Phần I:CẤU TẠO NGUN TỬ , LIÊN KẾT HĨA HỌC VÀ HTTH CÁC NGUN TỐ
Câu 1.Ph¸t biĨu nµo sai trong sè c¸c ph¸t biĨu sau vỊ qui lt biÕn thiªn tn hoµn trong mét chu k× ®i tõ tr¸i
sang ph¶i
a. Ho¸ trÞ cao nhÊt ®èi víi oxi t¨ng dÇn tõ 1 ®Õn 7
b. Ho¸ trÞ ®èi víi hidro cđa phi kim gi¶m dÇn tõ 7 xng 1
c. TÝnh kim lo¹i gi¶m dÇn, tÝnh pkim t¨ng dÇn
d. Oxit vµ hidroxit cã tÝnh baz¬ gi¶m dÇn, tÝnh axit t¨ng dÇn
Câu2.§iỊu kh¼ng ®Þnh sau ®©y kh«ng ®óng :
a. Trong chu k× c¸c nguyªn tè xÕp theo chiỊu t¨ng cđa ®iƯn tÝch h¹t nh©n
b. Trong chu k× c¸c nguyªn tè xÕp theo chiỊu t¨ng cđa sè hiƯu nguyªn tư
c. Trong chu k× c¸c nguyªn tè xÕp theo chiỊu t¨ng khèi lỵng nguyªn tư
d.Trong chu k× c¸c nguyªn tè xÕp theo chiỊu t¨ng cđa sè electron
Câu 4: Cho các nguyên tố A, B, C, D, E, F lần lượt có cấu hình electron như sau:
A: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
B: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3s
2
3p
6
3d
6
4s
2
F: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
Tập hợp các nguyên tố nào thuôïc cùng một phân nhóm chính:
a) A, B, F b) B, E c) A, C d) Cả b và c đúng e) Tất cả sai
Câu5 Ngun tố X , cation Y
2+
, amion Z
-
đều có cấu hình e là : 1s
2
2s
2
2p
6
C. Các ngun tố cùng PNC có tính khử tăng dần từ trên xuống.
D. Các ngun tố trong bảng HTTH được sắp xếp theo chiều tăng dần đthn các ngun tố
Câu 14. Ngun tố A có cấu hình electron phân lớp cuối cùng là 4p
3
. A phải
A. thuộc phân nhó IIIA, có số oxyhố dương cao nhất +3 và khơng có số oxyhố âm
B. thuộc phân nhóm IIIB, có số oxyhố dương cao nhất +3 và có số oxyhố âm thấp nhất -3
C. thuộc phân nhóm VB, có số oxyhố dương cao nhất +5 và có số oxyhố âm thấp nhất -3
D. thuộc phân nhóm VA, có số oxyhố dương cao nhất +5 và có số oxyhố âm thấp nhất -3
Câu 17: Aniôn X
-
và catiôn Y
2+
đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s
2
3p
6
. Xác đònh vò trí( Ô,
nhóm, chu kì) của X và Y trong HTTH các nguyên tố hóa học.
a) Đều ở chu kì 3, phân nhóm chính nhóm VII và II.
b) X ở chu kì 3, phân nhóm chính V có Z=17; Y chu kì 4 phân nhóm chính II, có Z= 20.
c) X ở chu kì 3, phân nhóm chinhsVII có Z = 17; Y chu kì 4, phân nhóm chính II có Z= 20
Trang 1 GV: Trần Văn Quang
d) Tất cả sai.
Câu 18: Những câu nào sau đây khơng đúng?
A. Ngun tử của các ngun tố trong cùng nhóm có số electron ngồi cùng bằng nhau.
B.Ngun tử của các ngun tố trong cùng phân nhóm có số electron ngồi cùng bằng nhau.
C. Tính chất hố học của các ngun tố trong cùng nhóm bao giờ cũng giống nhau.
D.Tính chất hố học của các ngun tố trong cùng phân nhóm bao giờ cũng giống nhau.
