Hệ thống kiến thức ôn tập toán 8 kì 1 - Pdf 73

Đề cương ơn tập Tốn 8 kì 1 Năm học :2010-2011
MỘT SỐ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
MÔN TOÁN 8 - HỌC KÌ I
A. PHẦN ĐẠI SỐ :
I. KIẾN THỨC CƠ BẢN:
1. Phát biểu các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức ?
- Muốn nhân một đơn thức với một đa thức , ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng
các tích với nhau .
- Muốn nhân một đa thức với một đa thức , ta nhân từng hạng tử của đa thức thứ nhất với từng hạng
tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau .
- (A+B).(C+D)=A.C+A.D +B.C+B,D
2. Những hằng đẳng thức đáng nhớ :
1. Bình phương một tổng :(A + B)
2
= A
2
+ 2AB + B
2
2. Bình phương một hiệu :(A - B)
2
= A
2
- 2AB + B
2
3. Hiệu hai bình phương: A
2
- B
2
= (A - B)(A + B)
4. Lập phương một tổng: (A + B)
3

3
- B
3
= (A - B)(A
2
+ AB + B
2
)
3. Khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B ?
Khi mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong A
4. Khi nào đa thức A chia hết cho đơn thức B ?
Khi mỗi hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đơn thức B
5. Khi nào đa thức A chia hết cho đa thức B ?
Đa thức A chia hết cho đa thức B nếu có một đa thức Q sao cho A = B.Q hoặc đa thức A chia hết cho
đa thức B nếu số dư bằng 0
6. Nêu đònh nghóa phân thức đại số ?
Phân thức đại số là biểu thức có dạng
A
B
, với A, B là những đa thức và B khác đa thức 0
7. Một đa thức có phải là phân thức đại số không ? Một số thực bất kỳ có phải là phân thức đại số không ?
Một đa thức là phân thức đại số , một số thực bất kỳ là phân thức đại số
8. Hai phân thức
A
B

C
D
bằng nhau khi nào ? ( Khi AD = BC )
9. Phát biểu tính chất cơ bản của phân thức ? ( Nếu M

Nguyễn Tường Nghĩa Trần Thị Mai Thảo
1
Đề cương ơn tập Tốn 8 kì 1 Năm học :2010-2011
15. Phát biểu quy tắc trừ hai phân thức đại số ? ( Tổng quát :
A
B
-
C
D
=
A
B
+
C
D
 

 ÷
 
)
16. Phát biểu quy tắc nhân hai phân thức đại số ? (Tổng quát :
A
B
.
C
D
=
A.C
B.D
)

B(x)

0 )
II. BÀI TẬPTỰ LUẬN :
Bài 1 : Phân tích đa thức thành nhân tử
1. 14x
2
– 21xy
2
+ 28x
2
y
2
2. x
2
– 5 3. x
3
– 9x
4. x
2
– y
2
– 6x + 9 5. x
2
– y
2
– 5x + 5y 6. 2x
2
– 5x – 7
7. x

Bài 2 : Rút gọn các biểu thức sau :
1) (x + 1)(x - 1) – (x - 2)(x + 3) 2) (3x - 1)
2
+ 2(3x - 1)(2x + 1) + (2x + 1)
2
3) (2x + 1)
2
+ 2(4x
2
- 1) + (2x - 1)
2
4) (x
2
- 1)(x + 2) - (x - 2)(x
2
+ 2x + 4)
5) (2 – 2x)(2 + 2x) + 4x(x - 3) 6) (x - 3)
2
+ (x + 2)(8 - x)
7) (2x + 3)
2
+ (2x + 5)
2
- 2(2x + 3)(2x + 5) 8) (x
2
+ 1)(x - 3) - (x - 3)(x
2
+ 3x + 9)
9)(2x + 3)
2

3
x -1
(x - 1)
e)
2
x + 1
x + 1
+
2x
x + 1
f)
2
4x + 12
(x + 4)
:
3(x + 3)
x + 4
g)
2
x + 1
x + 1
+
2x
x + 1
h) (x
4
+ 2x
3
+ 10x - 25) : (x
2

