Giáo án Hìnhhọc lớp 9
CHƯƠNG I
HỆ THỨC LƯNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
Tiết 1+2
MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO
TRONG TAM GIÁC VUÔNG
I. Mục tiêu
−Biết thiết lập các hệ thức : b
2
= ab’ ; c
2
= ac’ ; h
2
= b’c’; ha = bc và
222
b
1
a
1
h
1
+=
−Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
II. Phương pháp dạy học
SGK, phấn màu, bảng vẽ phụ hình 2 và hình 3 (SGK)
III. Quá trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn đònh lớp
2/ Kiểm tra bài cũ : Tìm các cặp tam giác tam giác vuông đồng dạng trong hình 2
3/ Bài mới
Cho
∆
2
= a
2
)
⇒
So sánh với đònh lý
Pytago
Chia học sinh thành 2 nhóm
Nhóm 1 : Chứng minh
∆
AHC ~
∆
BAC
Nhóm 2 : Lập tỉ lệ thức
⇒
hệ
thức
* Cho học sinh suy ra hệ
thức tương tự c
2
= ac’
b
2
= ab’
c
2
= ac’
b
2
+ c
tam giác đó vuông tại A
Hoạt động 2 : Một số hệ thức liên quan đến đường cao
* Nhìn hình 3 (SGK trang 57)
hãy chứng minh
∆
AHB~
∆
CHA
(
∆
AHB vuông tại H;
∆
CHA
vuông tại H)
* Học sinh nhận xét loại tam
giác đang xét
* Học sinh tìm yếu tố :
BAH = ACH
2 - Một số hệ thức liên quan
tới đường cao
a. Đònh lý 2 :(SGK trang 57)
- 1 -
Giáo án Hìnhhọc lớp 9
→
Gợi ý nhận xét :
BAH + ABH = 1V
ACH + ABH = 1V
→
∆
AHB~
b
1
h
1
+=
⇒
Hệ thức :
HA
HB
CH
AH
=
(hay h
2
= b’c’)
Học sinh nhắc lại đònh lý 2
* Học sinh nêu yếu tố dẫn
đến 2 tam giác vuông này
đồng dạng (
B
ˆ
chung)
Cho học sinh suy ra hệ thức
AC . BA = HA . BC (3)
Học sinh nhắc lại đònh lý 3
222
c
1
b
a
2
h
2
= b
2
c
2
⇑
ah = bc
Học sinh nhắc lại đònh lý 4
h
2
= b’c’
b. Đònh lý 3 :(SGK trang 57)
ha = bc
c. Đònh lý 4 : (SGK trang 57)
222
c
1
b
1
h
1
+=
Hoạt động 3 : Bài tập 1, 2, 3, 4 SGK trang 68, 69
Hoạt động 4 : Hướng dẫn về nhà : học thuộc đònh lý 1, 2, 3, 4 và làm bài tập 5, 6, 7, 8, 9
- 2 -
Giáo án Hìnhhọc lớp 9
2
= AB
2
+ AC
2
BC
2
= 3
2
+ 4
2
= 25
⇒
BC = 5 (cm)
Áp dụng hệ thức lượng : BC.AH = AB.AC
4,2
5
4.3
AH
BC
AC.AB
AH
==⇒
=⇒
Bài 6 - SGK trang 69
FG = FH + HG = 1 + 2 = 3
EF
2
= FH.FG = 1.3 = 3
⇒
EF
⇒
∆
DEF vuông tại D
Do đó DE
2
= EI.EF hay x
2
=a.b
- 3 -
Giáo án Hìnhhọc lớp 9
Chuẩn bò h.11, h.12, h.13
(SGK)
Cho 1 học sinh
phân tích yếu tố
tìm và đã biết theo
quan hệ nào?
Tìm đònh lý áp
dụng cho đúng
Bài 8 - SGK trang 70
a. x
2
= 4.9 = 36
⇒
x = 6
b. x = 2 (
∆
AHB vuông cân tại A)
y = 2
2
−Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
−Biết dựng góc khi cho một trong các tỉ số lượng giác của nó
−Tính được các tỉ số lượng giác của ba góc đặc biệt : 30
0
; 45
0
; 60
0
II. Phương pháp dạy học
SGK, phấn màu, bảng phụ
III. Quá trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn đònh lớp
2/ Kiểm tra bài cũ : (SGK trang 81)
Ôn cách viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của hai tam giác đồng dạng
3/ Bài mới : Trong một tam giác vuông, nếu biết hai cạnh thì có tính được các góc của nó
hay không ?
