO
4
chỉ cần dùng một thuốc thử nào
sau đây:
A.
HCl
B.
Vôi sống
C.
Dd Ba(OH)
2
D.
Quì tím
Câu 21.
Cho Kali tác dụng với dd HNO
3
chỉ thu được dd gồm 2 muối. Sản phẩm khử của
phản ứng đó là:
A.
H
2
O
B.
KNO
3
C.
2
SO
4
đặc, nóng thu được
dung dịch C
2
và V
2
lít khí SO
2
ở đktc. Tỉ lệ về khối lượng muối trong dd C
1
và dd C
2
và tỉ
lệ về thể tích V
1
/V
2
lần lượt là:
2
Trang 2/3
A.
6/7 và 16/17
B.
40/36 và 3/4
C.
5/12 và7/8
D.
47/40 và 2/3
-1,602 . 10
-19
C
Câu 26.
Cho hỗn hợp X gồm 0,1 mol Fe và 0,5 mol Zn tan hết trong HNO
3
tạo dd X. Cho
toàn bộ dd X tác dụng với NaOH dư thu được kết tủa D. Nung D đến hoàn toàn được
chất rắn E. Tìm khối lượng chất rắn E?
A.
20 g
B.
4g
C.
16 g
D.
8 g
Câu 27.
Cấu hình electron của ion Fe
3+
là:
A.
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
B.
N
2
C.
SO
2
và NH
3
D.
O
2
Câu 29.
Cho 500 ml dd A chứa NaOH 1M và Ba(OH)
2
2M tác dụng với 1,5 lít dd B chứa
Na
2
SO
4
0,2M và HCl 0,5 M, thu được m gam kết tủa và dd X. Giá trị của m là:
A.
4,66g
B.
233g
C.
69,90 g
D.
60,90 g
Câu 30.
Hòa tan hoàn toàn 14 g Fe trong 400 ml dd HNO
25
D.
42
Câu 2.
Tổng số electron trong HSO
4
-
là:
A.
64
B.
48
C.
49
D.
50
Câu 3.
Dãy chất nào sau đây tan hết trong dd NaOH dư:
A.
CO; Al
2
O
3
; HCl
B.
CO
2
; H
2
3
→ Mg(NO
3
)
2
+ N
2
+ H
2
O
Thì số mol HNO
3
là chất oxi hóa và số mol HNO
3
tạo muối lần lượt là:
A.
2 và 10
B.
5 và 12
C.
10 và 2
D.
12 và 5
Câu 6.
Hòa tan hoàn toàn 14 g Fe trong 400 ml dd HNO
3
2M thu được dd X chứa m
gam muối và khí NO duy nhất. Giá trị của m là:
A.
48,4
lượng muối trong dd X lần lượt là:
A.
4,48 l và 40,3 g
B.
1,12 lít và 20 g
C.
3,73 lít và 43,1 g
D.
2,24 l và 27,3 g
Câu 9.
Dãy chất nào sau đây khi tạo thành liên kết trong phân tử có sự xen phủ s-p
A.
Br
2
; HCl; H
2
B.
HCl; HBr; NH
3
C.
Cl
2
; H
2
; HCl
D.
Cl
2
; Br
2
Na
2
SO
4
0,2M và HCl 0,5 M, thu được m gam kết tủa và dd X. Giá trị của m là:
A.
4,66g
B.
69,90 g
C.
233g
D.
60,90 g
Câu 12.
Cấu hình electron của ion Fe
3+
là:
A.
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
B.
+ 3,2 . 10
-3
C
C.
- 1,67 C
D.
-1,602 . 10
-19
C
Câu 14.
Khi cho 2 mẩu FeS
2
vào 2 cốc : cốc 1 đựng dd HCl loãng dư và cốc 2 đựng dd
H
2
SO
4
1M dư người ta đều thấy ở 2 cốc còn chất rắn kết tủa. Vậy công thức chất rắn là:
A.
Muối Fe
2+
ngậm nước
B.
FeS
2
dư
C.
S
D.
2
C.
Quì tím
D.
HCl
Câu 17.
Có phản ứng:
Fe
3
O
4
+ HNO
3loãng
→ Fe(NO
3
)
3
+ NO + H
2
O
Tỉ lệ hệ số tối giản giữa sản phẩm oxi hóa và chất khử là:
A.
15/8
B.
4/5
C.
3
D.
2/3
Câu 18.
+ 3Br
2
(hơi)
→ 6HBr
(khí)
+ N
2
(4)
Phản ứng nào chứng tỏ NH
3
là một chất khử?
A.
1 và 3
B.
2 và 4
C.
1 và 2
D.
3 và 4
Câu 19.
Hòa tan hoàn toàn 32 g kim loại M trong HNO
3
dư thu được 8,96 lít hỗn hợp khí
B gồm NO và NO
2
ở đktc. d
B/H2
= 17. Kim loại M là:
A.
và tỉ
lệ về thể tích V
1
/V
2
lần lượt là:
A.
40/36 và 3/4
B.
5/12 và 7/8
C.
6/7 và 16/17
D.