2
- 10x = - 25
Bài 5 : Cho biểu thức : P = ( x+3 )
3
– 4x( x+1) (x-1 ) + 3
a. Rút gọn biểu thức.
b. Tính giá trò biểu thức tại x= -2
Bài 6. Chứng tỏ rằng biểu thức sau không phụ thuộc vào biến x .
( x- 3) ( x+2 ) + (x + 1)( x-1) - ( x + 0,5 )
2
- x
2
Bài 7 Chứng minh rằng : n
2
( n +1 ) + 2n ( n+1) luôn chia hết cho 6 với mọi số nguyên n.
Bài 8: Cho phân thức
2
5x + 5
2x + 2x
a) Tìm điều kiện của x để giá trò của phân thức được xác đònh
b) Tính giá tri của phân thức tại x = 5
Nguyễn Tường Nghĩa Trần Thị Mai Thảo
2
Đề cương ơn tập Tốn 8 kì 1 Năm học :2010-2011
Bài 9: Cho phân thức
2
3x + 3x
(x + 1)(2x - 6)
a) Tìm điều kiện của x để giá trò của phân thức được xác đònh
b) Tính giá tri của phân thức tại x = -2

DẤU
HIỆU
NHẬN
BIẾT
D.TÍCH (S)
Hình
thang
 AB // CD

µ
A
+
µ
B
=
180
0

µ
C
+
µ
D
=
180
0
 Tứ giác
có 2
cạnh
song

đáy.
 H. thang
có 2 góc
kề 1 đáy
bằng
nhau.
 H.thang
có 2
đ.chéo =
nhau.
2
AH).CDAB(
S
+
=
Hình
bình
hành
 AB //
CD,
AD // BC
 AB =
CD,
AD = BC

µ
A
+
µ
B

=
µ
C
,
µ
B
=
µ
D
 OA =
OB,
OC = OD
 Giao
điểm 2
đ.chéo là
tâm đối
xứng.
 Tgiác có
2 cặp
cạnh
đối //
 Tgiác có
2 cặp
cạnh đối
bằng
nhau.
 Tứ giác
có 1 cặp
cạnh đối
song

=
µ
B
=
90
0
µ
C
=
µ
D
=
90
0
 Như
h.b.hành
 AC = BD
 Như
h.b.hành
 Hai trục
đ/x là 2
đ.thg đi
qua g/đ 2
đ/c và
vgóc với
2 cạnh
đối.
 Tứ giác
có 3 góc
vuông.

qua 2
đỉnh đối
là 2 trục
đối xứng.
 Tứ giác
có 4
cạnh =
nhau.
 Hbh có 2
cạnh kề
= nhau
 Hbh có 2
đ.chéo
vuông
góc với
nhau.
 Hbhành
có một
đ.chéo là
phân
giác.
S = a.h
S =
2
1
AC.BD
Hình
vuôn
g
 Như

1. Phát biểu đònh nghóa tứ giác ?
2. Phát biểu đònh nghóa hình thang, hình thang cân ?
3. Nêu đònh nghóa và tính chất về đường trung bình của tam giác của hình thang?
4. Phát biểu các tính chất của hình thang cân ?
5. Phát biểu các tính chất của đường trung bình của tam giác, đường trung bình của hình thang ?
6. Phát biểu đònh nghóa hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông ?
7. Phát biểu các tính chất của hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông ?
8. Nêu các dấu hiệu nhận biết hình thang cân, hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông ?
9. Thế nào là hai điểm đối xứng với nhau qua một đường thẳng ? Trục đối xứng cùa hình thang cân là
đường thẳng nào ?
10. Thế nào là hai điểm đối xứng với nhau qua một điểm ?Tâm đối xứng của hình bình hành là điểm nào?
11. Các hình nào có trục đối xứng ? Các hình nào có tâm đối xứng ?
Hình có trục đối xứng : hình thang cân, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông
Hình có tâm đối xứng : Hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông
12.Các tính chất về đường trung tuyến của tam giác vuông?
13. Công thức tính diện tích hình chữ nhật ? Hình vuông ? Tam giác ? Tam giác vuông.
14. Các tính chất về đường thẳng sông song và cách đều?
II. MỘT SỐ BÀI TẬP :
Bài 1 : Cho hình thoi ABCD, gọi O là giao điểm của hai đường chéo. Vẽ đường thẳng qua B và song song
với AC, vẽ đường thẳng qua C và song song với BD, hai đường thẳng đó cắt nhau ở K
a) Chứng minh tứ giác OBKC là hình chữ nhật
b) Chứng minh AB = OK
c) Tìm điều kiện của hình thoi ABCD để tứ giác OBKC là hình vuông ?
Bài 2. Cho h. bình hành ABCD có BC = 2AB và Â = 60
0
. Gọi E, F theo thứ tự là trung điểm của BC , AD.
a) Chứng minh tứ giác ECDF là hình thoi
b) Chứng minh tứ giác ABED là hình thang cân
c) Tính số đo góc AED
Bài 3 : Cho ABC vuông tại A. Gọi D là trung điểm của BC, F là trung điểm của AC. Gọi M là điểm đối


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status