BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
NGUYỄN MẠNH HÙNG
ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT
TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN QUỲNH PHỤ TỈNH THÁI BÌNH
VÀ ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP QUẢN LÝ
LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC
CHUYÊN NGÀNH QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Hà Nội – Năm 2019
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
NGUYỄN MẠNH HÙNG
ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT
TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN QUỲNH PHỤ TỈNH THÁI BÌNH
VÀ ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP QUẢN LÝ
Chuyên ngành: Quản lý Tài nguyên và Môi trường
Mã đề tài: 2018AQLMT-KH03
LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC
CHUYÊN NGÀNH QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC
u
v
về
h
u ủ t i
h g
hờ gười há vi t. Tá
ủ
ì hv
hấp h
ị h ủ Trườ g Đại họ Bá h h
H Nội.
gười cam đoan
guyễn
i
ạnh Hùng
ợi h em tr g uá trì h họ t p v
họ .
Để hồn thành Luận văn này, em xin bày tỏ lịng biết ơn sâu sắc tới:
GS.TS. Huỳ h Tru g Hải ã t
trì h thự hiệ v h
th h Lu
tì h hướ g dẫ
giúp ỡ em trong quá
v .
Tôi xin trân trọng cảm ơn tới:
Lã h ạ UBND hu ệ Quỳ h Phụ Phò g T i gu
ã tạ
ọi iều iệ thu
v M i trườ g
ợi h t i tr g uá trì h hả sát thự t v ti p
t i iệu.
Cá
giúp ỡ t i tr g uá trì h họ t p v h
bạ bè
ồ g ghiệp ã
th h h á họ .
Xin trân trọng cảm ơn!
Quỳnh Phụ, tháng 11 năm 2019
TÁ GIẢ
guyễn
ii
ạnh Hùng
Ụ
I
Ụ
......................................................................................................i
I Ả
Ụ
...........................................................................................................ii
VỀ HẤT THẢI RẮ SI H H ẠT VÀ QUẢ
Ý HẤT THẢI RẮ SI H H ẠT....................................................................3
1.1. Hiện trạng quản lý TR sinh hoạt trên thế giới .................................. 3
1.1.1. Hiệ trạ g phát si h CTR............................................................................... 3
1.1.2. Tì h hì h uả ý CTR si h h ạt tr
th giới............................................. 3
1.2. Hiện trạng phát sinh và quản lý TR sinh hoạt ở Việt am .............. 9
1.2.1. Hiệ trạ g phát si h CTR si h h ạt
1.2.2. Hiệ trạ g phát CTR si h h ạt
thị ................................................... 9
g th
.................................................. 14
1.2.3. Thự trạ g ử ý CTR si h h ạt tại Việt
1.2.4. Quả ý CTR si h h ạt tại Việt N
hương 2. THỰ
TRẠ G
Ô G TÁ
HẤT THẢI RẮ SI H H ẠT TRÊ
............................................ 16
2.4. Dự báo khối lượng CTR sinh hoạt phát sinh đến năm 2025 ............. 30
2.5. Thực trạng phân loại, thu gom, xử lý CTR thải sinh hoạt ................ 32
2.6. Thực trạng công tác quản lý TR sinh hoạt ...................................... 45
2.6.1. Thự trạ g ơ ấu tổ h
2.6.2. Đá h giá thự trạ g
hương 3.
