Đề thi trắc nghiệm môn mạng máy tính 6 - Pdf 74

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ ĐỀ THI KẾT THÚC MÔN
KHOA THỐNG KÊ TIN HỌC HĐH & MẠNG MÁY TÍNH Thời gian: 90 phút
Hướng dẫn cách làm bài thi trắc nghiệm:
- Sinh viên trả lời vào BẢNG TRẢ LỜI không trả lời vào PHẦN ĐỀ THI
- Trong BẢNG TRẢ LỜI sinh viên bôi đen vào các vòng tròn của phương án đúng nhất
- Câu trả lời hợp lệ là câu trả lời chỉ có 1 phương án chọn và được đánh dấu rõ ràng.
- Giáo viên chỉ chấm những câu trả lời hợp lệ trong BẢNG TRẢ LỜI.
- Sinh viên phải nộp lại PHẦN ĐỀ THI kèm theo BẢNG TRẢ LỜI này.
BẢNG TRẢ LỜI
Câu
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
A
                        
B
                        
C
                        
D
                        
E
                        
Câu
26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
A
                        
B
                        
C
                        
D
                        

thứ tự bắt đầu từ 0 (zero), được gọi là ...
A Track (từ đạo). B Cylinder (từ trụ).
C Partition (phân khu). D Cluster (liên cung).
E Sector (cung từ).
5/ Sự song song trong mô hình tiến trình của
hệ thống uniprocessor gọi là song song giả bởi
vì ...
A Hệ thống uniprocessor có số lượng tiến trình
được xử lý đồng thời rất ít.
B Sự song song ở đây là các tiến trình trong hệ
thống cùng chia sẻ thời gian xử lý của CPU với tốc độ
nhanh.
C Hệ thống uniprocessor chỉ có 1 CPU.
D Tất cả đều sai
6/ Bộ phận điều phối tiến trình của hệ điều
hành thu hồi CPU từ một tiến trình khi ...
A Tiến trình đã hoàn thành xử lý và kết thúc hoặc
hết thời gian được quyền sử dụng CPU.
B Tiến trình yêu cầu tài nguyên nhưng chưa được
cấp phát.
C Tiến trình đợi một tác vụ vào/ra hoặc đợi một sự
kiện nào đó xảy ra.
D Tất cả đều đúng.
7/ Tài nguyên phân chia được là những loại tài
nguyên có thể được sử dụng bởi nhiều tiến
trình đồng thời.
A Sai. B Đúng.

1/5
Họ & tên:……………………………………………………………………………………

ready list.
C Cả hai phương pháp trên nhưng tùy theo trường
hợp cụ thể.
D Tất cả đều sai
11/ Các tiểu trình trong cùng một tiến trình có
thể ...
A Sử dụng chung không gian nhớ với các tiểu trình
khác trong cùng tiến trình.
B Sử dụng chung không gian nhớ với các tiểu trình
khác trong các tiến trình khác.
C Sử dụng chung không gian nhớ với các tiến trình
khác. D Tất cả đều đúng.
12/ Tài nguyên chỉ thời gian thực hiện lệnh của
bộ xử lý và thời gian truy xuất dữ liệu trên bộ
nhớ, được gọi là ...
A Tài nguyên hệ thống.
B Tài nguyên không gian.
C Tài nguyên logic.
D Tài nguyên thời gian.
13/ Tài nguyên lưu trữ của hệ thống như: bộ
nhớ trong, bộ nhớ ngoài, bộ xử lý,... được gọi
là:
A Tài nguyên vật lý.
B Tài nguyên lưu trữ.
C Tài nguyên không gian.
D Tài nguyên thời gian.
14/ Hệ điều hành là ...
A Hệ thống giúp người sử dụng khai thác các chức
năng của phần cứng máy tính dễ dàng và hiệu quả hơn.
B Hệ thống các chương trình đóng vai trò trung gian

A Chứa các tiến trình đợi để cấp tài nguyên.
B Chứa các tiến trình bị khóa do đang đợi một sự
kiện nào đó xảy ra.
C Chứa các tiến trình bị khóa do yêu cầu tài nguyên
nhưng chưa được HĐH cấp phát.
D Chứa các tiến trình bị thu hồi CPU do hết thời
gian cho phép.
E Tất cả các phương án trên
19/ Các topo mạng có thể sử dụng cho mô
hình mạng ngang hàng
A Kết nối hỗn hợp. B Hình Bus, hình vòng.
C Hình sao. D Tất cả đều đúng.
20/ Đặc điểm nổi bật của mạng cục bộ
A Thường là sở hữu của một tổ chức, cá nhân
B Mạng có quy mô nhỏ
C Mạng cục bộ có tốc độ cao, ít lỗi
D Tất cả đều đúng
21/ Tên gọi của phân loại mạng theo khoảng
cách địa lý và sắp xếp tên gọi theo khoảng
cách tăng dần được viết như sau:
A Mạng nội bộ, mạng đô thị, mạng diện rộng, mạng
toàn cầu
B Mạng đô thị, mạng cục bộ, mạng diện rộng,
mạng toàn cầu
C Mạng đô thị, mạng diện rộng, mạng toàn cầu,
mạng nội bộ
2/5
D Mạng đô thị, mạng diện rộng, mạng nội bộ,
mạng internet


