Hình học 8 tiết 1-4 tuần 1 2 - Pdf 73

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Chương I: TỨ GIÁC</b>
<b> </b>


<b>Mục tiêu của chương:</b>
<b>1. Về kiến thức:</b>


- Phát biểu được định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết các loại tứ giác:
Hình thang, thang cân, hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vng.
- Định nghĩa, tính chất đường trung bình của hình tam giác, hình thang.
- Định nghĩa, tính chất của đối xứng tâm, đối xứng trục.


- Cách chứng minh 2 điểm, 2 hình đối xứng qua tâm, qua trục đối xứng.
- Cách giải bài toán dựng hình.


<b>2. Về kĩ năng:</b>


- Nhận biết các loại tứ giác.


- Kỹ năng chứng minh một tứ giác là hình thang, thang cân, hình bình hành,
hình chữ nhật, hình thoi, hình vng.


- Kỹ năng vân dụng tính chất của các loại hình vào giải tốn.
- Kỹ năng chứng minh quan hệ đối xứng


- Tiếp tục rèn các kỹ năng hình học của lớp 7: Chứng minh 2 tam giác bằng
nhau. Chứng minh các quan hệ song song, vng góc,…


<b>3. Về thái độ:</b>


<b> - Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập.</b>




<b>1. Về kiến thức:</b>


- HS phát biểu được các định nghĩa về tứ giác, tứ giác lồi,tổng các góc của tứ
giác lồi.


<b>2. Về kĩ năng: HS có kĩ năng vẽ, gọi tên các yếu tố, tính số đo các góc của một </b>
tứ giác lồi


<b>3. Về thái độ:</b>


<b> - Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập.</b>


- Có đức tính trung thực, cần cù, vượt khó, cẩn thận, chính xác, kỉ luật, sáng
tạo.


- Có ý thức hợp tác, trân trọng thành quả của mình và của người khác.
- Nhận biết được vẻ đẹp của tốn học và u thích mơn Tốn.


<b> *Tích hợp giáo dục đạo đức</b>


Giáo dục tínhTrung thực, hợp tác, tự do, đồn kết: Bài tập 5/SGK Tr 38 ý thức
trách nhiệm, tính tự do phát huy khả năng tiềm ẩn của bản thân và lựa chọn trong
cuộc sống


<b>4.Tư duy: Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận </b>
lơgic.


- Rèn luyện khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng.




<b>3. Giảng bài mới:</b>


<i>* Giới thiệu bài </i><b>(1')</b><i> :</i>


Ở lớp 7 các em đã được học về tam giác. Lên lớp 8 các em sẽ nghiên cứu về tứ
giác và các tứ giác đặc biệt, đa giác và làm quen với một số hình khơng gian.
Chương I của hình học 8 sẽ cho ta hiểu về các khái niệm, tính chất của khái
niệm, cách nhận biết, nhận dạng hình với :


+ Nội dung : Tứ giác; hình thang; hình bình hành; hình chữ nhật; hình thoi; hình
vng; đường tb của tam giác, của hình thang; Các bài tốn dựng hình bằng
thước và com pa; đối xứng trục; đối xứng tâm.


+ Các kĩ năng : vẽ hình, tính tốn đo đạc, gấp hình tiếp tục được rèn luyện ; kĩ
năng lập luận và chứng minh hình học được coi trọng.


<b>HĐ1: Tìm hiểu định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi(15').</b>
- Mục tiêu:


+Hình thành cho học sinh khái niệm về tứ giác,tứ giác lồi, một số khái niệm về
đỉnh, cạnh, điểm nằm trong, nằm ngoài tứ giác.


+ HS nhận biết được tứ giác lồi, biết vẽ và chỉ ra các yếu tố của tứ giác lồi.
- Hình thức tổ chức: dạy học theo nhóm


- Phương pháp: vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm
- Kĩ thuật dạy học: đặt câu hỏi, hỏi và trả lời, chia nhóm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

Gv treo bảng phụ ghi :

của tứ giác?