Câu 19: Cho nguyên tử các nguyên tố A, B, C, D, E, F lần lượt có cấu hình e như sau :
4s
1
D : 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5
E : 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
4s
2
F : 1s
2
2s
2
6
3s
2
3p
6
4s
1
D : 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5
E : 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
4s
2
X
2
: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
X
3
: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
X
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
Các nguyên tố cùng một phân nhóm chính là :
a) X
1
, X
2
, X
6
b) X
1
, X
2
c) X
1
, X
3
d)X
1
, X
3
, X
5
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
X
3
: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
X
4
: 1s
2
2s
2
2p
6
3p
4
Các nguyên tố cùng một chu kì là :a) X
1
, X
3
, X
6
b) X
2
, X
3
, X
5
c) X
1
, X
2
, X
6
d) X
3
, X
4
Câu 23 : Nguyên tử của nguyên tố kim loại X có 2 electron hoá trò. Nguyên tử của nguyên tố phi kim Y
có 5 electron hoá trò. Công thức hợp chất tạo bởi X, Y có thể là :
a) X
2
Y
5
Câu 29 : Có các đồng vò :
1
1
H;
2
1
H;
3
1
H;
35
17
Cl;
37
17
Cl .Hỏi có thể tạo ra bao nhiêu loại phân tử HCl
khác nhau?A/ 8 B/ 12 C/ 6 D/ 9
Câu 30:Trong nguyên tử của 1 nguyên tố có cấu tạo bởi 115 hạt trong đó số hạt mang điện nhiều hơn hạt
không mang điện là 25 hạt. Số khối của nguyên tử là:
A/ 45 B/ 40 C/ 42 D/ tất cả sai.
Câu 31: Ngun tử X, ion Y
2+
và ion Z
-
đều có cấu hình e là 1s
2
2s
2
2p
6
2
S
Câu 33: Nguyên tử của 2 nguyên tố X, Y lần lượt có phân lớp ngoài cùng là 4p
X
và 4s
Y
. Biết rằng số
proton bằng số nơtron trong hạt nhân của Y và X không phải là khí hiếm. X và Y là kim loại hay phi kim?
a) X, Y đều là kim loại b) X: kim loại; Y: Phi kim
Trang 2 GV: Trần Văn Quang
c) X: Phi kim hay kim loại ; Y: Kim loại d) Tất cả đều sai
Câu 34: Cho biết trong các nguyên tử của các nguyên tố X, Y, Z có electron ở mức năng lượng cao nhất
Được xếp vào các phân lớp để có cấu hình electron là: 2p
3
(X); 4s
1
(Y); 3d
1
(Z). Vò trí các nguyên tố trên
trong HTTH các nguyên tố hóa học là:
a) X ở chu kì 2, nhóm IIIA; Y ở chu kì 4, nhóm IA ; Z ở chu kì 4, nhóm IIIB.
b) X ở chu kì 2, nhóm VA; Y ở chu kì 4, nhóm IA; Z ở chu kì 3, nhóm IIIA.
c) X ở chu kì 2, nhóm VA; Y ở chu kì 4, nhóm IA; Z ở chu kì 4 , nhóm IIIB.
d) Tất cả đều sai.
Câu 35 : Hợp chất khí với hiđro của R có dạng RH
2n
. Oxit cao nhất của R có dạng :
a) RO
4-n
b) RO
2
2s
2
2p
6
3s
2
; (Z): 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
Hiđroxit của X, Y, Z xếp theo thứ tự tính bazờ tăng dần là
A. XOH < Y(OH)
2
< Z(OH)
3
B. Y(OH)
2
< Z(OH)
3
< XOH
C. Z(OH)
3
2
Y với liên kết cộng hóa trò b) ZY
2
với liên kết iôn
c) ZY với liên kết iôn d) Z
2
Y
3
với liên kết cộng hóa trò.
Câu47: Ở trạng thái tự nhiên cacbon chứa hai đồng vị
C
12
6
và
C
13
6
. Biết khối lượng ngun tử trung bình của cacbon M
=12,011.Xác định thành phần % các đồng vị:
A. 98% và 12% B. 50% và 50% C. 98,9% và 1,1% D. 0,98% và 99,2% E. 25% và 75%
Câu 48: Khối lượng nguyên tử trung bình của nguyên tố R là 79,91. R có 2 đồng vò . Biết
79
R chiếm 54,5%.
Tìm khối lượng nguyên tử ( số khối) của đồng vò thứ 2.
