ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN - LỚP 6
HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2010 - 2011
Bài 1: Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử:
a)
{ }
A x 84 x, 180 x và x > 6= ∈ ¥ M M
b)
{ }
B x x 12, x 15, x 18 và 0 < x < 300= ∈ ¥ M M M
Bài 2: Cho
{ }
A 8;45=
,
{ }
B 15;4=
.
a) Tìm tập hợp C các số tự nhiên x = a + b sao cho
a A, b B∈ ∈
.
b) Tìm tập hợp D các số tự nhiên x = a - b sao cho
a A, b B∈ ∈
.
c) Tìm tập hợp E các số tự nhiên x = a.b sao cho
a A, b B∈ ∈
.
d) Tìm tập hợp G các số tự nhiên x sao cho a = b.x và
a A, b B∈ ∈
.
Bài 3: Thực hiện các phép tính:
1) 86 + 357 + 14;
2) 25.13.4;
;
6) 720 : [41 - (2x - 5)] = 2
3
.5;
7) [(6.x - 72) : 2 - 84] . 28 = 5628.
Bài 5: Tìm số tự nhiên x, biết rằng nếu nhân nó với 5 rồi cộng thêm 16, sau đó
chia cho 3 thì được 7.
Bài 6: Trong các số sau, số nào chia hết cho 2; 3; 5; 9? Số nào chia hết cho cả 2,
3, 5 và 9?
1347; 1638; 2540; 2790.
Bài 7: Áp dụng tính chất chia hết, xét xem mỗi tổng (hiệu) sau có chia hết cho 6
hay không.
a) 72 + 12;
b) 48 + 16;
c) 54 – 36;
d) 60 – 14.
Bài 8: Điền chữ số vào dấu * để được số chia hết cho cả 3 và 5:
43*
.
Bài 9: Thực hiện phép tính rồi phân tích kết quả ra thừa số nguyên tố:
a) 6
2
: 4 . 3 + 2 . 5
2
;
b) 5 . 4
2
– 18 : 3
2
.
1) (-95) + (-105);
2) 38 + (-85);
3) 107 + (-47);
4) 25 + (-8) + (-25) + (-2);
5) 5 – 7;
6) 18 – (-2);
7) -16 – 5 – (-21);
8) 34 – 12 + 56 – 77;
9) (15 + 37) + (52 – 37 – 17);
10) (38 – 42 + 14) – (25 – 27 – 15).
Bài 22: Liệt kê rồi tính các tổng các số nguyên x, thoả mãn: a)
6 x 5;− < <
b)
13 x 13.− ≤ ≤
Bài 23: Tìm x, biết:
a)
x 1 0− =
;
b) x – 8 = -3 – 8;
c) 5 – x = 10;
d) 25 – (30 + x) = x – (27 – 8 );
e) (x – 12) – 15 = (20 – 7) – (18 + x);
g)
7 x 3 49.− + = −
Bài 24: Trên tia Ox vẽ các đoạn thẳng OA, OB sao cho OA = 3cm, OB = 5cm.
a) Điểm A có phải là trung điểm của OB không? Vì sao?
b) Trên tia Ox lấy điểm C sao cho OC = 1cm. Điểm A có phải là trung
điểm của BC không? Vì sao?
Bài 25: Cho đoạn thẳng AB = 6cm. Gọi O là một điểm nằm giữa A và B sao cho
OA = 4cm. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của OA và OB. Tính độ dài MN.