<b>HS: Phát biểu, GV hướng dẫn HS gọi </b>
tên Tứ giác


GV yêu cầu HStrả lời ?1.


<b>GV: Hình 1/a có tên gọi là Tứ giác lồi. </b>
Vậy thế nào là Tứ giác lồi?


<b>HS: Phát biểu</b>


<b>1. Tứ giác :</b>


<b>* Đ/n tứ giác ABCD </b><i>(SGK/64 )</i>


Tứ giác là hình :
- Gồm 4 đt khép kín.


- 2 đt bất kì khơng nằm trên 1 đường
thẳng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>GV: Kết luận </b><sub> Định nghĩa tứ giác lồi</sub>
<b>GV:Giáo viên giới thiệu</b>


<b>Chú ý:Khi nói đến tứ giác mà khơng </b>
chú thích gì thêm, ta hiểu là tứ giác lồi.
<b>GV: Treo bảng phụ ghi bài </b><b>?2</b>


GV: cho Hs hoạt động nhóm.

của tứ giác) : M, P.


<i>Điểm nằm ngoài tứ giác</i> ( điểm ngồi tứ
giác) : Q, N.


<b>HĐ2: Tìm hiểu tính chất tứ giác(8')</b>


- Mục đích: - Học sinh nắm được định lí tổng 4 góc của tứ giác .


- Vận dụng được định lí tổng 4 góc của tứ giác vào tính số đo góc.
- Hình thức tổ chức: dạy học cá nhân.


- Phương pháp: vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề
- Kĩ thuật dạy học: đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ.


<b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung</b>


<b>?</b><sub> Nêu định lí tổng 3 góc trong tam </sub>
giác?


<b>? Dự đốn gì về tổng 4 góc trong Tứ </b>
giác?


<b>HS: Phát biểu</b>


<b>? Hãy CM điều dự đoán trên? Dựa vào</b>
cơ sở nào để tính ?


GV: Gợi ý: dựng đường chéo AC. Tứ
giác được chia thành mấy tam giác?

ˆ


ˆ <sub></sub><i><sub>C</sub></i> <sub></sub><i><sub>C</sub></i> <sub></sub><i><sub>D</sub></i><sub></sub>
<i>B</i>




Â2+ <i>B</i>ˆ + <i>C</i>ˆ2= 1800 ; Â1 + <i>D</i>ˆ <i>C</i>ˆ1= 1800


(đ/l tổng3góc trong)


<b>GV: Đó là t/c về các góc của Tứ giác</b>
<sub> Định lí </sub>


KL Â+<i>B</i>ˆ<i>C</i>ˆ <i>D</i>ˆ<sub> = 360</sub>0


<i><b>Chứng minh</b></i>


ABC có: Â<sub>2</sub>+ <i>B</i>ˆ + <i>C</i>ˆ2= 1800
ADC có: Â<sub>1</sub> + <i>D</i>ˆ <i>C</i>ˆ1= 1800


 <sub> Â</sub><sub>2</sub><sub>+ </sub> <i>B</i>ˆ<sub>+ </sub><i>C</i>ˆ2+ Â<sub>1</sub> + <i>D</i>ˆ <i>C</i>ˆ1= 3600


 <sub> Â + </sub><i>B C D</i>ˆ ˆ ˆ 360 0


<b>HĐ3: Luyện tập(10')</b>


- Mục tiêu: - Củng cố tính chất tổng các góc của 1 tứ giác.
- Có kĩ năng tính số đo các góc trong tứ giác.
- Hình thức tổ chức: dạy học cá nhân


hay 1100<sub> + 120</sub>0<sub> + 80</sub>0<sub> + x = 360</sub>0


 <sub> x = 360</sub>0<sub> – (110</sub>0<sub> + 120</sub>0<sub> + 80</sub>0<sub>)</sub>