QUẢ
hâ ự hiệ
g tá
.............................................. 45
uả ý CTR si h h ạt ................................ 47
Ề XUẤT GIẢI PHÁP
 G
HIỆU QUẢ
Ô G TÁ
Ý HẤT THẢI RẮ SI H H ẠT ....................................................51
3.1. Giải pháp phân loại, thu gom, xử lý TR sinh hoạt .......................... 51
3.1.1. C g tá tổ h
3.1.2. Phâ
3.3. ác giải pháp khác .............................................................................. 64
3.3.1. Giải pháp t g ườ g
3.3.2. T g ườ g tu
3.3.3. Đẩ
g ự
uả ý
tru ề giá dụ
i trườ g .................................. 64
â g
ạ h ã hội h á á h ạt ộ g bả vệ
KẾT UẬ VÀ KIẾ
h
th ........................... 65
i trườ g ........................... 65
GHỊ ..............................................................................66
I. Kết luận ................................................................................................... 66
II. Kiến nghị: .............................................................................................. 67
BVMT
Bả vệ
i trườ g
CP
Ch h phủ
CTR
Chất thải rắ
CTNH
Chất thải gu hại
CT-TW
Chỉ thị Tru g ươ g
EC
Cộ g ồ g hu g Châu Âu
EM
Ch phẩ
Nghị u t
OECD
Tổ h
ODA
Hỗ trợ phát triể
h h th
PGS.TS
Ph Giá sư ti
sĩ
QĐ-TTg
Qu t ị h Thủ tướ g
TNHH
Trá h hiệ
TN&MT
T i gu
uố t Nh t Bả
g ghệ
thị
hợp tá phát triể
i ht
hữu hạ
thị
hâ dâ
thiểu tái h tái sử dụ g
vi
D
H
Ụ BẢ G BIỂU
Bả g 1.1. Lượ g CTR si h h ạt
thị phát si h u
á
Bả g 2.4. Dự bá
ượ g CTR rắ si h h ạt
Bả g 2.5. Dự bá
ượ g th h phầ CTR si h h ạt
Bả g 2.6. Tổ g hợp
Bả g 2.7. K t uả
g tá thu g
g tá thu g
2025 .............. 32
ử ý CTR tại á
ã ......................... 35
hất thải si h h ạt ủ hu ệ .............. 37
Bả g 2.8. Hiệ trạ g về phươ g tiệ v
Bả g 2.9. Tổ g hợp á bãi h
Bả g 2.10. M
2025 ............................ 31
hu ể CTR si h h ạt ................. 39
ị b
h
hu
hu ệ Quỳ h Phụ ............ 57
g tá thu g
CTR ................ 58
Bả g 3.4. Sơ ồ Khu ử ý CTR t p tru g...................................................... 59
Bả g 3.5. Tổ g thu/
từ á
guồ ............................................................ 64
vii
D
Hì h 1.1. Sơ ồ uả
Ụ HÌ H
ý rá thải si h h ạt tại Si g p re .................................. 7
Hì h 1.2. M hì h uả
..................... 26
Hình 2.6. Tỷ ệ á biệ pháp ử ý CTR si h h ạt........................................ 39
Hì h 2.7. Xử ý CTR si h h ạt ủ C g t CPTM
i trườ g Th h Đạt .. 40
Hì h 2.8. M hì h uả
ý CTR si h h ạt ...................................................... 46
Hì h 2.9. M hì h phâ
ại ử ý CTR si h h ạt.......................................... 46
Hì h 3.1. Sơ ồ phâ
ại thu g
Hì h 3.2. Sơ ồ tổ h
uả
ý thu g
Hì h 3.3. Sơ ồ hướ g dẫ phâ
Hì h 3.4. Tờ rơi phâ
ử ý CTR si h h ạt.............................. 51
g sở ....................... 55
Khu ử ý t p tru g .................................. 62
viii
D
Biểu ồ 1.1. Dự bá
H
Ụ BIỂU Ồ
ượ g CTR si h h ạt tại
ix
ột số
thị
2025... 12
Ở ẦU
1. ý do chọn đề tài
Chất thải rắ (CTR) si h h ạt
thải r từ á h ạt ộ g sả
ủ
dạ g v ph
i hu g v CTR si h h ạt
ýv
quan tâm quả
Bướ v
gười. Cù g với
v
uá trì h
g ghiệp
th p i
ượ
tạp. Tá
th 2 ủ th
ạ h
g gười dâ
về vấ
hiễ
tố
g tá
biệt
uả
ý,
i trườ g gâ
ò gâ h u uả ấu tới
ộ
hi , sự t g trưở g
biệt
h ả g
.Đ
. Ô hiễ
h ẻ gười dâ
i trườ g
ề
thị ướ t t g h h h g
g
á h
ũ g phải ối
tr g hữ g số
ử ý vẫ
ủ
u hư h g ượ
ỷ XXI với uộ
g gi t g, ả h hưở g ấu
thu g
g
ẽ i h t - ã hội ời số g v t hất ti h thầ
â g
12% - 15% v
ộ g ti u ự
thị h
h h ề
i ht
é the hệ ụ rất ớ
CTR si h h ạt. L hu ệ
trự thuộ tỉ h Thái Bì h hu ệ Quỳ h Phụ
diệ t h tự hi
20.998 5 h dâ số h ả g 234.740 gười phâ bố ở 38 ơ vị h h h h ơ
sở tr g
triể
36 ã v 02 thị trấ . Tr g hữ g
i h t - ã hội tr
hì h th h á
ụ
dâ
ị b
hu ệ
ịp thời vấ
việ
ghi
ề về
u á
tr
i trườ g d
iều iệ tự hi
ủ
hâ dâ
trạ g uả
vấ
á CTR sinh
gắ với dự bá
i ht
ề ấp bá h ối với hu ệ Quỳ h Phụ.
