Đề thi trắc nghiệm môn mạng máy tính 7 - Pdf 74

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ ĐỀ THI KẾT THÚC MÔN
KHOA THỐNG KÊ TIN HỌC HĐH & MẠNG MÁY TÍNH Thời gian: 90 phút
Hướng dẫn cách làm bài thi trắc nghiệm:
- Sinh viên trả lời vào BẢNG TRẢ LỜI không trả lời vào PHẦN ĐỀ THI
- Trong BẢNG TRẢ LỜI sinh viên bôi đen vào các vòng tròn của phương án đúng nhất
- Câu trả lời hợp lệ là câu trả lời chỉ có 1 phương án chọn và được đánh dấu rõ ràng.
- Giáo viên chỉ chấm những câu trả lời hợp lệ trong BẢNG TRẢ LỜI.
- Sinh viên phải nộp lại PHẦN ĐỀ THI kèm theo BẢNG TRẢ LỜI này.
BẢNG TRẢ LỜI
Câu
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
A
                        
B
                        
C
                        
D
                        
E
                        
Câu
26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
A
                        
B
                        
C
                        
D
                        

4/ Trong số các hệ thống file (File system) sau
đây, những hệ thống nào được đánh giá về độ
bảo mật là cao nhất
A NTFS (New Technology File System).
B CDFS (CD-ROM File System).
C UDF (Universal Disk Format).
D FAT32 (File Allocation Table).
E Tất cả các hệ thống file này.
5/ Nhiệm vụ phải chia sẻ không gian nhớ cho
các tiến trình để HĐH có thể nạp (load) được
nhiều tiến trình vào bộ nhớ. Có trong loại
HĐH ...
A Hệ điều hành Window XP.
B Hệ điều hành đa nhiệm.
C Hệ điều hành đơn nhiệm.
D Hệ điều hành MS-DOS.
E Tất cả đều đúng.
6/ Tiểu trình là một đơn vị làm việc cơ bản của
hệ thống, được sinh ra từ một tiến trình. Mỗi
tiến trình có thể có nhiều tiểu trình, mỗi tiểu
trình còn có thể sinh ra nhiều tiểu trình con
khác.
A Đúng B Sai
7/ Hệ điều hành có thể xử lý nhiều tiến trình
đồng thời được gọi là ...
A Hệ điều hành đa xử lý.
1/5
Họ & tên:……………………………………………………………………………………
Lớp:..………………………………………………………………………………………………
Ngày sinh:…………………………………………………………………………………..

A Sự song song ở đây là các tiến trình trong hệ
thống cùng chia sẻ thời gian xử lý của CPU với tốc độ
nhanh.
B Hệ thống uniprocessor chỉ có 1 CPU.
C Hệ thống uniprocessor có số lượng tiến trình
được xử lý đồng thời rất ít.
D Tất cả đều sai
12/ Khi tiến trình kết thúc thực hiện ...
A Tiến trình sẽ phát sinh thêm các tiểu trình con
khác.
B Hệ điều hành sẽ thu hồi lại tài nguyên đã cấp
phát để cấp phát cho các tiến trình khác.
C Tiến trình sẽ được hệ điều hành giải phóng ra
khỏi bộ nhớ. D B và C.
E Tất cả đều sai
13/ Bộ phận điều phối tiến trình của hệ điều
hành thu hồi CPU từ một tiến trình khi ...
A Tiến trình đã hoàn thành xử lý và kết thúc hoặc
hết thời gian được quyền sử dụng CPU.
B Tiến trình đợi một tác vụ vào/ra hoặc đợi một
sự kiện nào đó xảy ra.
C Tiến trình yêu cầu tài nguyên nhưng chưa được
cấp phát. D Tất cả đều đúng.
14/ Tắc nghẽn là hiện tượng: Trong hệ thống
có một tập các tiến trình, mà mỗi tiến trình
trong tập này đều chờ được cấp ..?.. ,
mà ..?.. đó đang được một tiến trình khác
trong tập này chiếm giữ
A Bộ nhớ. B Tài nguyên.
C CPU. D Tất cả đều đúng.

máy chủ, các chức năng và quyền hạn khai thác dữ liệu
được phân bố đến các máy trạm khác trên mạng
D Tất cả đều sai
20/ Chiến lược phân phối theo độ ưu tiên trong
điều phối tiến trình của hệ điều hành ...
A Tiến trình tiếp theo được chọn để cấp CPU, là
tiến trình có thứ tự cao nhất trong danh sách ready list.
B Cả hai phương pháp trên.
C Tiến trình tiếp theo được chọn để cấp CPU, là
tiến trình có độ ưu tiên cao nhất tại thời điểm hiện tại.
D Tất cả đều sai.
21/ Chiến lược FIFO trong điều phối tiến trình
của hệ điều hành, sử dụng phương pháp phân
phối ...
A Không độc quyền B Độc quyền
C Cả hai phương pháp trên. D Tất cả đều sai.
22/ Chiến lược phân phối xoay vòng (Round
Robin) trong điều phối tiến trình của hệ điều
hành, ...
A Danh sách ready list được tổ chức theo kiểu danh
sách nối vòng.
B Danh sách waiting list được tổ chức theo kiểu
danh sách nối vòng.
C Danh sách waiting list được tổ chức theo kiểu
danh sách hàng đợi (Queue).
D Danh sách ready list được tổ chức theo kiểu danh
sách hàng đợi (Queue).
2/5
23/ Bộ nhớ được tổ chức như một mảng hoặc
một dòng các không gian địa chỉ bao gồm