Trang 3 GV: Trần Văn Quang
a) 80 b) 81 c) 82 d) Đáp số khác
Câu 50. Trong tự nhiên, ngun tố Cu có 2 đồng vị là
63
Cu (72,7%) và
65
4
NO
2
b) NH
4
NO
2
và N
2
c) NH
4
NO
2
và H
2
O
2
d) N
2
và AgCl
Câu 56: Cho các phân tử sau: LiCl , NaCl , KCl , RbCl , CsCl. Hãy cho biết liên kết trong phân tử nào
mang nhiều tính chất iôn nhất?
a) LiCl b) NaCl c) KCl d) RbCL e) CsCl
Câu 57: Hãy cho biết trong các phân tử sau đây, phân tử nào có độ phân cực của liên kết cao nhất : CaO,
MgO, CH
4
, AlN, N
2
, NaBr , BCl
3
O Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là:
A. 2,5,2,2,5,2,2 B. 2,5,3,2,3,5,2 C. 3,5,3,3,4,4,3 D. 1,5,3,1,2,5,2
Câu 3.Cho các phản ứng hóa học sau: Cu + HCl +NaNO
3
-> CuCl
2
+ NO + NaCl + H
2
O Hệ số cân bằng
A. 3,4,2,3,3,2,4 B. 2,6,2,6,4,2,4 C. 3,4,2,3,4,2,4 D. 3,8,2,3,2,2,4
Câu 4.Cho các phản ứng hóa học sau: CrCl
3
+ NaOCl + NaOH -> Na
2
CrO
4
+ NaCl + H
2
O Hệ số cân bằng
A. 2,6,4,2,3,4 B. 4,6,8,4,3,4 C. 2,3,10,2,9,5 D. 2,4,8,2,9,8
Câu 5.Cho các phản ứng hóa học sau: Mg + HNO
3
-> Mg(NO
3
)
2
+ NH
4
NO
3
+ H
2
O + Mn
2+
A. 3,4,2,1,1,1 B. 2,4,2,1,2,1 C. 1,6,1,1,1,2 D. 1,4,2,1,2,1
Câu 10.Cho phản ứng hóa học sau: CuFeS
2
+ Fe
2
(SO
4
)
3
+ O
2
+ H
2
O -> CuSO
4
+ FeSO
4
+ H
2
SO
4
A. 6, 8, 8, 4, 6, 12, 16 B. 3, 16, 8, 6, 6, 24, 16 C. 6, 8, 16, 16, 6, 24, 16 D. 6, 16, 16, 16, 6, 38, 16
Câu 11.Cho phản ứng hóa học sau: As
2
S
3
+ H
2
S -> NO + S + H
2
O Hệ số cân bằng lần lượt là:
A. 2,3,2,3,4 B. 2,6,2,2,4 C. 2,2,3,2,4 D. 3,2,3,2,4
Câu 14.Trong điều kiện thí nghiệm cụ thể, Al tác dụng với HNO
3
tạo hỗn hợp khí X gồm : NO, NO
2
theo
phương trình phản ứng:Al + HNO
3
-> Al(NO
3
)
3
+ NO
2
+ NO + H
2
O
Nếu d
x/40
=1,122 thì hệ số cân bằng phản ứng lần lượt là:
A. 16, 30, 16, 2, 29, 44 B. 16, 90, 16, 3, 39, 45 C. 17, 15, 8, 3, 19, 44 D. 16, 30, 16, 3, 39, 90
Trang 4 GV: Trần Văn Quang
Câu 15.Cho các phản ứng hóa học sau: FeS + HNO
3
-> Fe(NO
2
SO
4
+ NO
2
↑ + H
2
O
Hệ số cân bằng của các phản ứng trên lần lượt là:
A. 2, 14, 1, 2, 5, 7 B. 3, 14, 1, 4, 30, 14 C. 1, 9, 1, 4, 15, 7 D. 1, 18, 1, 2, 15, 7
Câu 18.Cho các phản ứng hóa học sau: FeS
2
+ O
2
-> Fe
2
O
3
+ SO
2
↑ + H
2
O
Hệ số cân bằng của các phản ứng trên lần lượt là:
A. 4, 5, 2, 4 B. 4, 11, 2, 8 C. 4, 6, 2, 8 D. đáp số khác
Câu 19.Cho phản ứng hóa học sau: CrCl
3
+ Br
2
+ NaOH -> Na
2
SO
4
+ MnSO
4
+ H
2
O
Hệ số cân bằng phản ứng trên lần lượt là:
A. 5, 4, 6, 3, 4, 6 B. 2, 5, 6, 3, 2, 3 C. 5, 2, 6, 9, 2, 3 D. 5, 4, 6, 9, 2, 6
Câu 28.Cân bằng các phản ứng sau bằng phương pháp điện tử (có ghi kèm phương trình điện tử).