47/40 và 2/3
Câu 21.
Hợp chất NH
4
NO
3
:
A.
Vừa có liên kết ion, vừa có liên kết cộng hóa trị có cực, vừa có liên kết cho nhận
B.
Chỉ có liên kết ion
C.
Chỉ chứa liên kết cộng hóa trị có cực
D.
Chỉ có liên kết ion và liên kết cho nhận
Câu 22.
Cho phản ứng sau:
H
2
O; BeF
2
; HCl
B.
H
2
O; NH
3
; CH
4
C.
C
2
H
2
; BeF
2
; C
2
H
4
D.
CH
4
; BF
3
; NH
3
0
Câu 26.
Cho hỗn hợp X gồm 0,1 mol Fe và 0,5 mol Zn tan hết trong HNO
3
tạo dd X. Cho
toàn bộ dd X tác dụng với NaOH dư thu được kết tủa D. Nung D đến hoàn toàn được
chất rắn E. Tìm khối lượng chất rắn E?
A.
8 g
B.
16 g
C.
20 g
D.
4g
Câu 27.
Khi tổ hợp 1 AO s với 3 AO p thu được số AO lai hóa là:
A.
5
B.
4
C.
3
D.
2
Câu 28.
Phân tử nào sau đây phân cực:
A.
CO
2
đặc, nóng → Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
+
H
2
O
Sau khi cân bằng thì hệ số sản phẩm khử và sản phẩm oxi hóa lần lượt là:
A.
3x - 2y và x
B.
3x và 5y
C.
2x và 3y
D.
3x - 2y và 1
6
Trang 2/3
Sở GD-ĐT Thái Bình Kiểm tra 60 phút HKI - Năm học 2009-2010
Trường THPT Tiên Hưng Môn: Hóa học 10
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .Lớp: . . .
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
/áĐ
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
3d
3
B.
1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
C.
[Ar] 3d
5
D.
đó là:
A.
120
0
B.
109
0
28
'
C.
180
0
D.
130
0
Câu 6.
Có phản ứng:
Fe
3
O
4
+ HNO
3loãng
→ Fe(NO
3
)
3
+ NO + H
2
O
+ HNO
3
→ Fe(NO
3
)
3
+ N
x
O
y
+ H
2
O
Sau khi cân bằng, tổng hệ số tối giản của chất tham gia và chất tạo thành sau phản ứng
là:
A.
39x + 15y
B.
34x + 15y
C.
39x - 15y +1
D.
20x - 16 y
Câu 9.
Tổng số hạt proton trong phân tử NaHCO
3
là:
A.
25
B.
1
/V
2
lần lượt là:
A.
47/40 và 2/3
B.
6/7 và 16/17
C.
40/36 và 3/4
D.
5/12 và 7/8
Câu 11.
Tổng số electron trong HSO
4
-
là:
A.
48
B.
49
C.
64
D.
50
Mã đề: 220
7
Trang 2/3
Câu 12.
Khi tổ hợp 1 AO s với 3 AO p thu được số AO lai hóa là:
dư
B.
Fe
C.
Muối Fe
2+
ngậm nước
D.
S
Câu 15.
Dãy chất nào sau đây khi tạo thành liên kết trong phân tử có sự xen phủ s-p
A.
Br
2
; HCl; H
2
B.
Cl
2
; H
2
; HCl
C.
Cl
2
; Br
2
; H
2
D.
B.
HCl
C.
Quì tím
D.
Vôi sống
Câu 18.
Hợp chất NH
4
NO
3
:
A.
Chỉ có liên kết ion
B.
Vừa có liên kết ion, vừa có liên kết cộng hóa trị có cực, vừa có liên kết cho nhận
C.
Chỉ có liên kết ion và liên kết cho nhận
D.
Chỉ chứa liên kết cộng hóa trị có cực
Câu 19.
Cho 0,9 mol Al tan hết trong dd HNO
3
dư thu được V lít hỗn hợp NO và N
2
O ở
đktc có tỉ khối hơi so với H
2
là 20,25. Tìm V?
A.
SO
4
đặc, nóng → Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
+
H
2
O
Sau khi cân bằng thì hệ số sản phẩm khử và sản phẩm oxi hóa lần lượt là:
A.
3x và 5y
B.
3x - 2y và 1
C.
2x và 3y
D.
3x - 2y và x
Câu 22.
Cho 500 ml dd A chứa NaOH 1M và Ba(OH)
2
2M tác dụng với 1,5 lít dd B chứa
Na
2
2
O
3
; HCl
D.
NaHCO
3
; CO
2
; Ca
Câu 24.
Dãy chất nào sau đây trong phân tử có kiểu lai hóa sp
3
:
A.
CH
4
; BF
3
; NH
3
B.
C
2
H
2
; BeF
2
; C
2
2
Câu 26.
Cho các phản ứng sau:
NH
3
+ HCl → NH
4
Cl (1)
NH
3
+ HNO
3
→ NH
4
NO
3
(2)
4NH
3
+ 3O
2
0
t
→
2N
2
+ 6H
2
O (3)