 <sub> x = 50</sub>0<sub></sub> <i><sub>D</sub></i>ˆ <sub> = 50</sub>0


*H6b: Tg MNPQ có :


<i>M</i>ˆ <sub> + </sub><i>N</i>ˆ <sub> + </sub> <i>P</i>ˆ<sub> + </sub><i>Q</i>ˆ<sub> = 360</sub>0


hay 3x+ 4x+ x + 2x=3600


 <sub> 10x= 360</sub>0<sub></sub> <sub>x=36</sub>0


0
0
0
0
144
ˆ
;
108
ˆ
;
72
ˆ
;
36
ˆ <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>

<b>HS:Tự trình bày lại</b>


<b>HS: Trả lời câu c</b>


Â1 +750 = 1800 ;


 0


1
ˆ <sub>180</sub>
<i>ADC D</i> 


 <sub> Â</sub><sub>1</sub><sub> = 180</sub>0<sub>- 75</sub>0<sub>= 105</sub>0<sub>; </sub>
<i>C</i>ˆ<sub>1</sub><sub>= 180</sub>0<sub>–120</sub>0<sub>=60</sub>0


<i>B</i>ˆ<sub>1 </sub><sub>= 180</sub>0<sub>– 90</sub>0<sub>= 90</sub>0<sub>;</sub>


<i>ADC</i><sub> = 360</sub>0<sub>-285</sub>0<sub>=75</sub>0
0
0


0


1 180 75 105
ˆ <sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
<i>D</i>


0
0


<b>? Qua bài học hôm nay em cần ghi nhớ kiến thức gì?</b>
<b>? Phát biểu đ/n tứ giác, tứ giác lồi. Tứ giác lồi có t/c gì?</b>
<b>5. Hướng dẫn về nhà(2'):</b>


- Học thuộc đ/n tứ giác, tứ giác lồi, định lí tổng các góc của tứ giác.
- Làm bài tập: 1 3, 4. 5(SGK/ 67). Hướng dẫn bài về nhà:


<b>Bài 4: H9: Vẽ tứ giác dựa vào cách vẽ tam giác biết độ dài 3 cạnh.</b>


H10 Vẽ tứ giác dựa vào cách vẽ tam giác biết độ dài 2 cạnh và số đo góc xen
giữa.


- Đọc có thể em chưa biết


- Chuẩn bị bài sau: Đọc trước bài 2: Hình thang
<b>V. Rút kinh nghiệm:</b>


...
...
...


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

Ngày soạn : 15/8/2019
Ngày giảng: /8/2019


Tiết 2
<b>HÌNH THANG</b>


<b>I . Mục tiêu:</b>
<b>1.Về kiến thức:</b>


<b>II. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:</b>


<b>1.GV: SGK, ê ke, thước kẻ, bảng phụ hình 15, 20, bài tập củng cố.</b>
<b>2. HS: SGK, ê ke, thước kẻ, đọc trước bài.</b>


<b>III.Phương pháp– Kĩ thuật dạy học:</b>


Phương pháp: Vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, luyện tập, thực hành,
hoạt động nhóm.


Kĩ thuật dạy học: giao nhiệm vụ, chia nhóm,hỏi và trả lời, sơ đồ tư duy.
<b>IV.Tiến trình giờ dạy - Gd</b>


<b>1. Ổn định lớp (1'): </b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ(7'):</b>


<b>Câu hỏi</b> <b>Đáp án và biểu điểm</b>


<b>Câu 1(HSY) Phát biểu định nghĩa tứ </b>
giác? Tứ giác lồi?Vẽ tứ giác lồi ABCD
và chỉ ra các yếu tố ( đỉnh, cạnh, góc,
đường chéo).


<b>Câu 2(HSK) Phát biểu định lí tổng các</b>
góc của tứ giác? Cho hình vẽ, tính x? ?
Chứng minh rằng: AD // BC


<b>Câu 1:</b>



của hình thang.