KMnO
4
+ C
6
H
5
-CH =CH
2
+H
2
SO
4
-> MnSO
4
+ (Y) +CO
2
+ K
2
SO
+C
6
H
5
-NH
2
Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là:
A. 2,4,2,3,4 B. 4,8,4,3,4 C. 4,9,4,3,4 D. 2,3,2,3,4
Câu 32.Cân bằng hai phương trình phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron:
C
2
H
5
OH + KMnO
4
-> CH
3
COOK + MnO
2
+ H
2
O +KOH Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là:
A. 3,4,3,4,1,4 B. 6,2,6,4,2,6 C. 3,8,3,8,2,3 D. 4,8,4,4,1,4
Câu 34.Cân bằng hai phương trình phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng ion-electron:
KMnO
4
+ H
2
C
2
2
O
2
+ MnO
2
+ KOH Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là:
A. 2,4,3,2,5,8 B. 1,4,2,3,4,4 C. 3,8,4,3,4,4 D. 2,8,3,3,8,8
Câu 36.Cân bằng các phương trình phản ứng dưới đây:
KMnO
4
+ H
2
C
2
O
4
+ H
2
SO
4
-> K
2
SO
4
+ MnSO
4
+ CO
2
+ H
2
-CH
2
-OH + K
2
Cr
2
O
7
+ H
2
SO
4
-> CH
3
CHO + Cr
2
(SO
4
)
3
+ K
2
SO
4
+ H
2
O Các hệ số chất lần lượt là:
A. 3,1,4,3,1,1,7 B. 6,2,4,3,2,2,7 C. 3,2,4,3,2,2,7 D. 3,1,2,3,2,2,7
Câu 39.Cân bằng hai phương trình phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron:
K
COOH + K
2
SO
4
+ MnSO
4
+ H
2
O Các hệ số theo thứ tự
A. 5,2,3,5,2,2,11 B. 5,2,3,5,2,2,11 C. 5,4,6,5,2,4,11 D. 5,4,3,5,2,4,11
Trang 5 GV: Trần Văn Quang
Câu 41.Cân bằng hai phương trình phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron:
CH
3
CH
2
OH + KMnO
4
-> CH
3
COOK + MnO
2
+ KOH + H
2
O Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là:
A. 6,4,6,4,2,4 B. 6,4,2,4,2,8 C. 3,8,6,1,4,8 D. 3,4,3,1,4
Câu 43.Cân bằng các phương trình phản ứng dưới đây:
KMnO
4
+ H
+H
2
SO
4
-> K
2
SO
4
+MnSO
4
+CO
2
+H
2
O Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là:
A. 4,24,13,12,24,30,33 B. 5,24,13,12,24,30,66 C. 5,24,36,12,24,30,66 D. 2,12,13,6,24,30,36
Câu 45. Cân bằng hai phương trình phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron:
K
2
Cr
2
O
7
+ CH
3
-CH
2
-OH + HCl -> KCl + CrCl
3
+CH
3
CH
2
OH + KMnO
4
-> CH
3
COOK + MnO
2
+ KOH + H
2
O Các hệ số theo thứ tự các chất lần lượt là:
A. 6,4,6,4,2,4 B. 6,4,2,4,2,8 C. 3,8,6,1,4,8 D. 3,4,3,1,4
