chµo mõng
c¸c thÇy c« gi¸o
®Õn dù giê LỚP 10 LÝ
KIỂM TRA BÀI CŨ:
x
-∞ 1 3/2 +∞
x - 1 - 0 + | +
2x -3 - | - 0 +
f(x) + 0 - 0 +
x
-∞ 1/3 2 + ∞
1 – 3x + 0 - | -
x -2 - | - 0 +
g(x) - 0 + 0 -
2.
2.
Hãy khai triển hai biểu
Hãy khai triển hai biểu
thức f(x) và g(x) ở trên?
thức f(x) và g(x) ở trên?
f(x) = 2x
f(x) = 2x
2
2
- 5x + 3
- 5x + 3
g(x) = -3x
g(x) = -3x
2
2
+ 7x - 2
=1, x
2
2
= 5
= 5
Ví dụ 1
Ví dụ 1
:
:
Nh
Nh
ững
ững
bi
bi
ểu
ểu
th
th
ức
ức
n
n
ào
ào
sau
sau
đâ
đâ
y l
s
ố
ố
a,
a,
b, c ; bi
b, c ; bi
ệt
ệt
th
th
ức
ức∆
∆
; nghi
; nghi
ệm
ệm
(n
(n
ếu
ếu
c
c
ó
ó
)
nghiệm của tam thức bậc hai
f(x)= ax
2
+ bx + c
- Các biểu thức ∆= b
2
– 4ac và
∆’= b’
2
– ac theo thứ tự được
gọi là biệt thức và biệt thức thu gọn
của tam thức bậc hai
f(x) = ax
2
+ bx + c
d) f(x) = mx
2
-2x + 3m–1
(Với m là tham số)
d) Không phải tam thức bậc hai với m = 0
Là tam thức bậc hai với m ≠ 0
NỘI DUNG CẦN GHI
TIẾT 56: Dấu của tam thức bậc hai
-
Tam thức bậc hai (đối với x) là
biểu thức dạng: f(x) = ax
2
+ bx + c
trong đó a, b, c là những số cho
y
a > 0, ∆ < 0
a < 0, ∆ <
0
Nếu ∆ < 0 thì a.f(x) > 0,
x" Î ¡
f(x)
x
-∞
+∞
+
¡
x" Î ¡
f(x)
x
-∞
+∞
0
Nội dung cần ghi
1. Tam thức bậc hai
2. Dấu của tam thức bậc hai
TH1: Nếu ∆ < 0
thì a.f(x)> 0 với
TIẾT 56:
Dấu của tam thức bậc hai
Dấu của tam thức bậc hai
?
?
Trong hình vẽ là các đồ thị của các hàm
Trong hình vẽ là các đồ thị của các hàm
thì a.f(x)> 0 ∀ x ≠ -b/2a
x" Î ¡
∀ x
N i dung c n ghiộ ầ
Ti T 56:Ế
Dấu của tam thức bậc hai
Dấu của tam thức bậc hai
1. Tam thức bậc hai
2. Dấu của tam thức bậc hai
?
?
Trong hình vẽ là các đồ thị của các
Trong hình vẽ là các đồ thị của các
hàm số bậc hai, hãy quan sát để đưa
hàm số bậc hai, hãy quan sát để đưa
ra nhận định, sau đó điền dấu của
ra nhận định, sau đó điền dấu của
f(x) vào bảng.
f(x) vào bảng.
x - ∞ x
1
x
2
+∞
f(x)
x - ∞ x
1
x
2
+∞
thì a.f(x)>0 ∀ x∈
TH2: Nếu ∆ = 0
thì a.f(x)>0 ∀ x ≠ -b/2a
TH3: Nếu ∆ > 0
tam thức có hai nghiệm x
1
, x
2
và
x
1
< x
2
thì a.f(x)<0 ∀x ∈(x
1
;x
2
)
a.f(x)>0 ∀x∈(-∞;x
1
)∪(x
2
;+∞)
+ - +
- + -
¡