Hoạt động 1 : Khái niệm tỉ số lượng giác của góc nhọn
Xét
∆
ABC và
∆
A’B’C’
(
V1'A
ˆ
A
ˆ
==
) có
α== 'B
∆
A’B’C’
=
=
=
⇒
;...
'B'A
'C'A
AB
AC
'C'B
'C'A
BC
AC
'C'B
'B'A
BC
AB
Học sinh nhận xét :
ABC∆
α=B
ˆ
luôn có các tỉ số :
BC
AB
;
BC
AC
;
AB
AC
;
AC
AB
không đổi, không phụ thuộc
vào từng tam giác, mà chúng
phụ thuộc vào độ lớn của góc
α
- 5 -
Giáo án Hìnhhọc lớp 9
b.
α
= 60
0
; lấy B’ đối xứng
với B qua A; có AB = a
→
Tính AC ?
→
AB
ONM =
β
Học sinh nhận xét :
∆
ABC là nửa của tam giác
đều BCB’
⇒
BC = BB’= 2AB = 2a
AC = a 3 (Đònh lý Pytago)
2
1
a2
a
BC
AB
==
2
3
a2
3a
BC
AC
==
3
3
3
1
3a
a
AC
tg
BC
AC
C
ˆ
cos;
BC
AB
C
ˆ
sin
==
==
Học sinh chứng minh :
∆
OMN vuông tại O có :
OM = 1 ; MN = 2 (theo cách
dựng)
β===⇒ sin
2
1
MN
OM
N
ˆ
sin
b. Đònh nghóa tỉ số lượng giác
của góc nhọn (SGK trang 63)
doi
ke
2
2
BC
AB
=
tg45
0
= tg
B
ˆ
=
1
AB
AC
=
cotg45
0
= cotg
B
ˆ
=
1
AC
AB
=
Ví dụ 2 :
sin60
0
= sin
B
= cotg
B
ˆ
=
3
3
AC
AB
=
c. Dựng góc nhọn
α
, biết tg
α
=
3
2
Dựng xOy = 1V
Trên tia Ox; lấy OA = 2 (đơn
vò)
Trên tia Oy; lấy OB = 3 (đơn
- 6 -
Giáo án Hìnhhọc lớp 9
* Chú ý : (SGK trang 64)
vò)
⇒
được OBA =
α
(vì tg
α
= tg
sin30
0
? cos30
0
; tg30
0
;
cotg30
0
?
Ví dụ 7 : (quan sát hình 22 -
SGK trang 65)
Tính cạnh y
Cạnh y là kề của góc 30
0
Góc
α
Góc
β
sin
α
= ? cos
β
= ?
cos
α
= ? sin
β
= ?
tg
2
3
≈⋅
2 - Tỉ số lượng giác của hai
góc phụ nhau
(Đònh lý : SGK trang 65)
sin
α
= cos
β
; cos
α
= sin
β
tg
α
= cotg
β
; cotg
α
= tg
β
Ví dụ 5 :
sin45
0
= cos45
0
=
2
2
0
= 3
Xem bảng tỉ số lượng giác
của các góc đặt biệt (xem
bảng trang 65)
Hoạt động 3 : Hướng dẫn về nhà
−Học bài kỹ đònh nghóa, đònh lý, bảng lượng giác của góc đặt biệt
−Làm bài 13, 14, 15, 16, 17/77
- 7 -
Giáo án Hìnhhọc lớp 9
Tiết 6
LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu
−Vận dụng được đònh nghóa, đònh lý các tỉ số lượng giác của góc nhọn vào bài tập
−Biết dựng góc khi biết một trong các tỉ số lượng giác của góc đó
II. Phương pháp dạy học
SGK, thước, e-ke, com-pa
III. Quá trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn đònh lớp
2/ Kiểm tra bài cũ :
−Phát biểu đònh nghóa các tỉ số lượng giác của góc nhọn trong tam giác vuông
−Phát biểu đònh lý về các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
−Làm bài 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17/76, 77
3/ Luyện tập :
OPQ∆
vuông tại O có
P
ˆ
= 34
0
= sin
P
ˆ
=
PQ
OQ
cos34
0
= cos
P
ˆ
=
PQ
OP
tg34
0
= tg
P
ˆ
=
OP
OQ
cotg34
0
= cotg
P
ˆ
=
OQ
ˆ
=
4
3
12
9
BC
AC
==
;cotg
B
ˆ
=
3
4
9
12
AC
BC
==
vì
A
ˆ
+
B
ˆ
= 90
0
nên :
sin
B
ˆ
=
4
3
- 8 -
Giáo án Hìnhhọc lớp 9
Chú ý : Góc nhỏ hơn
45
0
(nhưng sao cho
chúng và các góc đã
cho là phụ nhau)
Cách làm 20(b, c, d)
tương tự
Chú ý cạnh đối, cạnh
kề so với góc
α
So sánh cạnh huyền
với cạnh góc vuông
Lập tỉ số :
So sánh các tỉ số đó
với tg
α
; cotg
α
theo
đònh nghóa
Hướng dẫn học sinh
lần lượt tính (dựa vào
?