Câu 49.Cân bằng hai phương trình phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron:
CH
3
-CH
2
-OH + K
2
Cr
2
O
7
+ H
2
SO
4
-> CH
3
(OH)
2
, MnSO
4
, K
2
SO
4
, H
2
O B. CH
3
CHO, MnSO
4
, K
2
SO
4
, H
2
O
C. CH
3
COOH, MnO, K
2
SO
4
, H
2
O D. CH
+ H
2
SO
4
-> I
2
+ …các chất là:
A. MnSO
4
, KlO
3
, HI B. MnSO
4
, KlO
3
, K C. MnSO
4
, K
2
SO
4
,H
2
O D. MnSO
4
, KlO
3
,
Câu 5.Hoàn thành các phương trình phản ứng hóa học sau: NO + K
2
4
)
3
, HNO
3
D. K
2
SO
4
, Cr
2
(SO
4
)
3
, HNO
3
, H
2
O
Câu 6.Hoàn thành các phương trình phản ứng hóa học sau: SO
2
+ KMnO
4
+H
2
O -> các chất là :
A. K
2
SO
3
-> N
n
O
m
+ .. các chất là:
A. Fe(NO
3
)
3
, H
+
B. Fe
3+
, OH
-
C. Fe(NO
3
)
2
, H
2
O D. Fe(NO
3
)
3
, H
2
O
Câu 8.Hoàn thành các phương trình phản ứng hóa học sau: FeS
3
+ HNO
3
+ H
2
O -> .. các chất là:
A. H
3
AsO
4
, N
2
, H
2
S B. H
2
S, N
2
, H
2
SO
4
C. H
3
AsO
4
, NO, H
2
S D. H
3
2
O, CO
2
, H
2
O
C. M(NO
3
)
m
, NO, CO
2
, H
2
O D. M(NO
3
)
m
, N
2
, CO
2
, H
2
O
Câu 11.Hoàn thành các phương trình phản ứng hóa học sau: FeSO
4
+ K
2
Cr
, K
2
S, H
2
O D. Fe
2
(SO
4
)
3
, K
2
SO
4
, Cr
2
(SO
4
)
3
Câu 14.Cho phản ứng. Cu
2
S + HNO
3
-> NO + chất đó là:
A. Cu(NO
3
)
2
2
O + Fe
3
O
4
+ chất đó là:
A. SO
2
, S B. SO
3
C. S D. SO
2
E. Chất khác
Câu 20 .Cho phản ứng K
2
Cr
2
O
2
+ H
2
SO
4
-> O
2
+ chất đó là:
A. Cr
2
(SO
4
Câu 21.Cho phản ứng KMnO
4
+ H
2
C
2
O
4
-> CO
2
+ chất đó là:
A. MnSO
4
, KHSO
4
, HMnO
4
B. K
2
SO
4
, HMnO
4
, H
2
O C.MnSO
4
, K
2
SO
Câu 23.Cho phản ứng Na
2
SO
3
+KMnO
4
+ H
2
O -> chất đó là:
A. Na
2
SO
4
, KOH B. MnO
2
, KOH C. Na
2
SO
4
, MnO
2
D. KOH, MnSO
4
Câu 24.Cho phản ứng CuFeS
2
+ O
2
-> Cu
2
trên sẽ là phản ứng oxi hoá- khử hoặc phản ứng trao đổi ?
Câu 3.Số oxi hóa của N được sắp xếp theo thứ tự tăng dần như sau:
A. NO < NO
2
< NH
3
< NO
3
B. NH
+
4
< N
2
< N
2
O < NO < NO
2
< NO
3
C. NH
3
< N
2
< NO
2
< NO < NO
3
D. NH
3
< NO < N
, MnO, Na, Cu. Các chất ion
nào vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa:
A. Cl
-
, NaS
2
, NO
2
, Fe
2+
B. NO
2
, Fe
2+
, SO
2
, MnO, SO
3
2-
C. NaS
2
, Fe
3+
, N
2
O
5
, MnO D. MnO, Na, Cu
Câu 5.Phát biểu nào sau đây đúng:
A. Sự oxi hóa một nguyên tố B. Chất oxi hóa là chất có thể thu electron của các chất khác.
C. 2MnO
4
+ 10I
-
+ 16H
+
-> 2Mn
2+
+ 8H
2
O + 5I
2
D. MnO
4
+ 2I
-
+ 8H
+
-> Mn
2+
+ 4H
2
O + I
2
Câu 7.Cho các cặp oxi hóa khử sau: Cu
2+
/Cu; Al
3+
/Al; Fe
2+
< Cu
2+
/Cu
C. Al
3+
/Al < H
+
/H < Fe
2+
/Fe < Fe
3+
/Fe
2+
< Cu
2+
/Cu D. Al
3+
/Al < Fe
2+
/Fe < H
+
/H < Cu
2+
/Cu < Fe
3+
/Fe
2+
Câu 8.Cho các dung dịch X
1
, X
2
, X
3
,X
4
D. X
3
, X
2
Dạng IV
Câu 1.Cho phương trình phản ứng: Al + HNO
3
-> Al(NO
3
)
3
+ NO + N
2
O + H
2
O
Nếu tỉ lệ mol giữa N
2
O và N
2
là 2:3 thì sau khi cân bằng ta có tỉ lệ mol n
Al
: n
Câu 8.Phát biểu nào sau đây luôn luôn đúng:
A. Một chất hay ion có tính oxi hóa gặp một chất hay ion có tính khử thì nhất thiết xảy ra phản ứng oxi hóa
khử.
B. Một chất hay ion thì hoặc chỉ có tính khử hoặc chỉ có tính oxi hóa
C. Trong mỗi phân nhóm chính của bảng hệ thống tuần hoàn, chỉ gồm các nguyên tố kim loại hoặc gồm các
nguyên tố phi kim
Trang 7 GV: Trần Văn Quang
D. Số ngun tử của mỗi ngun tố trong cơng thức phân tử ln ln là số ngun dương
E. Tất cả các phát biểu trên đều ln ln đúng
Câu 13.Hồ tan hồn tồn một kim loại oxit bằng dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng (vừa đủ) thu được 2,24 lít khí
SO
3
(đktc) và 120 gam muối. Cơng thức của kim loại oxit là:
A. Al
2
O
3
B. Fe
2
O
3
C. Fe
3
O
4
D. CuO
+CO
2
+ H
2
O B.H
2
SO
4
+ Fe(OH)
2
→
FeSO
4
+ H
2
O
C.H
2
SO
4
+ Cu
→
CuSO
4
+ H
2
O + SO
2
D.H
2
S là chất khử B. O
2
là chất oxi hoá , H
2
S là chất khử
C. Ag là chất khử , O
2
là chất oxi hoá D.H
2
S là chất oxi hoá , Ag là chất khử
6. Cho sơ đồ: Cu → A → CuS. A có thể là
A. S B. CuSO
4
C. H
2
S D. SO
2
7. Cho phản ứng :
Fe
x
O
y
+ H
2
SO
4
Fe
2
18
O. Có bao nhiêu loại phân tử CO
2
có thể tạo thành:
a, 21. b, 12. c, 10. d, 20. e, 13.
10.Sục H
2
S vào dung dòch nào thì không tạo kết tủa?
a, Ca(OH)
2
. b, CuSO
4
. c, AgNO
3
. d, Pb(NO
3
)
2
.
11. Trong các chất sau : HCl, C, H
2
, Cu, Fe, CuO, H
2
S, H
2
SO
4
đ,t
0
. Số chất lưu huỳnh không tác dụng được
14.Cho phản ứng: SO
2
+ 2H
2
S 3S + 2H
2
O Câu nào sau đây diễn tả đúng phản ứng trên?
A. Lưu huỳnh bị oxyhố và hydro bị khử B. lưu huỳnh bị khử và khơng có sự oxyhố
C. lưu huỳnh bị khử và hydro bị oxyhố . D. Lưu huỳnh trong SO
2
bị khử, trong H
2
S bị oxyhố .
15. Lưu huỳnh dioxit tham gia những phản ứng sau:
SO
2
+ Br
2
+ 2H
2
O H
2
SO
4
+ 2HBr (1)
Trang 8 GV: Trần Văn Quang
SO
2
+ 2H
2
2
O. Tìm câu trả lời sai.
A. H
2
SO
4
là chất oxyhố, HI là chất khử.
B. HI bị oxyhố thành I
2
, H
2
SO
4
bị khử thành H
2
S.
C. HI oxyhố H
2
SO
4
thành H
2
S và nó bị khử thành I
2
.
D. H
2
SO
4
oxyhố HI thành I
2
S qua dung dịch muối kim loại ta thu được kết tủa màu vàng. Dung dịch muối đó là: A.
