Sở Giáo Dục & Đào Tạo
ĐỀ THI HỌC KỲ I
TP. Hồ Chí Minh MÔN: Vật Lý – KHỐI 12
Trường THPT Trường Chinh Năm học: 2010 – 2011
Mã đề: 209 Thời gian làm bài: 60 phút
I. Phần chung:
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Trong mạch điện xoay không biết không phân mach khi điện dung của tụ
điện thay đổi và thỏa mãn điều kiện
1
L
C
ω
ω
=
thì
A. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện và hai đầu cuộn cảm bằng nhau.
B. Tổng trở của mạch đạt gia trị lớn nhất.
C. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở bằng hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu đoạn mạch.
D. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở đạt cực đại.
Câu 2: Một song cơ học có bước sóng λ truyền từ A đến M (AM = d). M dao động ngược pha với A khi:
A. d = (k + 1)λ B. d = (2k + 1)λ C. (k + 1)λ/2 D. d = (k + 0,5)λ
Câu 3: Mối liên hệ giữa điện áp pha U
p
và điện áp dây U
d
trong cách mắc hình sao ở máy phát điện xoay chiều bap ha.
A.
3.
d p
U U
=
của mạch cực đại thì giá trị của biến trở và giá trị cực đại của công suất là:
A. 280Ω; 250/3W B. 280Ω;250W C. 120Ω;250W D. 120Ω;250/3W
Câu 5:Trong dao động cơ học, khi nói về vật dao động cưỡng bức (giai đoạn đã ổn định), phát biểu nào sau đây là
đúng?
A. Chu kỳ của dao động cưỡng bức bằng chu kỳ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
B Chu kỳ của dao động cưỡng bức luôn bằng chu kỳ dao động riêng của vật.
C. Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
D. Biên độ của dao động cưỡng bức luôn bằng biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
Câu 6: Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k, một đầu cố định và gắn vào một viên bi
nhỏ khối lượng m. Con lắc này đang dao đông điều hòa có cơ năng:
A. Tỉ lệ nghịch với khối lượng m của viên bi. B. Tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lò xo.
B. Tỉ lệ thuận với bình phương biên độ dao động. D. Tỉ lệ thuận với bình phương chu kỳ dao động.
Câu 7: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B có tần số 13Hz. Tại điểm M cách A
và B là d
1
= 21cm và d
2
= 23cm dao động có biên độ cực đại. Cho biết giữa M và đường trung trực của AB không có
cưc đại nào khác. Tính vận tốc truyền sóng.
A. 26cm/s B. 13cm/s C. 2,6cm/s D. 20cm/s
Câu 8: Hệ số công suất của đoạn mạch R, L, C nối tiếp không phụ thuộc vào đại lượng nào?
A. Điện dung C của tụ điện B. Điện trở
C. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch D. Độ tự cảm L
Câu 9: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại ( điểm bụng) liên tiếp nằm trên
đường nối hai tâm sóng bằng:
A. Hai lần bước sóngB. Một phần tư bước sóng C. Một nửa bước sóng D.Một bước sóng
Câu 10: Một sóng ngang có tần số 10Hz truyền đi trên mặt nước với tốc độ 6m/s. Hai điểm nằm trên cùng phương
truyền sóng cách nhau đoạn 20cm dao động:
A. Ngược pha B. Vuông pha C. lệch pha
2
ω
= −
÷
(V) thì dòng điện trong mạch là
cos
3
i I t
o
π
ω
= −
÷
(A). Phần tử đó là:
A. Điện trở thuần B.Cuộn dây có điện trở thuần C. Tụ điện D. Cuộn dây thuần cảm
Câu 13: Khi động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động ổn định với tốc độ quay của từ trường không đổi thì tốc độ quay
của rôto:
A. Luôn bằng tốc độ quay của từ trường
B. Lớn hơn tốc độ quay của từ trường
C. Có thể lớn hơn hoặc bằng tốc độ quay của từ trường, tùy thuộc tải sử dụng.
D. Nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường
Câu 14: Phát biểu nào sau đây không đúng đối với đoạn mạch xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần?
A. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch được tính bằng công thức: I = U.ω.L
B. Tần số của điện áp càng lớn thì dòng điện càng khó đi qua cuộn dây.
C. Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch luôn sớm pha
2
π
−
D.
3
π
Câu 17: Vận tốc và li độ trong dao động điều hòa biến thiên điều hòa:
A. Cùng tần số và lệch pha nhau
2
π
B. Khác tần số và đồng pha
C. Cùng tần số và ngược pha D. Cùng tần số và cùng pha
Câu 18: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ: Cuộn dây thuần cảm.
Số chỉ của các vôn kế lần lượt là U
1
= 50V, U
2
= 100V, U
3
= 150V.
Điện áp hai đầu đoạn mạch là:
A. 100V B.
50 3
C. 300V D.
50 2
Câu 19: Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tần số góc ω. Độ lớn của vận tốc v khi vật qua vị trí có ly độ x
tính theo công thức nào sao đây?
A.
2 2
v A x
ω
với biên độ cong S
o
= 4cm. Khi qua vị trí c6n bằng, có vận tốc
20cm/s. Chiều dài dây treo là:
A. 2m B. 40cm C. 25m D. 1m
Câu 23: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, khi vật ở VTCB lò xo dãn 10cm, kích thích cho vật dao động điều hòa.