sin
cos
=
α
α
tg
α
= ?
cotg
α
= ?
c/ sin
2
α
= ?
cos
2
α
= ?
⇒
Nhận xét, áp
dụng đònh lý Pytago
Bài 12 - SGK trang 76
sin60
0
= cos30
0
; cos75
0
huyen
ke
cos;1
huyen
doi
sin <=α<=α⇒
b/
α===
α
α
tg
ke
doi
huyen
ke
huyen
doi
cos
sin
α===
α
α
gcot
doi
ke
huyen
doi
huyen
ke
sin
huyen
huyen
huyen
kedoi
2
2
2
22
==
+
- 9 -
Giáo án Hìnhhọc lớp 9
Tiết 7+8
BẢNG LƯNG GIÁC
I. Mục tiêu
−Nắm được cấu tạo, quy luật, kỹ năng tra bảng lượng giác
−Sử dụng máy tính để tính các tỉ số lượng giác khi biết số đo góc (hoặc ngược lại)
II. Phương pháp dạy học
Bảng lượng giác; máy tính (nếu có)
III. Quá trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn đònh lớp
2/ Kiểm tra bài cũ :
Ôn lại đònh nghóa các tỉ số lượng giác của góc nhọn, quan hệ giữa các tỉ số này đối với
hai góc phụ nhau
3/ Bài mới :
Hoạt động 1 : Cấu tạo của bảng lượng giác
Bảng lượng giác có từ trang 52
→
58 của cuốn bảng số
2 - Nhận xét : với 0
0
<
α
< 90
0
thì :
sin
α
và tg
α
tăng
cos
α
và cotg
α
giảm
Hoạt động 2 : Cách dùng bảng lượng giác
GV hướng dẫn HS tìm sin
α
:
Hướng dẫn HS dùng bảng VIII :
- Tra số độ ở cột 1
- Tra số phút ở dòng 1
- Lấy giá trò tại giao của dòng độ và cột phút
GV hướng dẫn HS tìm cos
α
:
Dùng bảng VIII :
- Tra số độ ở cột 13
tính bằng cos33
0
12’ trừ đi phần hiệu chỉnh
ứng với 2’(đối với sin thì cộng vào)
Ta có : cos33
0
14’
≈
0,8368 - 0,0003
≈
0,8365
- 10 -
Giáo án Hìnhhọc lớp 9
vò trí giao của dòng và cột là phần thập
phân; còn phần nguyên lấy theo phần
nguyên của giá trò gần nhất
Tra bảng tính cotg
α
: tương tự như trên với
số độ ở cột 13, số phút ở dòng cuối
Để tính tg của góc 76
0
trở lên và cotg của
góc 14
0
trở xuống, dùng bảng X
Hướng dẫn HS chú ý việc sử dụng phần hiệu
chỉnh trong bảng VIII và IX
Tìm trong bảng VIII số 0,7837 với 7837 là
0
18’
VD3 : Tính tg52
0
18’
(Xem bảng 3 - SGK trang 79)
Ta có : tg52
0
18’
≈
1,2938
VD4 : Tính cotg47
0
24’
(Xem bảng 4 - SGK trang 69)
Ta có : cotg47
0
24’
≈
0,9195
VD5 : Tính tg82
0
13’
(Xem bảng 5 - SGK trang 70)
VD6 : Tính cotg8
0
32’
(Xem bảng 6 - SGK trang 70)
Chú ý : (SGK trang 70)
b/ Tìm số đo của góc khi biết được một tỉ số
⇒
≈α
27
0
VD10 : Tìm góc x biết cosx
≈
0,5547
Tra bảng
⇒
≈α
56
0
4/ Hướng dẫn về nhà
−Xem bài “Máy tính bỏ túi Casio FX-220”
−Làm bài tập 20, 21, 22, 23, 24, 25 trang 84
- 11 -
Giáo án Hìnhhọc lớp 9