Pb(NO
3
)
2
B. Mn(NO
3
)
2
C. Cu(NO
3
)
2
D. Cd(NO
3
)
2
19. Cần điều chế một lượng CuSO
4
khan. Phương pháp nào sau đây đúng và tiết kiệm nhất?
A. axit sunfuric tác dụng với CuO B. axit sunfuric tác dụng với Cu
C. đồng clorua tác dụng với natri sunfat D. đồng hydroxyt tác dụng với barisunfat
20: Cho sơ đồ phản ứng:
X + H
2
SO
4
Fe
2
3
oxihoá.
d. Trong phản ứng O
3
với dd KI thì I
-
bò O
3
khử.
22. Hỗn hợp gồm khí O
2
và O
3
có tỉ khối hơi đối với hydro bằng 18. Phần trăm theo thể tích của ozon bằng
A. 15% B. 20% C. 25%D. 30%
23/ Cho 3,36 lít khí SO
2
(đktc) hấp thụ hồn tồn vào 200 ml dd NaOH 1M, sản phẩm thu được là:
a/ 0,1 mol Na
2
SO
3
b/ 0,05 mol Na
2
SO
3
và 0,1 mol NaHSO
3
c/ 0,1mol Na
2
2
, S,FeS, SO
2,
H
2
S d/ H
2
, S, H
2
S, SO
2
, FeS.
26/ Tính axit giảm theo thứ tự :
a/ H
2
SO
4
, H
2
SeO
4,
H
2
TeO
4
b/ H
2
SO
4,
H
SO
4
,
H
2
SeO
4
28. Phản ứng nào trong sơ đồ sau không
H
2
S
→
)1(
H
2
SO
4
→
)2(
CuSO
4
→
)3(
CuCl
2
→
)4(
SO
4
49%c/ Fe, FeSO
4
56% , H
2
SO
4
38%
32/ Dẫn 3,92 (lít) khí SO
2
(đktc) vào 74 (g) dung dịch Ca(OH)
2
10%. Sản phẩm thu được là:
a. Ca(HSO
3
)
2
0,075 mol; CaSO
3
0,025 mol. c.CaSO
3
0,1 mol; SO
2
dư 0,075 mol.
b. Ca(HSO
3
)
2
0,0875 mol; Ca(OH)
SO
4
MnSO
4
+ O
2
+ K
2
SO
4
+ H
2
O
Nếu có 2 mol H
2
O
2
phản ứng thì thể tích O
2
(đktc) thu được là
A. 44,8 lit B. 54,6 lit C. 32,4 lit D. 68,7 lit
36. Xác định khối lượng axit sunfuric điều chế được từ 1,6 tấn quặng chứa 60% FeS
2
. Biết hiệu suất q trình
là 100%. A. 1568kg B. 1,725 tấn C. 1,20 tấn D. 6320kg
377. Để điều chế 1lit dung dịch H
2
SO
4
17% (D=1,12g/ml) người ta phải dùng một lượng H
(SO
4
)
3
+ SO
2
+ 4H
2
O
C. FeO + H
2
SO
4
lỗng -> FeSO
4
+ H
2
O D. Fe
2
O
3
+ 3H
2
SO
4
lỗng -> Fe
2
(SO
4
)
SO
4
.2SO
3
. C.H
2
SO
4
.3SO
3
. D.H
2
SO
4
.4SO
3
.
43. Hồ tan hồn tồn a gam R
2
O
3
cần b gam dung dịch H
2
SO
4
12,25% thì vừa đủ. Sau phản ứng thu được một
muối có nồng độ 15,36%. R là kim loại nào sau đây:
A. Al B. Cr D. Fe D. Kết quả khác
45. Hòa tan hồn tồn y gam một oxit sắt bằng H
2
C. Vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử D. Tác dụng mạnh với H
2
O.
Câu 2 : Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen (F, CL, Br, I)
A. Nguyên tử chỉ có khả năng thu thêm 1e B. Tạo ra hợp chất liên kết tạo hoá trò có cực với Hiđrô
Trang 10 GV: Trần Văn Quang
C. Có số oxi hoá –1 trong mọi hợp chất D. Lớp e ngoài cùng của nguyên tử có 7e.
Câu 3 : Trong phòng thí nghiệm Clo được điều chế bằng cách nào ?