các thực thể truyền thông, được gọi là
A Hình thức mạng B Hình trạng mạng
C Giao thức mạng D Kiến trúc mạng
27/ Mô hình mạng ... được gọi là mô hình
phân tán chức năng & tập trung dữ liệu bởi
vì ...
A Khách/chủ - dữ liệu được tập trung tại các máy
trạm trên mạng, các chức năng và quyền hạn khai
thác dữ liệu được phân bố trên máy chủ
B Mạng ngang hàng - Vai trò và chức năng của
các máy tính trên mạng đều như nhau
C Khách/chủ - dữ liệu được tập trung tại một máy
máy chủ, các chức năng và quyền hạn khai thác dữ
liệu được phân bố đến các máy trạm khác trên mạng
D Tất cả đều sai
28/ Mạng máy tính là
A Tập hợp các máy tính độc lập được kết nối với
nhau thông qua các đường truyền vật lý & tuân theo
các quy ước truyền thông
B Tập hợp các máy tính được kết nối với nhau
thông qua các đường truyền
C Là mạng của hai hay nhiều máy tính được kết nối
với nhau bằng cáp mạng
D Tất cả đều đúng
29/ Mô hình tham chiếu OSI 7 tầng
A Mô hình làm cơ sở cho việc kết nối các hệ thống
mở phục vụ cho các ứng dụng phân tán.
B Là khung chuẩn về kiến trúc mạng để làm căn cứ
cho các nhà thiết kế và chế tạo thiết bị mạng.
C Mô hình tham chiếu cho việc kết nối các hệ thống

A Có 4 cặp dây có màu: (một sợi màu + một sợi
trắng vạch màu) cam, lục, xanh da trời và nâu.
B 8 sợi dẫn bọc nhựa được xoắn theo từng cặp với
nhau.
C Có 4 sợi dùng để dẫn tín hiệu, 4 sợi còn lại dùng
để dự phòng.
D Phương án khác.
35/ Cách cấp phát địa chỉ IP cho các nút mạng
khi tham gia vào mạng, mà các địa chỉ IP này
do người sử dụng tự quy định và sẽ là địa chỉ
sử dụng cho nút mạng đó trong tất cả các
phiên làm việc, gọi là:
A Cấp phát địa chỉ IP động.
B Cấp phát địa chỉ IP tĩnh.
C Cấp phát địa chỉ IP cố định.
D B và C.
36/ Dịch vụ www (web)
A Là dịch vụ phổ biến nhất trên Internet hiện nay.
3/5
B Có các trang siêu văn bản chứa thông tin cần
phổ biến.
C Sử dụng giao thức HTTP.
D Tất cả đều đúng.
37/ Dịch vụ Telnet
A Dịch vụ giúp người sử dụng làm việc trên một
máy tính khác từ xa qua mạng.
B Dịch vụ đăng nhập từ xa.
C Sẽ tạo ra một môi trường làm việc giúp cho
người sử dụng có thể thao tác trên một máy tính ở xa
như đang làm việc trên chính máy của mình.

có những đặc điểm:
A Có số lượng máy tính nhiều, sử dụng những
dịch vụ mạng đòi hỏi máy phục vụ mạnh và bảo mật
cao.
B Có một hay nhiều máy chủ phục vụ một hoặc
nhiều máy trạm.
C Phù hợp với nhu cầu khai thác mạng lớn, với tổ
chức có quy mô lớn. D Tất cả đều đúng.
43/ Mã hoá dữ liệu là phương pháp:
A Biến đổi dữ liệu từ dạng nhận thức được sang
dạng không nhận thức được
B Biến đổi dữ liệu từ dạng không nhận thức được
sang dạng nhận thức được
C Chuyển dữ liệu ban đầu về một dạng khác bằng
một thuật toán nào đó
D A và C. E Tất cả đều đúng

44/ Khi sử dụng mạng, để tạo sự an toàn cho
máy tính và dữ liệu:
A Cẩn thận khi chia sẻ tài nguyên.
B Không dùng chung tài khoản đăng nhập, thường
xuyên thay đổi mật khẩu.
C Không chạy các file chương trình lạ, quét virus
định kỳ. D Tất cả đều đúng.
45/ Đặc điểm của bức tường lửa (Firewall):
A Không thể ngăn chặn các truy nhập không đi qua
bức tường lửa.
B Ngăn chặn các truy nhập bất hợp pháp từ môi
trường bên ngoài vào bên trong hệ thống.
C Không cho người sử dụng truy nhập ra bên ngoài

C Có giao thức chính là TCP/IP.
D A và C.
E Tất cả đều sai
Giáo viên ra đề Thông qua BM. THQL
4/5
5/5


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status