CẤU TRÚC ĐỀ KIỂM TRA MÔN VẬT LÝ KHỐI 6
HỌC KỲ 1 HỌC KỲ 2
I/ Đo lường (đo độ dài- đo thể tích –
đo khối lượng).
- Nhận biết dụng cụ đo 0 GHĐ và
ĐCNN của dụng cụ.
- Đơn vị đo và cách đổi đơn vị đo.
- Cách đo.
II/ Lực (trọng lực – đơn vị lực – lực
đàn hồi).
- Nhận biết đơn vị lực, kết quả tác
dụng lực, hai lực cân bằng.
- Trọng lực, phương và chiều của
trọng lực.
- Dụng cụ đo, đơn vị đo lực.
- Liên hệ khối lượng và trọng lượng.
III/ Khối lượng riêng – trọng lượng
riêng.
- Khái niệm, KLR – TLR.
- Công thức, công thức liên hệ.
- Bài tập vận dụng.
IV/ Máy cơ đơn giản.
- Nhận biết các loại máy cơ, cách sử
dụng.
- Tác dụng của mỗi hoại máy cơ.
I/ Sự nở vì nhiệt.
- Mô tả hiện tượng sự nở vì nhiệt
của chất rắn.
- So sánh mức độ nở vì nhiệt ở
cùng điều kiện.
- Vận dụng giải thích các hiện
phụ thuộc vào yếu tố nào?
- Bài tập so sánh độ cao (độ to) của 2
hay nhiều vật dao động.
- Môi trường truyền âm, so sánh vận
tốc truyền âm trong các môi trường.
- Các biện pháp phòng chống ô
nhiễm tiếng ồn.
I/ Hiện tượng nhiễm điện.
- Hiện tượng nhiễm điện do cọ
xát- hai loại điện tích.
- Tương tác giữa hai vật nhiễm
điện.
- Giải thích hiện tượng đơn giản
trong thực tế.
II/ Dòng điện – nguồn điện – chất
dẫn điện – chất cách điện.
- Nhận biết cực của nguồn điện,
quy ước về chiều dòng điện.
- Dùng ký hiệu vẽ sơ đồ mạch
điện theo yêu cầu, chỉ rõ chiều dòng
điện.
- Các tác dụng của dòng điện.
III/ Cường độ dòng điện và hiệu
điện thế.
- Nêu được đơn vị, ký hiệu và
dụng cụ đo cường độ dòng điện và hiệu
điện thế.
IV/ Cường độ dòng điện và hiệu
điện thế trong mạch nối tiếp, song
song, - An toàn điện.
- Nhận biết sự tồn tại của các lực đẩy
Acsimet khi 1 vật nhúng trong chất lỏng
về phương, chiều, độ lớn.
- Bài tập vận dụng đơn giản.
- Điều kiện để vật nổi, vật chìm lơ
lững trong chất lỏng.
I/ Công – công xuất.
- Điều kiện để có công cơ học.
- Công thức tính, ký hiệu các đại
lượng, đơn vị đại lượng.
- Bài tập vận dụng công thức
A=P.S để tìm 1 đại lượng khi biết các
đại lượng còn lại.
- Phát biểu các định luật bảo toàn
công.
- Bài tập vận dụng các định luật
bảo toàn công.
- Định nghĩa công xuất, kí hiệu,
đơn vị công xuất.
- Bài tập vận dụng tính công xuất
đơn giản.
II/ Cơ năng và sự chuyển hóa cơ
năng.
Nêu ví dụ về sự tồn tại của cơ
năng ở các dạng thế năng, động năng
và sự chuyển hóa giữa chúng.
III/ Nhiệt
- Các quá trình truyền nhiệt.
- Công thức và phương trình cân
bằng nhiệt.
- Bài tập tìm điện trở, chiều dài, tiết
diện của 2 hoặc nhiều dây.
II/ Công và công suất của dòng điện.
- Định nghĩa công, công suất, ký
hiệu, biểu thức.
III/ Định luật Jun-Len xơ.
- Phát biểu định luật, biểu thức, đơn
vị.
- Bài tập áp dụng.
- Tìm thời gian hoặc khối lượng
nước nung nấu bằng điện.
- Hiệu suất.
IV/ Nam châm – từ trường.
- Nhận biết nam châm.
- Nhận biết từ cực của nam châm.
- Từ trường của nam châm, từ trường
của dòng điện.
- Quy tắc nắm tay phải (xác định
chiều dòng điện hoặc chiều của đường sức
từ trong lòng ống dây).
- Sự nhiễm từ của sắt, thép, nam
châm điện.
- Ứng dụng của nam châm điện.
- Lực điện từ, quy tắc bàn tay trái.
- Điều kiện xuất hiện dòng điện cảm
ứng.
- Bài tập về quy tắc bàn tay phải, bàn
tay trái.
I/ Điện xoay chiều.
- Các tác dụng của dòng điện