A. Cho KMnO
4
tác dụng với dung dòch HCl đặc B. Cho KClO
3
tác dụng với dung dòch HCl đặc
C. Cho H
2
SO
4
đặc tác dụng với hỗn hợp NaCl và MnO
2
D. Cả A,B,C. điều đúng.
Câu 4 : Trong phản ứng Cl
2
+ H
2
O = HCl + HClO, phát biểu nào sau đây đúng:
A. ClO chỉ đóng vai trò chất oxi hoá B. ClO chỉ đóng vai trò chất khử
C. ClO vừa đóng vai trò chất khử, vừa đóng vai trò chất oxi hoá D. H
2
O đóng vai trò chất khử.
Câu 5 : Nước Javen là hỗn hợp các chất nào sau ?
’
: Dãy ion nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự tăng dần của tính khử
A. F
-
< Cl
-
< Br
-
< I
-
;B. F
-
< Br
-
< Cl
-
< I
-
; C. I
-
< Br
-
< Cl
-
< F
-
; D. Cl
-
< F
-
2
bằng phản ứng:
A. Cho MnO
2
tác dụng với dung dòch HBr đặc B. ChoKMnO
4
tác dụng với dung dòch HBr đặc
C. Cho H
2
SO
4
đặc tác dụng với hỗn hợp NaBr và MnO
2
D. Cho NaBr tác dụng với dung dòch H
2
S0
2
loãng.
Câu 12: Brom bò lẫn tạp chất là Clo, để thu được Brom cần làm cách gì sau đây :
A. Dẫn hỗn hợp đi qua dung dòch H
2
SO
4
loãng B. Dẫn hỗn hợp đi qua muối
C. Dẫn hỗn hợp đi qua dung dòch NaBr D. Dẫn hỗn hợp đi qua dung dòch NaI.
Câu 13: Cho 4 dung dòch muối NaCl, NaF, NaI, NaBr, dể phân biệt chúng chỉ cần dùng thêm dung dòch
sau
A. BaCl
2
2
d.A, B đều đúng.
Câu 16: Cho sơ đồ sau:
Trang 11 GV: Trần Văn Quang
Kết tủa trắng X
KCl
Y KaliClorua
t0
O
2
X, Y lần lược là: A. Cl
2
, AgBr ; B. Cl
2
, AgCl ; C. AgCl, Cl
2
; D. AgCl, H
2
.
Câu 17: Độ mạnh của các axit HClO
4
,HBrO
4
,HIO
4
được sắp theo thứ tự giảm dần
A, HClO
4
, HBrO
4
D, clorua vôi không phải là muối
Câu 22:Trong CaOCl
2
, số oxi hoá của clo là: A, -1 , B, +1 , C, 0 D. -1 và +1
Câu 23: Khi cho clo tác dụng với dung dòch NaOH dư ở 100
0
C, sản phâm thu được trong dung dòch sau
phản ứng là: A, NaCl, NaClO, NaOH dư. B, NaCl, NaClO
3
, NaOH dư. C, NaCl, NaClO, D,
NaCl, NaClO
3
,
Câu 24: Khi cho clo tác dụng với dung dòch KOH dư ở điều kiện thường, sản phâm thu được trong dung
dòch sau phản ứng là:
A, KCl, KClO, KOH dư. B, KCl, KClO
3
, KOH dư. C, KCl, KClO, D, KCl, KClO
3
,
Câu 25. Hổn hợp khí nào có thể cùng tồn tại (không xãy ra phản ứng hoá học )?
A.Khí H
2
S và khí Cl
2
B.Khí HI và khí Cl
2
C.Khí O
2
và khí Cl
mm
>
C.
22
BrCl
mm
<
D.
)g(5,45mm
22
BrCl
=−
Câu 30. Cho phương trình phản ứng hố học:
5Cl
2
+ Br
2
+ 6H
2
O 2HBrO
3
+ 10HCl Vai trò các chất tham gia phản ứng là:
A. Brom là chất oxyhố và clo là chất khử B. brom là chất bị oxyhố và clo là chất bị khử
C. clo là chất bị oxyhố và brom là chất bị khử D. clo là chất oxyhố và brom là chất bị khử
Câu 31. Thí nghiệm cho biết:
HBr + H
2
SO
4(đặc)
Br