<b>HS: Làm </b><b>?1h</b>


<b> /</b><b> ? Muốn kiểm tra một tứ giác có phải </b>
là hình thang hay khơng ta làm ntn ?
HS: Kiểm tra xem tứ giác có cặp cạnh
đối nào song song hay khơng.


GV có thể gợi ý: Dựa vào tính chất của
hai đường thẳng song song hãy nêu tính
chất của hai góc kề một cạnh bên của
hình thang.


<b>HS: Thảo luận nhóm làm </b><b>?2</b>


( Nhóm 1,2 câu a. Nhóm 3,4 câu b).
<b>GV Gợi ý : Nối A và C. Xét hai tam </b>
giác ABC và CDA


<b>HS: Báo cáo kq</b>


<b>GV: Đưa đáp án để H đối chiếu, nhận </b>
xét


<b>1. Định nghĩa :</b>
* Đ/n: (SGK/69)
ABCD là hình thang


 <sub> AB // CD</sub>


A <sub>B</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>? Qua </b><b>?2</b> em có nhận xét gì?
<b>HS: Pbiểu </b> <sub> nhận xét ( SGK/70)</sub>


 <sub> AD = BC ; AB = CD (cạnh t/ứng)</sub>
b) GT AB // CD ; AB = CD


KL AD = BC ; AD // BC
<i><b>Chứng minh:</b></i>
Xét  ABC vàCDA có


AB = CD ( gt )


 


<i>BAC</i> <i>ACD</i><sub>( slt do AB // CD )</sub>


AC là cạnh chung
 ABC = CDA ( c.g.c )


 <sub> BC = AD ( 2cạnh tương ứng )</sub>
Và<i>DAC</i> <i>ACB</i><sub> ( 2 góc tương ứng )</sub>


 <sub> AD // BC ( có 2 góc slt bn)</sub>
*Nhận xét<b> :</b><b> ( SGK/70)</b>


<b>HĐ2: Tìm hiểu hình thang vng (10')</b>



2 góc vng.


Gv: nhấn mạnh định nghĩa.


<b>2. Hình thang vng :</b>
<i><b>* Đ/n: (SGK/70)</b></i>


ABCD là hthang
vuông  <sub>AB//CD</sub>
và Â = 900


<b>HĐ3: Luyện tập (8')</b>


- Mục tiêu : - Củng cố các kiến thức về hình thang, hình thang vng.


A <sub>B</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

- Có kĩ năng vận dụng các kiến thức về hình thang vào giải tốn.
- Hình thức tổ chức: dạy học cá nhân


- Phương pháp: vấn đáp, luyện tập thực hành
- Kĩ thuật dạy học: đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ.


<b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung</b>


<b>HS: Đọc đề bài 6</b>


<b>? Nêu cách kiểm tra 2 đường thẳng song </b>
song?



<b>? Phát biểu đ/n hthang, hthang vuông, nhận xét</b>
- GV: Hệ thống lại kiến thức trọng tâm của bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

- Học thuộc định nghĩa hình thang, hình thang vng, các nhận xét về hình
thang.


- Làm bài tập: 7, 8, 9, 10( SGK/71);11,12,19(SBT/62)
Hướng dẫn bài 8: SGK/71


Hình thang ABCD có AB //CD


⇒ <i>A</i><sub> + </sub><i>D</i><sub> = 180</sub>0<sub>; </sub><i>B</i> <sub> + </sub><i>C</i> <sub> = 180</sub>0<sub> (hai góc trong cùng phía)</sub>


- Đọc trước bài 3. Tìm trong thực tế các đồ vật có dạng hình thang cân
<b>V. Rút kinh nghiệm</b>


...
...
...
...


Ngày soạn: 19/08/2019


Ngày giảng: /08/2019 Tiết 3
<b>HÌNH THANG CÂN</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>


<b>1. Về kiến thức: HS nắm được:</b>



<i><b> 1. GV: com pa, thước kẻ, bảng phụ hình 24, hình 27 SGK và BT củng cố. </b></i>
<i><b> 2. HS: Thước kẻ, com pa, bảng nhóm, bút dạ.</b></i>


<b>III. Phương pháp – kĩ thuật dạy học:</b>


Phương pháp:Vấn đáp gợi mở,luyện tập thực hành, phát hiện và giải quyết vấn
đề, hoạt động nhóm.