Tiết 9
LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu
Có kỹ năng tra bảng (hoặc sử dụng máy tính) để tính các tỉ số lượng giác khi cho biết
số đo góc và ngược lại
II. Phương tiện dạy học
Bảng lượng giác; máy tính Casio FX-220
III. Quá trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn đònh lớp
2/ Kiểm tra bài cũ : sửa bài tập 20 - SGK trang 74
= cos(90
0
-
α
)
tg
α
= cotg(90
0
-
α
)
cos65
0
= sin(90
0
- 65
0
)
cotg32
0
= tg(90
0
- 32
0
)
Bài 20/84
a/ sin70
0
13’
0
15’(vì 25
0
< 63
0
15’)
c/ tg73
0
20’ > tg45
0
(vì 73
0
20’ > 45
0
)
d/ cotg2
0
> cotg37
0
40’(vì 2
0
< 37
0
40’)
Bài 23/84
a/
1
25sin
25sin
)6590sin(
- 12 -
Giáo án Hìnhhọc lớp 9
Tiết 10+11
HỆ THỨC GIỮA CÁC CẠNH VÀ CÁC GÓC CỦA
MỘT TAM GIÁC VUÔNG
I. Mục tiêu
−Thiết lập và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông
−Vận dụng được các hệ thức đó vào việc giải tam giác vuông
−Hiểu được thuật ngữ “Giải tam giác vuông”
II. Phương tiện dạy học
SGK, phấn màu, bảng phụ
III. Quá trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn đònh lớp
2/ Kiểm tra bài cũ :
a/ Cho
∆
ABC vuông tại A, hãy viết các tỉ số lượng giác của mỗi góc
B
ˆ
và góc
C
ˆ
b/ Hãy tính AB, AC theo sin
B
ˆ
, sin
C
ˆ
, cos
C
ˆ
Hai HS khác lên
thực hiện câu hỏi
(b) và (c) của
kiểm tra bài cũ
GV tổng kết lại
để rút ra đònh lý
sin
B
ˆ
=
⇒
BC
AC
AC = BC.sin
B
ˆ
sin
C
ˆ
=
⇒
BC
AB
AB = BC.sin
C
ˆ
cos
C
ˆ
=
⇒
AC
AB
AB = AC.tg
C
ˆ
cotg
B
ˆ
=
⇒
AC
AB
AB = AC.cotg
B
ˆ
cotg
C
ˆ
=
⇒
AB
AC
AC = AB.cotg
C
ˆ
Bài toán đặt ra ở đầu bài, chiếc
0
≈
1,27 (m)
Hoạt động 2 : Áp dụng giải tam giác vuông
Giải thích thuật
ngữ “Giải tam
giác vuông”
2 - Giải tam giác vuông
- 13 -
Giáo án Hìnhhọc lớp 9
- Xét VD4 :
Tìm OP; OQ;
Q
ˆ
- Xét VD5 :
Giải tam giác
vuông LMN
Tìm
N
ˆ
; LN; MN
(có thể tính MN
bằng Pytago)
VD4 (SGK trang 87)
VD5 (SGK trang 87)
(Cho HS tính thử
⇒
nhận xét :
phức tạp hơn)
HS đọc kỹ phần lưu ý (SGK trang
4,114
VD5 :
N
ˆ
= 90
0
-
M
ˆ
= 90
0
- 51
0
= 39
0
LN = LM.tg
M
ˆ
= 2,8 .tg51
0
≈
3,458
MN =
449,4
6293,0
8,2
51cos
LM
0
≈≈
Bài 29/SGK : (Xem h.35 -
SGK)
Có cạnh huyền, 1 cạnh góc
vuông, phải tìm góc
α
?
Lưu ý cạnh góc vuông đã
biết kề với góc
α
⇒
hệ thức
phải dùng
Bài 30/SGK
GV hướng dẫn
Kẻ BK
⊥
AC (K
∈
AC) tìm số
đo KBC; KBA
Tính độ dài BK
HS sửa và phân tích dẫn đến
hệ thức cần dùng
(
⇒
tg
α
⇒
α
?)