28/ Tên gọi của phân loại mạng theo khoảng
cách địa lý và sắp xếp tên gọi theo khoảng
cách tăng dần được viết như sau:
A Mạng đô thị, mạng diện rộng, mạng nội bộ,
mạng internet
B Mạng đô thị, mạng cục bộ, mạng diện rộng,
mạng toàn cầu
C Mạng nội bộ, mạng đô thị, mạng diện rộng,
mạng toàn cầu
D Mạng đô thị, mạng diện rộng, mạng toàn cầu,
mạng nội bộ
29/ Kỹ thuật chuyển mạch mà trong đó các
tín hiệu được truyền đi trên mạng được chia
nhỏ thành các gói tin nhỏ hơn theo khuôn
dạng quy định trước, gọi là kỹ thuật
A Chuyển mạch gói
B Chuyển mạch thông báo
C Chuyển mạch kênh
D Chuyển mạch tách gói
30/ Mô hình mạng ... được gọi là mô hình
phân tán chức năng & tập trung dữ liệu bởi
vì ...
A Khách/chủ - dữ liệu được tập trung tại các máy
trạm trên mạng, các chức năng và quyền hạn khai
thác dữ liệu được phân bố trên máy chủ
B Mạng ngang hàng - Vai trò và chức năng của các
máy tính trên mạng đều như nhau
C Khách/chủ - dữ liệu được tập trung tại một máy
máy chủ, các chức năng và quyền hạn khai thác dữ liệu
được phân bố đến các máy trạm khác trên mạng

B Gọi là ống dẫn sáng, có cấu tạo là các ống dẫn
kim loại có độ thẩm thấu quang thấp.
C Gọi là ống dẫn quang, có cấu tạo là các ống
nhựa hoặc thuỷ tinh có độ thẩm thấu quang thấp.
D Tất cả đều đúng
E A và C
35/ Bên trong lõi của cáp đôi dây xoắn có:
A 8 sợi dẫn bọc nhựa được xoắn theo từng cặp với
nhau.
B Có 4 cặp dây có màu: (một sợi màu + một sợi
trắng vạch màu) cam, lục, xanh da trời và nâu.
C Có 4 sợi dùng để dẫn tín hiệu, 4 sợi còn lại dùng
để dự phòng.
D Tất cả đều đúng. E B và C
36/ Cấu tạo chung của cáp mạng, gồm có:
3/5
A Có 4 cặp dây có màu: (một sợi màu + một sợi
trắng vạch màu) cam, lục, xanh da trời và nâu.
B 8 sợi dẫn bọc nhựa được xoắn theo từng cặp
với nhau.
C Có 4 sợi dùng để dẫn tín hiệu, 4 sợi còn lại
dùng để dự phòng. D Phương án khác.
37/ Thiết bị dùng để nối dây cáp đồng trục
với cổng vào máy tính (card mạng) được gọi
là:
A Đầu nối BNC. B Đầu nối chữ T.
C Đầu ghép nối RJ45. D A và C.
38/ Để đọc các trang web và hiển thị trên
máy tính ta sử dụng:
A Trình duyệt web. B OutLook Express.

43/ Hệ điều hành mạng và hệ điều hành bình
thường có điểm khác nhau cơ bản đó là:
A HĐH mạng ngoài chức năng được trình bày ở
đáp án B, HĐH không thể thực hiện điều hành sự hoạt
động của máy tính.
B HĐH mạng ngoài chức năng giống như một
HĐH bình thường khác, nó còn có thể quản lý tất cả
các máy tính khác trong mạng, quản lý người dùng,
quản lý tài nguyên mạng ...
C HĐH mạng quản lý sự hoạt động của mạng,
quản lý các máy trạm, quản lý người dùng mạng ...
D B và C
44/ Khi sử dụng một máy tính để vào mạng nội
bộ (LAN) và sử dụng tài nguyên trên mạng,
người sử dụng tối thiểu phải:
A Được sự cho phép của người có trách nhiệm.
B Là nhân viên của tổ chức đó.
C Có tài khoản đăng nhập mạng (User
name/Password).
D Tất cả đều đúng. E A và B
45/ Mô hình mạng khách/chủ (Client/Server)
có những đặc điểm:
A Phù hợp với nhu cầu khai thác mạng lớn, với tổ
chức có quy mô lớn.
B Có số lượng máy tính nhiều, sử dụng những dịch
vụ mạng đòi hỏi máy phục vụ mạnh và bảo mật cao.
C Có một hay nhiều máy chủ phục vụ một hoặc
nhiều máy trạm.
D Tất cả đều đúng. E B và C
46/ Dịch vụ danh sách mail (mailing list):

50/ Để thay đổi kích cở font hiển thị nội dung
của trang web:
A View/Text Size --> chọn cở font.
B View/Encoding/User Defined.
C Tools/Internet Options, trong trang General ->
Fonts.
D Tất cả đều đúng.
E Phương án khác
4/5
Giáo viên ra đề Thông qua BM. THQL
5/5


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status