ghi
u ề t i: “Đá h giá hiệ
hu ệ Quỳ h Phụ - Thái Bì h v
ề
ý ghĩ thự tiễ .
ục tiêu của đề tài
- Xá
ị h ượ g CTR si h h ạt phát si h v
uả ý CTR si h h ạt tr
- Đề uất ượ
ị b
á h giá thự trạ g
g tá
hu ệ Quỳ h Phụ tỉ h Thái Bì h.
á giải pháp uả ý CTR si h h ạt phù hợp.
3. ối tượng và phạm vi nghiên cứu
3.1. Đối tượ g: CTR si h h ạt v
tới hu ệ Quỳ h Phụ.
u
ủ Ch h phủ UBND
g h về uả ý CTR si h h ạt.
uá trì h thu g
si h h ạt tại hu ệ Quỳ h Phụ v
ị h hướ g dẫ
g tá
2
phâ
uả ý.
ại v
hu ể v
ử ý CTR
Chương 1
TỔ G QU
2025
ột số ướ
1 47 g/ gười/ g
g/ gười/ g
dự i
ỗi g
sẽ t g tới
ầu sẽ t g từ 1 3 tỷ tấ hiệ
uả
ý hất thải tr
. Đ thị h
v phát triể
v tỷ ệ phát si h CTR t g
thị h
số
thị
g/ gười/ g
the
ướ
ầu gười
Nh t Bả
Indonesia 0,67
ộ 0 46 g/ gười/ g
[33].
1.1.2. Tình hình quản lý CTR sinh hoạt trên thế giới
Thự t cho thấ ở các ước phát triể
dù ượ g phát thải CTR là rất ớ
hư g hệ thố g uả lý môi trườ g ại rất tốt ò ở các ướ kém phát triể dù
ượ g phát thải CTR hỏ hơ rất hiều hư g do hệ thố g uả lý môi trườ g
kém phát triể nên mơi trườ g có xu hướ g suy thối, ô hiễ
Theo
nghiêm trọ g.
tỷ ệ phát sinh CTR sinh h ạt bình qn ầu gười thành phầ và tính
hất ủ CTR sinh h ạt ũ g phụ thuộ vào iều iệ kinh t v
thự phẩ
dư thừ có xu hướ g giả
ngày càng ượ sơ h
ại thự phẩ
các
ại hoá, khi
thành phầ CTR sinh h ạt là
dầ (do rau uả và thự phẩ
ể ại bỏ hữ g th không ầ thi t h
sạ h và ả
bả
b
xu hướ g mua
hất ượ g). Thay vào
là sự gia t g các
thành phầ giấ (báo chí, tạp chí, sách, tài iệu dụ g ụ v
tái h giả
phát triể
uả bả
â
ã
hữ g
ả
iệt
thiểu ơ hiễ
hì h phâ
phát triể
thự trạ g
Nh t Bả : L
CTR si h h ạt the
37 ạ
b
g tá
á
ị h
há
vải thủ ti h CTR i
h u the
u
tái h bằ g á h
thải ể sả phâ vi si h. Cá
iệu ử ý the
hì h 3R
ại g
tại guồ
ại ri g biệt v
h v
ị h: CTR hữu ơ CTR v
ãb
sử dụ g t i gu
ý hất thải tru ề thố g với dò g gu
(reduce, reuse, recycle). Tr
3 túi với
ột số uố gi :
t g á sả phẩ
á b
ột hướ g s g ã hội
ì h
i trườ g bề vữ g. Dưới
hiệu uả sử dụ g hữ g sả phẩ
ị h rõ trá h hiệ
ướ
i h t phát triể h g ầu th giới ượ g
i trườ g tr g
ột uố gi rất
môi trườ g. Cụ thể trên th giới
h
á
ại: giấ vải thủ ti h
ơ giấ
ử ý hất
i
ại ...