Bài 28 - SGK trang 89
tg
α
=
⇒
4
7
α
≈
60
0
15’
Bài 29 - SGK trang 89
cos
α
=
320
250
⇒
α
≈
38
0
37’
Bài 30 - SGK trang 89
- 15 -
Giáo án Hìnhhọc lớp 9
Xét
∆
KBA vuông tại K; tìm
≈
3,65
b/ AC =
0
30cos
65,3
NC
ˆ
Acos
AN
=
21,4≈
4/ Hướng dẫn về nhà
GV hướng dẫn và mô tả nội dung bài 39 qua hình để HS tìm ra cách giải quyết bài
- 16 -
Giáo án Hìnhhọc lớp 9
Tiết 13+14
ỨNG DỤNG THỰC TẾ CÁC TỈ SỐ LƯNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN
THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI
I. Mục tiêu
−Xác đònh chiều cao của một vật thể mà không cần lên đến điểm cao nhất của nó
−Xác đònh khoảng cách giữa hai điểm A, B trong đó có một điểm khó tới được
−Rèn luyện kỹ năng đo đạc trong thực tế, rèn luyện ý thức làm việc tập thể
II. Phương tiện dạy học
Eke đạc, giác kế, thước cuộn, máy tính (hoặc bảng số)
III. Quá trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn đònh lớp
2/ Thực hiện :
α
⇒
tính tg
α
- Độ cao cột cờ :
AD = b + a.tg
α
Hoạt động 2 : Xác đònh khoảng cách
GV nêu nhiệm vụ : xác đònh
chiều rộng con đường trước
cổng trường mà việc đo đạc
chỉ tiến hành tại một bên
đường
Dựa vào sơ đồ h.35 - SGK
trang 81. GV hướng dẫn HS
thực hiện và kết quả tính
được là chiều rộng AB của
con đường
- HS chuẩn bò : eke đạc, giác
kế, thước cuộn, máy tính (hoặc
bảng số)
(Quan sát h.35 - SGK trang 91)
- Chiều rộng con đường AB = b
- Dựa vào
∆
ABC vuông tại A
có AB = a.tg
α
2 - Xác đònh khoảng cách
Các bước thực hiện :
vật thể
II. Phương tiện dạy học
SGK, phấn màu, bảng phụ
III. Quá trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn đònh lớp
2/ Kiểm tra bài cũ : kết hợp kiểm tra trong quá trình ôn chương
3/ Bài tập ôn chương :
Hoạt động 1 : Trả lời các câu hỏi ôn của SGK trang 92
GV cho HS quan sát hình và
thực hiện viết hệ thức
Xét hình 39, GV cho HS thực
hiện cả hai câu hỏi 2 và 3
GV yêu cầu HS giải thích
thuật ngữ “Giải tam giác
vuông”, sau đó nêu câu hỏi 4
SGK trang 92
Cử 3 HS lên thực hiện
mỗi em một câu
4 HS đại diện 4 tổ lên
thực hiện lần lượt 2a,
2b, 3a, 3b
HS phát biểu trả lời
câu hỏi 4
Câu hỏi
1/
a. p
2
= p’.q ; r
2
= r’.q
=
b
c
b. sin
β
= cos
α
; cos
β
= sin
α
tg
β
= cotg
α
; cotg
β
= tg
α
3/
a. b = a.sin
α
= a.cos
β
c = a.sin
β
= a.cos
α
b. b = c.tg
α
GV cho HS quan sát h.49
SGK trang 84
Để tính IB thì phải xét
∆
IKB
vuông tại I
Tính IA bằng cách xét
∆
IKA
vuông tại I
HS thi đua lấy câu trả
lời nhanh nhất
tg và cotg của góc
nhọn
tg của góc nhọn này là
cotg của góc nhọn kia
1 HS tính tg
α
, từ đó 1
HS xác đònh góc
α
và
suy ra góc
β
∆
AHB vuông cân tại
H
⇒
AH ?