Kĩ thuật dạy học: giao nhiệm vụ, chia nhóm, đặt câu hỏi.
<b>IV.Tiến trình giờ dạy - GD</b>


<b>1. Ổn định lớp (1'): </b>
<b>2. Kiểm tra bài cũ(7'):</b>


<b>Câu hỏi</b> <b>Đáp án và biểu điểm</b>


<b>Câu1(HSTb): : Phát biểu đ/n hình </b>
thang? Nêu cách chứng minh 1 tứ giác
là hình thang? Vẽ hình minh họa


<b>Câu 2(HSK): Phát biểu nhận xét?</b>
Chữa bài 8( SGK/71)


Nhận xét: Trong hình thang 2 góc kề 1
cạnh bên thì bù nhau.


<b>Câu 1: Phát biểu đúng : 3đ</b>
Nêu cách c/m tứ giác là hình thang (3
đ)



<b>Hoạt động của thầy và trị</b> <b>Nội dung</b>


<b>GV: Hình thang ABCD ở phần kiểm </b>
tra


bài cũ có gì đặt biệt?


<b>HS: 2 góc kề 1 đáy bằng nhau</b>


Làm ?1<i>Hình thang ABCD (AB//CD)</i>
<i> trên h.23 có gì đặc biệt?</i>


<b>HS Phát biểu</b>


<b>GV: Đưa ra đ/n hình thang cân</b>
<b>? Vậy muốn c/m một tứ giác là hình </b>
thang cân ta phải đi c/m điều gì?


<b>? Cho ABCD là hthang cân (AB//CD) </b>
ta suy ra điều gì?


<b>? Khi nào Tứ giác ABCD là hthang </b>
cân?


<b>GV: Hướng dẫn hs vẽ hình thang cân.</b>
<b>HS Làm </b><b>?2</b>( từng HS đứng tại chỗ
làm)


<b>? Qua bài tập có nhận xét gì về 2 góc </b>
đối của hình thang cân?

0<sub>;</sub>ˆ <sub>110</sub> <sub>;</sub> ˆ <sub>70</sub> <sub>;</sub> ˆ <sub>90</sub>
100


ˆ <sub></sub> <i><sub>I</sub></i> <sub></sub> <i><sub>N</sub></i> <sub></sub> <i><sub>S</sub></i> <sub></sub>
<i>D</i>


c. Hai góc đối của hình thang cân bù
nhau.


<i><b>Nxét: Hai góc đối của hình thang cân </b></i>
bù nhau


<b>HĐ2: Tìm hiểu tính chất của hình thang cân(14')</b>
- Mục tiêu: - HS nắm được tính chất của hình thang cân.
- Biết chứng minh tính chất của hình thang cân.
- Hình thức tổ chức: dạy học cá nhân


- Phương pháp: vấn đáp, luyện tập thực hành,
- Kĩ thuật dạy học: đặt câu hỏi, giao nhiệm vụ.


A B


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<b>Hoạt động của thầy và trò</b> <b>Nội dung</b>
<b>HS Đo 2 cạnh bên của hình thang cân </b>


ở h23(SGK)


<b>? Dự đốn tính chất về cạnh của htcân.</b>
<b>HS Pbiểu </b> <sub> Đ/l 1</sub>



1 ˆ
ˆ <i><sub>B</sub></i>


<i>A</i>  <sub> cân)</sub>


<b>? T/h AD//BC thì hthang ABCD có gì </b>
đặc biệt?  <sub> điều gì về 2 cạnh bên?</sub>


<b>HS Trình bày lại.</b>


<b>? Ngược lại, hình hang có 2 cạnh bên </b>
bằng nhau có là hình thang cân không?
Lấy VD minh hoạ?


