Trường Trung Học Thực Hành
Đại học Sư Phạm TP. HCM
Tổ Vật lý - Kĩ thuật
ÔN TẬP THI HỌC KÌ I - MÔN VẬT LÝ - LỚP 11 - 2010
Phần bài tập
Bài 1: Cho mạch điện như hình vẽ:
Nguồn E = 8V; r = 0,8 Ω ; bình điện phân đựng dung dịch CuSO4 có cực dương bằng
Cu, điện trở bình điện phân R
p
= 4
Ω
, R
1
= 12
Ω
, R
2
= 0,2
Ω
, R
3
= 4
Ω
. Tính:
a. Hiệu điện thế giữa hai cực của bình điện phân.
b. Cường độ dòng điện qua bình điện phân.
c. Lượng Cu giải phóng ở catôt trong thời gian 16 phút 5 giây.
ĐS: a) 3V; b) 0,75A c) 0,24g
Bài 2: Cho mạch điện như hình vẽ E = 16V; r = 0,8
Ω
, R
c) 3 dãy, mỗi dãy 4 nguồn
R
P
E
,
r
R
a. Tìm cường độ dòng điện qua bình điện phân .
b. Hiệu điện thế hai đầu bình điện phân.
c. Bình điện phân đựng dung dịch CuSO4 có điện cực bằng đồng. Tìm
lượng đồng vào catot trong 16 phút 5 giây.
E
,
r
ĐS. ) a)1A; b) 5V; c) 0,32g
A
R
V
Bài 5: Cho mạch sau: R= 0,5
Ω
. Bình điện phân đựng dòng điện AgNO3 và anôt
K
bằng bạc, có điện trở R
p
; R
A
= 0; R
V
= ∞.
R
R
Bài 7: Cho mạch điện như hình vẽ. Bộ nguồn điện gồm 8 pin giống nhau, mỗi pin có suất điện động
E0=1,5V; điện trở trong r0 = 0,5Ω; R1 = 3Ω, R3 = 3Ω, R4 = 2V, R5 = 1Ω, R2 là bóng đèn (3V - 3W).
a. Tìm suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn.
b. Đèn có sáng bình thường không? Tại sao?
c. Tìm U
CD
, U
MN
, U
DM
.
d. Thay R5 bằng bình điện phân (CuSO4/Cu). Xác định lượng đồng
bám vào catôt trong 32’10’’. Cho R1 = 3Ω, Rp = 1Ω.
ĐS: a) Eb = 6V, rb = 1
Ω
b) Đèn sáng mờ
c) UCD = 0, UMN = 1/3V, UDM = 1,5V d) mCu = 0,43g.
Bài 8: Cho mạch điện như hình vẽ. Trong đó, bộ nguồn gồm 4 pin, mỗi pin có suất
điện động E0 = 1,5V; điện trở trong r0 = 0,25Ω; R1 = 7Ω, R2 = 2Ω, R3 là bóng đèn
(4V - 4W), R4 = 3Ω là bình điện phân chứa dung dịch CuSO4 có cực dương làm
bằng Cu.
a. Xác định số chỉ của Ampe kế.
b. Xác định khối lượng Cu bám vào catôt trong 32’10’’.
ĐS: a) 0,6A
Bài 9: Cho mạch điện như hình vẽ
E1= 10V ; E2
= 2V ; r
1
= r
b) U
AC
= 9V; U
CB
= 1V; U
CD
= -5 V; U
AB
=10V
Bài 10: Cho mạch điện như hình vẽ
E
= 10V ;
E
= 2V ; r
1
= r
2
= 1Ω; R
1
= 2Ω, R
2
= 4Ω.
A
ξ
1 ,
r
1
R
1
C B
1 ,
r
1
R
1
ξ
2 ,
r
2
A
E
1
= 8V;
E
2
= 3V;
E
2
= 2V ;
r1 = r2 = r3 = 1Ω; R1 = 2Ω, R2 = 3Ω, R3 =
4Ω.
Tìm hiệu điện thế U
AC ,
U
AB
, U
CB
ĐS: UAC = 7,25V; UAB = 8V ; UCB = 0,75V.
Bài 12: Cho mạch điện như hình vẽ
E
3
M B
R
2
R
4
N
ξ
1 ,
r
1
O ξ
2 ,
r
2
ξ
1 ,
r
1
R
2
ξ
2 ,
r
2
c . Tính U
AM
, U
AN
, U
r
3
D
R
4
1 2 3
r1 = r2 = r3 = 1Ω; R1 = 2Ω ;
R
2
= R
3
= 4Ω; R
4
= 12Ω.
Tìm:
a . Cường độ dòng điện qua mạch?
b . Tìm U
AB
, U
CD
?
ĐS:a) 0,5A,
b) U
AB
= 8V ; U
CD
= -1V
Bài 14: Cho mạch điện như hình vẽ
E
= 18V ; r1 = 4Ω;
= 6V; r1 = 1Ω;
E
= 12V ; r2 =
2Ω;
A ξ
1 ,
r
1
R
1
B
E
= 18V ; r3 = 3Ω
1 2 3
R1 = R2 = R3 = 3Ω.
Tính:
a . U
AB
b . Cường độ dòng điện qua các đoạn mạch?
ĐS: a) 11,2 V; b) I1 = 1,3A; I2 = 0,16A; I3 = 1,13A
Bài 16: Cho mạch điện như hình vẽ
E
1 = 6V; r1 = r2 = 1Ω; E2 = 2V ; R1 = 2Ω ; R2 = 5Ω ; R3 = 3Ω là bình điện phân
dung dịch CuSO
4
có anôt bằng đồng.
Tính
a. Hiệu điện thế UAB.
b. Cường độ dòng điện qua các đoạn mạch.
c. Lượng đồng bám vào catôt trong thời gian 16 phút 5 giây.
2
Ampe kế có điện trở không đáng kể.
A
Số chỉ ampe kế là 0,1A
E
3 ,
r
3
Tính:
a . UAB và giá trị E2
b . Cường độ dòng điện qua các đoạn mạch?
ĐS: a) UAB = 15,68A; E2 = 17,68V
b) I1 = 0,88A; I3 = 0,78A
Chú ý:
Ngoài các dạng bài tập trên buộc phải làm và hiểu thấu đáo (Định luật Ôm toàn mạch và đoạn mạch), cần
chú ý các vần đề sau:
- Cần làm thêm các bài tập dạng Định luật Ôm cho toàn mạch và Định luật Ôm cho đoạn mạch
trong sách bài tập.
- Ôn kĩ lý thuyết từng bài và các bài tập ứng dụng trong bài để làm bài tốt (BT về ghép điện trở,
ghép nguồn, điện trở của kim loại theo nhiệt độ, định luật Fa-ra-đây, động năng electron phát xạ nhiệt,…)
- Chúc các em ôn và thi tốt -