cấu trúc từ trong tiếng anh - Pdf 75

• gossip about : bàn tán về
• be taken into: bị lừa
• be absorbed in : say mê với việc gì
• catch on : trở nên được ưa chuộng
• be worn out : mòn đi
• -to be able to do st: có khả năng bẩm sinh
-to abolish=to do away with=to get rid of= to efiminate=to eradleate: xoá bỏ
-to be abounding in:có nhiều, dồi dào
-to be about to=to be going to:sắp sửa sẽ
-to be absent from:nghỉ khỏi
-to be absorbed in st:miệt mài, say mê điều gì
1/ of:
ashame of : xấu hổ về
afraid of: sợ
tired of: chán
font of: thích
pround of: tự hào về
jealous of: ghen tị với
sick of: chán về
(in)capble of: (ko) có khả năng
certeain/ sure of: chắc chắn
independent of: độc lập
...
b/ for:
famous for: nổi tiếng về
necessarry for: cần thiết về
suitable for: phù hợp với
helpful/useful for: có lợi về
good/ bad for: tốt/ ko tốt về
difficult for: khó cho
...

different from: khác
safe from: an toàn
...
h/ to
important to: quan trọng
useful to smb: có ích cho
pleasent to: hài lòng
open to: mởi
next to: tiếp
necessary to: cần thiếtc ho
harmful to: có hại cho
accustomed to: quen với
...
i/ in:
interested in: quan tâm về
rich in: giàu về
confident in: tin cậy vào
sucessful in: thành công về
1 số jới từ đi với danh từ :
a/ in:
an increase/rise in: tăng
reduction/ fall in: giảm
b/ to:
a key to: chìa khoá
an answer to: câu trả lời
a contrast to: ngược với
a solution to : biện pháp giải quết
an attitude to thái độ với
c/ of:
a cause of: nguyên nhân của

put off: hoãn lại
call off: huỷ bỏ
succeed in: thành công về
depend on: dwaj vào
stand for: tượng trưng
join in: tham ja vào
care about: quan tâm đến
wait for: chpowf ai
laugh at: cười chế nhạo
smile at: mỉm cườì với
believe in: tin tưởng vào
prefer sb/sth to sb/ sth: phàn nàn về việc j...
spend on: tiêu tốn vào
arrive at/ in...
• be better off : giàu có sung túc
• be broken : rỗng túi
• be inherent in : vốn có ở
• to consist in : chủ yếu ở
• to consist of : bao gồm
• be liable for : chịu trách nhiệm về
• be consistent with : phù hợp, tương xứng với
• be exempt from : miễn. không phải làm
Một số giới từ theo sau các động từ
- apologize sb for sth : xin lỗi ai về việc gì
- admire sb of sth : khâm phục ai về việc gì
- belong to :thuộc về
- to be of :thuộc về
- blame sb for sth :đổ lỗi cho ai về việc gì
- differ from :khác
- forgive sb for sth :thứ lỗi cho ai về việc gì

- In addition to : ngoài
- In constrast : ngược lại
- As usual : như thường lệ
- According to : theo
1.OF
Ashamed of : xấu hổ về…
Afraid of : sợ, e ngại…
Ahead of ; trước
Aware of : nhận thức
Capable of : có khả năng
Confident of : tin tưởng
Doublful of : nghi ngờ
Fond of : thích
Full of : đầy
Hopeful of : hy vọng
Independent of : độc lập
Nervous of : lo lắng
Proud of : tự hào
Jealous of : ganh tỵ với
Guilty of : phạm tội về, có tội
Sick of : chán nản về
Scare of : sợ hãi
Suspicious of : nghi ngờ về
Joyful of : vui mừng về
Quick of : nhanh chóng về, mau
Tired of : mệt mỏi
Terrified of : khiếp sợ về
2.TO
Able to : có thể
Acceptable to : có thể chấp nhận

3.FOR
Available for sth : có sẵn (cái gì)
Anxious for, about : lo lắng
Bad for : xấu cho
Good for : tốt cho
Convenient for : thuận lợi cho…
Difficult for : khó…
Late for : trễ…
Liable for sth : có trách nhiệm về pháp lý
Dangerous for : nguy hiểm…
Famous for : nổi tiếng
Fit for : thích hợp với
Well-known for : nổi tiếng
Greedy for : tham lam…
Good for : tốt cho
Grateful for sth : biết ơn về việc…
Helpful / useful for : có ích / có lợi
Necessary for : cần thiết
Perfect for : hoàn hảo
Prepare for : chuẩn bị cho
Qualified for : có phẩm chất
Ready for sth : sẵn sàng cho việc gì
Responsible for sth : có trách nhiệm về việc gì
Suitable for : thích hợp
Sorry for : xin lỗi / lấy làm tiếc cho
4.AT
Amazed at : ngạc nhiên…
Amused at : vui về…
Angry at sth : giận về điều gì
Annoyed at sth : khó chịu về điều gì

Satisfied with : thỏa mãn với
6.ABOUT
Careless about : bất cẩn
Concerned about : quan tâm
Confused about : bối rối về
Exited about : hào hứng
Happy about : hạnh phúc, vui
Sad about : buồn
Serious about : nghiêm túc
Upset about : thất vọng
Worried about : lo lắng
Anxious about : lo lắng
Disappointed about sth : thất vọng về việc gì
7.IN
Absorbed in : say mê, chăm chú
Involved in : liên quan đến
Interested in : thích, quan tâm về…
Rich in : giàu về
Successful in : thành công về
Confident in sth : tin cậy vào ai
8.FROM
Isolate from : bị cô lập
Absent from : vắng mặt khỏi
Different from : khác
Safe from : an toàn
Divorced from : ly dị, làm xa rời
Descended from : xuất thân
Far from : xa
9.ON
Keen on : hăng hái về

Bring up : giáo dục
COME
Come by : ghé thăm
Come upon : thấy tình cờ
Come across : gặp gỡ tình cờ
Come about : xảy ra
Come in : vào
Come off : thành công
Come round : ghé thăm
LET
Let on : tiết lộ
Let up : thư giãn
Let off : xin lỗi
Let sb down : làm ai tuyệt vọng
CALL
Call up : triệu tập, gọi điện
Call on : ghé thăm ai
Call at : viếng thăm nơi nào
Call off : hủy bỏ
BREAK
Break down : hư hỏng xe
Break off : chấm dứt
Break up : phá hủy
CARRY
Carry on : tiếp tục
Carry over : chuyển giao
Carry off : đạt được
Carry out : thực hiện
DRAW
Draw on : tới gần


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status