<b>HS Pbiểu </b> <sub> Chú ý</sub>


<b>GV Dùng bảng phụ hình 27, HS quan </b>
sát và nhấn mạnh Đ/l 1 khơng có Đ/l
đảo


<b>? Dự đốn về 2 đường chéo của htcân?</b>
<b>?Hãy cm điều dự đốn đó? => Đ/l 2</b>
<b>HS Nêu GT, KL, Hướng chưng minh?</b>
<b>GV Hdẫn H xây dựng sơ đồ Cm</b>


AC = BD




ADC = BCD

2 ta có AD = BC*


<b>* Chú ý (SGK/73)</b>
<b>b) Định lí 2</b>


(SGK/73)
GT ABCD:


A


D C


B


A B


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<i><sub>ADC BCD</sub></i><sub></sub> <sub>;CD cạnh chung ;AD = </sub>
DC


(đ/n thang cân) (cạnh chung) ( tính
chất thang cân )


<b>? Hình thang cân có mấy tính chất? Là </b>
những tính chất nào?


<b>HS: Phát biểu</b>


<b>GV : Chốt lại 2 tính chất về cạnh và </b>
đường chéo



hình thang cân.


<b>3. Dấu hiệu nhận biết</b>


<b>?3</b>* Đ/l3 (SGK/74)
GT ABCD: AB // CD


<i>C</i>
<i>D</i>ˆ ˆ


KL AC = BD
CM:( Bài tập 18)


* Dấu hiệu nhận biết (SGK/74)
<b>4. Củng cố (5'):</b>


<b>? Qua bài học hôm nay em cần ghi nhớ kiến thức gì?</b>


<b>H Pbiểu đ/n, t/c, dấu hiệu nhận biết hình thang cân? Để kiểm tra 1 hình </b>
thang có phải là hình thang cân hay khơng ta làm ntn?


- GV: Hệ thống lại kiến thức trọng tâm của bài
<i><b>Bài tập : Các Pbiểu sau đúng hay sai:</b></i>


a) Hình thang cân có 2 cạnh bên bằng nhau (Đ)
b) Hình thang có 2 cạnh bên bằng nhau là htcân (S)
c) Hình thang cân có 2 đường chéo bằng nhau (Đ)
d) Hình thang có 2 đường chéo bằng nhau là htcân (Đ)


1 1


Ngày giảng: /09/2019 Tiết 4


<b>LUYỆN TẬP (Tiết 1)</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


<b>1. Về kiến thức:Củng cố các kiến thức về hình thang, hình thang cân: định </b>
nghĩa, tính chất, cách nhận biết.


<b>2. Về kĩ năng: Rèn kĩ năng phân tính đề bài, tính tốn,vẽ hình, nhận dạng </b>
hình,chứng minh tứ giác là hình thang cân.


<b>3. Về thái độ:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

E


- Có đức tính trung thực, cần cù, vượt khó, cẩn thận, chính xác, kỉ luật, sáng
tạo.


<b>*Tích hợp giáo dục đạo đức . Trungthực Tráchnhiệm</b>


Bài 11 SGK Tr74 Học sinh trung thực với bản thân và biết chịu trách nhiệm
với quyết định của mình


<b>4.Tư duy: Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và suy luận </b>
lôgic.


- Rèn luyện khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng.


- Rèn luyện các thao tác tư duy: So sánh, tương tự, khái quát hố, đặc biệt hố.


Chữa bài 13( SGK/74)


<b>Câu 1:- Pbiểu đúng đ/n được 2đ,</b>
- mỗi t/c được 2đ,


-vẽ hình chính xác:4đ


<b>Câu 2: Nêu dấu hiệu nhận biết ( 2 đ).</b>
Chữa bài 13( 8 đ)


A B


GT


  : / / ;


; { }


  


<i>ABCD AB CD</i>
<i>A B AC BD</i> <i>E</i>


KL AE = BE, EC = ED D C
<i><b>Chứng minh:</b></i>


 


( . . )

trình bày.