ều ượ
ư
ắp
ơ sở tái h h g h . Tại â
v
ượ rử tr g
é th h á vi
hi trời
á th h phố ở Mỹ
ất ướ Mỹ h g
hất h g phải
th h phầ
hất thải v
sử dụ g á
gố v
ơ (giấ
á
ại hi
10 4% v tỷ ệ i
á
sẵ
hu ể
ử ýh
tái h rá
16 39 USD/thá g. N u
ượ g CTR t g h
ớ
ì h hiều thù g rá
á
hối ượ g
Thụ Điể
thải
3 ầ /tuầ với hi ph
h u hư: Khối
sâu tr g á tò
4 92 USD/thá g. Ph thu g
h thướ the
á h
5
ý
ượ thu g
hữ g phát si h há
hiều ơ vị ù g ấu thầu việ thu g
uả
h u. CTR sẽ ược thu
á g ể ượ g CTR phát si h. Tất ả CTR ượ
giá 32 38 USD/tấ . Để giả
h
há
e hở CTR phải phụ vụ t
giá phải trả sẽ t g th
ượ t h dự tr
s
hỉ hi
ại ồ hộp thự phẩ
ơ. Tr g th h phầ
ại ở Mỹ
tới 210 triệu
sự h h ệ h uá ớ về
th h phầ hữu ơ hư á
giải ối với quá trình phát triể v t p uá
u
tá dụ g
ỗi gười dâ Mỹ thải r 2 kg CTR/ g . Hầu hư th h
ại CTR thải tr
tỷ ệ
CTR không
gạ h át vỉ hè rất ốp hú g
CTR sinh h ạt ủ
tấ . T h bì h uâ
ượ
ơ dù g ể trải ườ g
tái h
hỉ 4% ượ
e
tái h
h
â
uố gi
ủ
h
ầu gười tru g bì h
ầu ti
hạ
ố tái h
gười dâ . Điều
g i. H g
giá là sạ h hất tr
bằ g túi i
L
há
ại dươ g [33].
thu g
hu ể tới bãi h
hi ư rá v
v
ử
biệt; 61%
ốt tr g h
á
ể thu
ới ể
ại hữ g
v
pháp u t ồ g bộ uả
h
. Thụ Điể hiệ
i trườ g ghi
g t ủ
hâu
100% v
thị ượ
á h
20% [33].
Singapore: L
h
h
It
ư tới bãi rá 1% (gồ
biệt
h ả g 1 triệu tấ ) phải h p hẩu từ N U A h h
tới
ỗi
38% hất thải ở Thụ Điể
á tái h ở â vẫ
phải h p hẩu hất thải từ ướ
g hắ
ại hất thải vô
t s . C tới 96% hất thải ượ
1975 hỉ
99% CTR si h h ạt h g g
ướ
á v sưởi ấ ; á
ấp h ả g 7 kg hất thải tr g hi
hu ể v
t uả hư v
Si g p re ã ầu tư
ử ý CTR ồ g thời â dự g hệ thố g
ý CTR. CTR ở Si g p re ượ thu g
hất thải
ại hất thải há
hỏ h g
ộ
thể tái h
ượ
ượ
ượ
ư về h
á
hiều diệ t h ất h
á
h
ốt hất thải. Nhữ g th h phầ CTR si h h ạt rắ
ấp ở bãi hất thải g i biể
CTR Semakau rất ớ v hiệ
m3 hất thải
ượ
1999. CTR từ á
phâ
há
h u s u hi thu g
hất thải ượ phâ
ượ . Nhữ g hất hất
hữ g hất há
thải h g há
h
hữ g th h phầ :
thể tái h thì hu ể tới á
á
ả g tru g hu ể
ổ
g
v
ượ
thể tái
há
ượ v
h
ốt hất thải ò
á
ể tái
hữ g hất
Si g p re h ạt ộ g h t s
loại v
hu ử ý
â dự g với i h ph 370 triệu USD v h ạt ộ g từ
ại hất thải. Ở â
h ( i
ả . Si g p
phâ
uối ù g
u trì h ghi
h
gt ể
hiễ từ dạ g rắ s g dạ g h [27].