Tính AC
ˆ
Bài 35/ SGK trang 94
tg
α
=
0
346786,0
28
19
≈α⇒≈
β
= 90
0
-
α
≈
90
0
- 34
0
≈
56
0
Vậy các góc nhọn của tam giác
vuông có độ lớn là :
00
56,34 ≈β≈α
= 380.tg65
0
≈
814,9 (m)
IA = IK.tg50
0
= 380.tg50
0
≈
452,9 (m)
Vậy khoảng cách giữa thuyền A
và B là :
- 19 -
Giáo án Hìnhhọc lớp 9
(Quan sát h.50 SGK trang
85)
Áp dụng phương pháp xác
đònh chiều cao của vật
GV hướng dẫn HS vẽ hình
Chiều cao vật là :
b + a.tg
α
với b = 1,7 (m)
a = 30 (m);
α
= 35
0
Theo giả thiết :
tg21
⇒
x = 68
0
12’
x - y = 68
0
12’ - 21
0
48’ = 46
0
24’
- 20 -
Giáo án Hìnhhọc lớp 9
Tiết 17
KIỂM TRA 1 TIẾT HÌNH HỌC CHƯƠNG I
Đề 1
1. Tìm x và y trong mỗi hình sau (lấy 3 chữ số thập phân)
2. Cho tam giác ABC vuông tại A. Vẽ hình và thiết lập các hệ thức tính các tỉ số lượng giác
của góc B. Từ đó suy ra các hệ thức tính các tỉ số lượng giác của góc C
3. Dựng góc nhọn
α
, biết rằng tg
α
=
5
4
4. Cho tam giác DEF có EF = 7 cm,
D
ˆ
α
, biết rằng cotg
α
=
2
1
4. Giải tam giác vuông ABC, biết rằng
A
ˆ
= 90
0
, AB = 5, BC = 7
- 21 -
Giáo án Hìnhhọc lớp 9
Biểu điểm :
Bài 1 : 2 điểm
Bài 2 : 3 điểm
Bài 3 : 2 điểm
Bài 4 : 3 điểm
Đề 3
1. Cho hình vẽ sau : Tính cạnh BC
2. Không dùng bảng và máy tính. Hãy sắp xếp các tỉ số lượng giác sau đây theo thứ tự từ
nhỏ đến lớn : cotg25
0
, tg32
0
, cotg18
0
, tg44
0
III. Quá trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn đònh lớp
2/ Kiểm tra bài cũ : Giới thiệu chương II
3/ Bài mới : Cho 3 điểm A, B, C không thẳng hàng, thử tìm tâm đường tròn qua 3 điểm
ấy
Hoạt động 1 : Nhắc lại đònh nghóa đường tròn
- Giáo viên vẽ đường tròn
(O ; R)
- Nhấn mạnh R > 0
- Giáo viên giới thiệu 3 vò
trí tương đối của điểm M
và đường tròn (O)
?1 So sánh các độ dài OH
và OK
GV phát biểu đường tròn
dưới dạng tập hợp điểm
- HS nhắc lại đònh nghóa
đường tròn (hình học 6)
- Đọc SGK trang 87
Học sinh so sánh OM và bán
kính R trong mỗi trường hợp
1 nhóm so sánh, 3 nhóm cho
nhận xét :
OH > r, OK < r nên OH >
OK
Nhóm 2, 3, 4 phát biểu đònh
nghóa : (O ; 2) , (O ; 3cm) , (O
; 1,5dm)
1 - Nhắc lại đònh nghóa đường
tròn
được bao nhiêu đường tròn ?
- Nhóm 2 : Qua 2 điểm vẽ
được mấy đường tròn ?
- Nhóm 3 : Qua 3 điểm không
thẳng hàng vẽ được mấy
đường tròn ?
- Nhóm 4 : Qua 3 điểm thẳng
hàng vẽ được mấy đường tròn?
- Học sinh trả lời như SGK/98
- Học sinh phát biểu thành
đònh lý
2 - Sự xác đònh đường tròn
Đònh lý 2 : SGK/98
Hai cách xác đònh đường tròn
(SGK/98)
Hoạt động 3 : bài tập 1, 2, 3 (SGK trang 100)
Hoạt động 4 : Học thuộc đònh lý 1, 2, làm bài tập 4, 5 SGK trang 89
- 24 -
Giáo án Hìnhhọc lớp 9
Tiết 19
LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu
Vận dụng đònh nghóa đường tròn, vò trí tương đối của 1 điểm đối với đường tròn, các
đònh lý 1, 2 để giải bài tập
II. Phương pháp dạy học
−Sửa bài tập 4, 5
−Luyện tập 10, 11
III. Quá trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn đònh lớp
4 điểm B, E, D, C. Chú ý
HS vẽ hình, xác đònh điểm
HS vẽ đường tròn, xác
đònh tâm
Bài tập 4 - SGK/100
OA
2
= 1
2
+ 1
2
= 2
⇒
OA =
2
< 2
⇒
A nằm trong (O ; 2)
OB
2
= 1
2
+ 2
2
= 5
⇒
OB = 5 > 2
⇒
B nằm ngoài (O ; 2)
OC
BC
MDMCMBME ====⇒
Do đó : B, E, D, C cùng thuộc
- 25 -