L61y g = 10m/s
2
. Chu kỳ dao độg của vật có giá trị là:
A. 0,5π (s) B. 0,2 (s) C. 2π (s) D. 0,2π (s)
Trần Hoàng Tuấn
Trang
2
http://violet.vn/violetq11
Câu 24: Cho mạch điện xoay chiều AB gồm điện trở thuần
30 3R=
Ω, cuộn dây thuần cảm có
1
2
L
π
=
H, tụ điện có
4
5.10
C
π
−
=
F. Biết
C.
2 2 cos100i t
π
=
(A) D.
2cos 100 ( )
6
i t A
π
π
= +
÷
Câu 25: Con lắc lò xo có độ cứng k = 10N/m, khối lượng 100g được treo thẳng đứng, kéo vật nặng xuống dưới vị trí
cân bằng một đoạn 4cm rồi buông nhẹ. Gia tốc cực đại của vật nặng:
A. 5m/s
2
B. 2m/s
2
C. 4m/s
2
D. 6m/s
2
Câu 26: Một vật có khối lượng 100g dao động điều hòa với tần số góc ω. Khi vận tốc của vật bằng 0,6m/s thì vật có thế
năng bằng động năng. Năng lượng dao động của vật bằng:
A. 0,018J B. 0,18J C. 0,36J D. 0,036J
Câu 27: Chọn câu sai. Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 8cos10πt (cm,s) được biểu diễn bằng
vecto quay
4
10
2
π
−
F C.
3,18 F
µ
D.
4
10
π
−
F
Câu 30: Một vật dao động điều hòa với tần số bằng 5Hz và biên độ dao động là 6cm. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ
vị trí có li độ x
1
= –3 cm đến vị trí có li độ x
2
= +3cm là:
A. 1/20s B. 1/60s C. 1/15s D. 1/30s
Câu 31: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm gồm 8 cặp cực, ro6to quay với tốc độ 7 vòng/s. Tần số
dòng điện do máy phát ra là:
A. 87 Hz B. 60 Hz C. 56 Hz D. 50 Hz
Câu 32: Máy biến áp là thiết bị:
A. Làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều
B. Biến đổi điện áp và cường độ của dòng điện xoay chiều
C. Biến đổ dòng điện xoay chiều thanh dòng điện một chiều
D. Biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều
= −
(cm) D.
3cos 10
2
u t
π
π
= −
÷
(cm)
Câu 34: Sóng dừng xảy ra trên dây AB dài 11cm với đầu B dao động tự do, bước sóng bằng 4cm. Trên dây có:
A. 5 bụng, 5 nút B. 6 bụng, 6 nút C. 5 bụng, 6 nút D. 6 bụng, 5 nút
Câu 35: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định. Phát biểu nào sao đây đúng?
A. Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động của vật
B. Qũy đạo chuyển động của vật là một đường hình sin
C. Qũy đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng
D. Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi
Câu 36: Đơn vị đo mức cường độ âm là:
A. Oát trên mét vuông (W/m
2
) B. Niutơn trên mét vuông (N/m
2
)
C. Oát trên mét (W/m) D. Ben (B)
Câu 37: Để phân biệt sóng ngang hay sóng dọc người ta dựa vào:
A. Vận tốc truyền sóng và phương dao động B. Chu kỳ sóng và biên độ sóng
C. Phương truyền sóng và phương dao động D. Phương truyền sóng và chu kỳ sóng
Câu 38: Hợp lực tác dụng lên vật có dạng F = -0,8cos5t (N), vật có khối lượng 400g dao động điều hòa. Biên độ dao
1
5.10
4
C
π
−
=
(F) B. Ghép nối tiếp;
4
1
5.10
4
C
π
−
=
(F)
C. Ghép nối tiếp;
4
1
5.10
C
π
−
=
(F) D. Ghép song song;
4
1
5.10
C
Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch có biểu thức
200 2 cos100u t
π
=
(V). Gía trị cực đại của điện áp
hiệu dụng giữa hai bản cực của tụ U
Cmax
là:
A. U
Cmax
= 333,3 (V) B. U
Cmax
= 140(V) C. U
Cmax
= 200(V) D. U
Cmax
= 282,84(V)
Câu 45: Đầu O của một sợi dây đàn hồi nằm ngang dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 3cm với tần
số 2Hz. Sau 2(s) sóng truyền được 2m. Chọn gốc thời gian là lúc điểm O đi qua VTCB theo chiều dương. Li độ của
điểm M cách O một khoảng 2m tại thời điểm 2(s) là:
A. x
M
= 3cm B. x
M
= 1,5cm C. x
M
= –3cm D. x
M
=0cm
Câu 46: Từ thông xuyên qua một ống dây là
điểm B là bụng. Biết tần số sóng khoảng từ 320Hz đến 480Hz. Tốc độ truyền sóng là 320 (m/s). Tần số sóng là:
A. 320 Hz B. 300 Hz C. 400 Hz D. 420 Hz
Câu 48: Một con lắc gồm một lò xo có độ cứng k = 100N/m, khối lượng không đáng kể và một vật nhỏ khối lượng
250g, dao động điều hòa với biên độ bằng 10cm. Lấy gốc thời gian t = 0 là lúc vật đi qua vị trí cân bằng. Quãng đường
vật đi được ttrong
24
t
π
=
(s) đầu tiên là:
A. 20cm B. 15cm C. 7,5 cm D. 5cm
----------------------------------------------Hết-----------------------------------------------------
( Học sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.)
Trần Hoàng Tuấn
Trang
5
http://violet.vn/violetq11