Bộ M i trườ g v t i
gu
ướ
Sở M i trườ g
Phò g s
thự hiệ
g
từ guồ . Thái Lan hi r b
ri g: hữ g hất
v
hở bằ g á
Chất thải tái si h s u hi ượ phâ
h
á phâ
hất thải ở Thái L
ủ
iể
ơ giới ớ
Thái L
uả
ý
d 80%, ướ
h
the
á
hất thải
á
hỏ
[24].
ại
ử ý CTR si h h ạt ủ
uố gia khác nhau tùy
iều iệ
i ht
h u the
ử ý theo các phươ g pháp ũ g khác
ướ
ều ử dụ g phươ g pháp phâ
h bi
ử ý CTR si h h ạt phát si h há
nhau xong nhìn chu g h thấ
thu g
hu ể
phâ vi si h ượ
th h phố t hất 30
th giới h thấ
á
h u.
ử ý bằ g phươ g pháp thi u ốt.
ị
tỷ ệ CTR si h h ạt phát si h ượ
tại guồ
h bi
á
ại v t iệu há
ượ tổ h
t p
ơ u
hất ộ hại. Cá
hu ể
ấp. Chất thải nguy hại ượ
ườ g phố h h á
á
ượ
á
ại s u hi tái si h h
hữ g phươ g tiệ
á
e ép hất thải
ại hất thải ể tá h r
ò
hất
ấp thấp hất
Phầ L
83%,
Thụ sĩ. Các
phâ vi si h ũ g ượ sử dụ g
phươ g pháp
ả.
8
phâ vi si h
thấp
1.2. Hiện trạng phát sinh và quản lý CTR sinh hoạt ở Việt Nam
1.2.1. Hiện trạng phát sinh CTR sinh hoạt đô thị
Tr
g hữ g
thị
số g ở á
thị
số g
hiều s với á
Lượ g CTR si h h ạt
thị
ại III
thị t g
ại IV
ạ hở á
Nội Hồ Ch Mi h Đ Nẵ g và Hải Phò g. Đâ
thị h
g ghiệp h
thị ượ g CTR
thị tỷ ệ
t g h h ượ g CTR si h h ạt hi
45 24% tổ g ượ g CTR si h h ạt phát si h từ tất ả á
ướ . Tại
t
thị ( ột số
ại I hỉ số phát si h CTR si h h ạt tru g bì h
ớ hơ
dâ số
thị phát si h tr
. Tại hầu h t á
90%). Chỉ số phát si h CTR si h h ạt
t g the
u
ũ g
thị hỏ (từ
ượ g phát si h CTR si h h ạt tại
TT
Đô thị loại đặc biệt
Th h phố H Nội
Th h phố Hồ Ch
Minh
Thành phố là đơ thị
loại I và tỉnh có đơ
thị loại I
Thái Nguyên
Đ Nẵ g
Cầ Thơ
B Rị - Vũ g T u
Đồ g N i
Hải Phị g
N Đị h
Tỉnh có đơ thị loại II
Bắ Gi g
Thái Bình
Tỉnh có đơ thị loại
III
Điệ Bi
Kon Tum
Lạ g Sơ
H Tĩ h
Vĩ h L g
I
1
-
- 1.652.720 2.012.975
2.628.000 2.737.500 2.890.800 3.037.800
83.986
277.477
-
84.861
288.112
219.730
-
86.140
282.312
237.615
-
308.790
255.500
233.053
365.000
69.350
-
62.780
-
2015
2.012.975 tấ /
Th h phố Hồ Chí Minh
2014
10
2014
1.652.720
, t g gầ 1 5 ầ . Tươ g tự tại
2.890.800 tấ /
2015
3.037.800 tấ /
, t g gầ 1 5 ầ . Đối với á
III, ượ g CTR si h h ạt phát si h h g
dầ từ
ũ g t g hư g tỷ ệ t g giả
thị L ại I L ại II L ại III. Cũ g u Bảng 1.1 h thấ tổ g ượ g
63.149.249 gười
ượ g CTR sinh h ạt phát si h ở á
ượ g CTR si h h ạt ủ
ả ướ
số g gười dâ ở á
hu vự
vự
g th
g th
ũ g h thấ dâ số hu vự th h
thị
d
thị hiệ
ỗi
hơ v
, iều
tỷ ệ 34 4% dâ số ả
hi
Miề Tru g
Tây Nguyên
Đ g N Bộ
Đồ g BSCL
Tổng cộng
Dân số nông Hệ số phát thải Tấn/ngày
thôn
kg/người/ngày
Tấn/năm
13.488,50
9.789,70
14.106,70
4.037,20
6.077,60
13.209,90
0,4
0,2
0,3
0,3
0,4
0,4
5.395
1.957
4.232
1.211
ướ
thị ướ
ạt 22.390 tấ / g
ạt 13.980 tấ / g ) tố
t g 1 6 ầ s với
ộ gi t g tươ g
2020 (
g h ả g 800 tấ /
2020
[1].