<b>GT</b> ABC cân ở A, AD = AE


(D ¿ <sub>AB, E</sub> ¿ <sub>AC) , </sub> ^<i><sub>A</sub></i> <sub>= 50</sub>
<b>KL</b> a) BDEC là hình thang cân


b) Tính các góc B, C, B2, E2


-GV hướng dẫn HS bằng PP phân tích đi
lên:


BDEC là hình thang cân
<i>⇑</i>


DE // BC và <i>B</i>^= ^<i>C</i>


<i>⇑</i>
^


<i>B</i>= ^<i>D</i><sub>1</sub> <sub>=</sub>


1800− ^<i>A</i>


2


<i>⇑</i>


ABC và ADE cân ở A



0


− ^<i>A</i>


2 <sub> (2) </sub>


Từ  và  <i>B</i>^= ^<i>D</i>1


Mà hai góc này ở vị trí đồng vị của DE, BC
cắt BD nên DE//BC


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

minh. Nhận xét cách làm của HS.


<i><b>Bài 17 (SGK -75)</b></i>


-GV cho HS đọc bài, vẽ hình, ghi gT, KL
-HS làm việc cỏ nhân, một HS vẽ hình trên
bảng.


GT Ht ABCD (AB//CD )
^<i><sub>ACD</sub></i> <sub> = </sub> <i><sub>BDC</sub></i>^
KL ABCD là ht cân


? Nêu các cách c/m một hình thang là hình
thang cân?


-Dùng phân tích đi lên:


ht ABCD là ht cân.
<i>⇑</i>

 <i>D</i>^1= ^<i>E</i>1 = 650;


 <i>D</i>^2= ^<i>E</i>2 = 1800 - 650 = 1150


<b>Bài tập 17 (SGK -75)</b>


<i>Chứng minh</i>


Xét DEC có ^<i>CD B</i> = ^<i><sub>ACD</sub></i> <sub>(gt) </sub>


DEC là cân (tính chất cân)
 ED = EC (định nghĩa  cân).


Có AB//CD (gt)


 ^<i><sub>ACD</sub></i> <sub> = </sub> <i><sub>BAC</sub></i>^ <sub> (2 góc so le trong)</sub>
^


<i>CD B</i> = ^<i><sub>ABD</sub></i> <sub> (2 góc so le trong)</sub>
Mà ^<i><sub>CD B</sub></i> <sub>= </sub> ^<i><sub>ACD</sub></i> <sub>(theo gt)</sub>


 <i><sub>BAC</sub></i>^ <sub> = </sub> ^<i><sub>ABD</sub></i>


EAB cân tại E (tính chấtcân)
 EA = EB;


Mà AC = AE + EC; BD = BE + DE AC =


BD




-HS: c/m AC = BE.


? Hai tam giác ACD và BDC có yếu tố nào
bằng nhau? Để hai tam giác bằng nhau cần
thêm điều kiện gì?


c) Để ch/m hình thang ABCD có hai đường
chéo bằng nhau là hình thang cân ta c/m gì?
-HS: ^<i><sub>ADC</sub></i> <sub> = </sub> <i><sub>BCD</sub></i>^ <sub> (.Hình thang có 2</sub>
<i><b>góc kề một đáy bằng nhau)</b></i>


GT Ht ABCD (AB//CD )
AC = BD, BE // AC
KL a) BDE là tam giác cân


b) ACD = BDC


c) Ht ABCD là ht cân
<i><b>Chứng minh:</b></i>


a)Có AB // CD (gt)  AB // CE
 ABEC là hình thang (đ/n ht)


Mà BE // AC (theo gt)


 AC = BE (hình thang có hai cạnh bên song


song)



-Đọc trước bài 4: Đường trung bình của tam giác, của hình thang.
<b>V. Rút kinh nghiệm:</b>


...
...


...
……….


</div>

<!--links-->


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status