Trường Tiểu học Kim Đồng
Họ và tên : …………………………………..
Lớp : 4…………
CÂU HỎI ƠN TẬP CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2010-2011
MƠN : LỊCH SỬ 4
ĐỀ : Chọn câu trả lời đúng.
1/.Nước ta bò các triều đại phong kiến phương Bắc đô hộ :
A. Một nghìn năm.
B. Hơn một nghìn năm.
C. Chín trăm ba mươi tám năm.
D. Một trăm bảy mươi chín năm.
2/.Bọn đô hộ đưa người Hán sang ở lẫn với dân ta, bắt nhân dân ta phải :
A. Học chữ Hán, sống theo phong tục của người Hán.
B. Ươm tơ dệt lụa, cống nạp các sản vật quý hiếm.
C. Lao động khổ sai, lên rừng tìm gỗ quý cho chúng.
D. Cống nạp ngà voi, học làm theo các nghi lễ của chúng.
3/.Hai Bà Trưng phất cờ khởi nghóa vào thời gian nào, tại đâu ?
A. Mùa xuân năm 41, tại Luy Lâu ( Bắc Ninh ).
B. Mùa xuân năm 42, tại Mê Linh ( Vónh Phúc ).
C. Mùa xuân năm 40, tại cửa sông Hát ( Hát Môn, Hà Tây ).
D. Mùa xuân năm 39, tại Bạch Hạc ( Phú Thọ ).
4/.Đường tiến quân của nghóa quân Hai Bà Trưng là :
A. Từ Cổ Loa về Luy Lâu ( Thuận Thành, Bắc Ninh ).
B. Từ Cổ Loa về Mê Linh rồi tấn công Luy Lâu.
C. Từ Hát Môn tiến về đánh chiếm Luy Lâu.
D. Từ Mê Linh đánh chiếm Cổ Loa rồi tấn công Luy Lâu.
5/.Cuộc khởi nghóa Hai Bà Trưng hoàn toàn thắng lợi trong vòng :
A. Không đầy một tháng.
B. Trong một tháng.
C. Hơn một tháng.
D. Không đầy một năm.
B. Loạn 12 sứ quân.
C. 12 nước phân tranh.
D. Nội chiến 12 vùng.
12/.Người có công tập hợp nhân dân dẹp loạn, thống nhất lại đất nước (năm 968 )
là:
A. Đinh Bộ Lónh.
B. Lý Bí.
C. Triệu Quang Phục.
D. Phùng Hưng.
13/.Đinh Tiên Hoàng đóng đô ở đâu và đặt tên nước là gì ?
A. Gia Viễn ( Ninh Bình ), tên nước là Đại Việt.
B. Tức Mặc ( Nam Đònh ), tên nước là Đại Nam.
C. Hoa Lư ( Ninh Bình ), tên nước là Đại Cồ Việt
D. Phú Xuân ( Huế ), tên nước là Nam Việt.
14/.Quân Tống sang xâm lược nước ta lần thứ nhất vào năm :
A. 891.
B. 980.
C. 982.
D. 981.
15/.Quân Tống tiến vào nước ta ( lần thứ nhất ) theo :
A. Đường bộ vào Lào Cai, đường thuỷ vào sông Bạch Đằng.
B. Đường bộ vào Lạng Sơn, đường thuỷ vào sông Hồng.
C. Đường bộ vào Lạng Sơn, đường thuỷ vào sông Bạch Đằng.
D. Đường bộ vào Móng Cái, đường thuỷ vào sông Đà.
2
16/.Hai chiến thắng lớn của quân ta thời Tiền Lê chống quân Tống diễn ra ở :
A. Bạch Đằng, Chi Lăng.
B. Hát Môn, Luy Lâu.
C. Mê Linh, Cổ Loa.
D. Mê Linh, Gia Viễn.
B. Lê Đại Hành.
C. Lý Thường Kiệt.
D. Trần Thủ Độ.
23/.Lý Chiêu Hồng nhường ngơi cho chồng là Trần Cảnh, nhà Trần được thành lập
vào đầu năm :
A. 1223.
B. 1224.
C. 1225.
D. 1226.
3
24/.Nhà Trần rất coi trọng việc gì nhằm giúp nền kinh tế nơng nghiệp phát triển, đời
sống nhân dân ấm no ?
A. Đắp đê phòng chống lũ lụt.
B. Đào kênh dẫn nước tưới ruộng.
C. Miễn thuế nơng nghiệp cho dân.
D. Phát thóc giống cho dân trồng trọt.
25/.Từ giữa thế kỉ XIV, nhà Trần bước vào thời kì suy yếu. Vua quan khơng quan
tâm tới dân. Hồ Q Ly nhân cơ hội đó đã truất ngơi vua Trần, lập nên nhà Hồ vào
năm :
A. 1399.
B. 1400.
C. 1401.
D. 1402.
ĐÁP ÁN
1B, 2A, 3C, 4D, 5A, 6B, 7B, 8C, 9D, 10A, 11B, 12A, 13C, 14D, 15B, 16A, 17C,
18B, 19D, 20A, 21B, 22C, 23D, 24A, 25B.
CÂU HỎI ƠN TẬP CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2010-2011
MƠN : ĐỊA LÍ 4
Chọn câu trả lời đúng.
1/.Người dân ở Hoàng Liên Sơn trồng lúa, ngô, chè, rau và cây ăn quả :
C. Trồng rừng.
D. Trồng ngô.
7/.Khí hậu ở Tây Nguyên có :
A. Hai mùa rõ rệt : mùa mưa và mùa khô.
B. Bốn mùa : xuân, hạ, thu, đông.
C. Hai mùa : mùa nóng và mùa lạnh.
D. Ba mùa : Mưa, nắng, khô.
8/.Các dân tộc sống lâu đời ở Tây Nguyên là :
A. Tày, Nùng, Thái, Dao.
B. Khơ me, Mạ, Hoa, Chăm.
C. Gia-rai, Ê-đê, Ba-na, Xơ-đăng.
D. Kinh, Thái, Nùng, Tày.
9/.Tây Nguyên là nơi :
A. Đông dân nhất nước ta.
B. Thưa dân nhất nước ta.
C. Thưa dân nhất miền Bắc.
D. Đông dân nhất miền Bắc.
10/.Trang phục truyền thống của người dân ở Tây Nguyên là :
A. Nam mặc quần ngắn, nữ mặc áo dài .
B. Nam mặc quần tây, nữ đóng khố.
C. Nam mặc áo sơ mi, nữ mặc áo bà ba.
D. Nam thường đóng khố, nữ thường quấn váy.
11/.Cây công nghiệp được trồng nhiều nhất ở Tây Nguyên là :
A. Chè.
B. Cao su.
C. Cà phê.
D. Hồ tiêu.
12/.Loại cây trồng chính của Tây Nguyên là :
A. Cây công nghiệp lâu năm.
B. Cây ăn quả lâu năm.