Biểu đồ 1.1. Dự báo lượng TR sinh hoạt tại một số đô thị
đến năm 2025 [1]
Th h phầ CTR si h h ạt phụ thuộ v
th h phầ CTR h
hất v
ơ
hất hữu ơ
ối với h
thù d
á
the
hư p sti giấ
rất hiều
u tr g CTR
i
ò ại t
ại giả
hả
u tố u t ị h
h u tù thuộ v
g h du ị h phát triể
ột ầ b
v rộ g rãi tr g g h dị h vụ ưu trú
12
th h
hu
gười dâ
ư dâ thu h p thấp v
. Th h phầ
g tái h
ại v thu g
th h phầ
CTR si h h ạt
ối với h
ư dâ thu h p
si h h ạt tại á bãi h
thu h p ủ
ũ g
g i… ượ dù g
gâ ả h hưở g ớ tới
h i hâ rộ g. Ri g tại Th h phố Hồ
ại rá
ã ượ triể
ướ
h i th
hâ d th
ột bộ ph
h
su
iể
ủ
ghĩ ph
hư
v
u vi phạ
h
ộ g â g
h
ý
g t h thời iể
hươ g trì h ượ t i trợ ủ
á tổ h
ướ d h h việ hướ g dẫ tru ề th g hư
ượ
uố t
u
tâ
á g.
Công tác thu gom CTR sinh h ạt tại á
thị ượ thự hiệ
the giờ á tổ ội vệ si h
hư
g hâ vệ
u phạ
ũ g hư h t i bắt buộ phải thự hiệ
th
hạ
tâ thự hiệ th iể ở ột số
ột số hươ g trì h ới dừ g ở
h g hiệu uả. Ngu
ị h ụ thể việ
tâ
hi
ượ triể
th i ue si h h ạt tù tiệ
bố tr thỏ
g e v t bỏ r
e
th h phố ớ
gầ
u gười dâ vẫ the th i ue dồ tất ả á
h
th iể
thể phâ hủ si h họ rất
ại CTR si h h ạt tại guồ hiệ
ượ , hủ
Nẵ g v
ị h v hầu h t
ử ý tại hỗ.
Công tác phâ
thự hiệ
e
thị g
h
hủ
gười dâ
á
uả
ấp u
g ự thu g
ò
ý
ò
hưa cao nên
ượ g CTR si h h ạt bị thải bỏ h g iể s át r
g
h
h
1.2.2. Hiện trạng phát CTR sinh hoạt nông thôn
CTR si h h ạt
h
g th
trườ g họ bệ h việ
h ạt
g th
hủ
u phát si h từ á hộ gi
ơ u
ì h
hợ
h
h h h h... Lượ g phát si h CTR si h
tru g bì h h ả g 0 66 g/ gười/ g
với 65 6% dâ số ả
14.140.000 tấ / g . Thấp hất vù g Tâ
gu
hải
iề Tru g với
ơi
t dâ
ư si h
số g hất ượ g phát si h ầu gười ũ g thấp hất (0 5 g/ gười/ g )
tươ g ươ g với 2.900.000 tấ / g
tại
tổ g hợp thố g
ượ g CTR si h h ạt
ột số hu vự tại Bả g 1.3.
Bảng 1.3. Thống kê lượng CTR sinh hoạt phát sinh từ nông thôn [1]
TT
Vùng miền
0.7
14.140.000
5.800.000
0.5
2.900.000
63.149.249
0.66
41.678.504
14