CÂU HỎI ÔN TẬP QUÁ TRÌNH CƠ HỌC - Pdf 24


1
Chương I – Kiến Thức Cơ Bản

Câu 1 Khối lượng riêng là…
A Khối lượng của một đơn vị thể tích lưu chất.
B

Th
ể tích của một đ
ơn v
ị khối l
ư
ợng l
ưu ch
ất
.

C Thể tích của một đơn vị khối lượng.
D

Kh
ối l
ư
ợng của một đ
ơn v
ị thể tích
.

Câu 2 Thể tích riêng là…
A Thể tích của một đơn vị khối lượng lưu chất.

ơn v
ị thể tích l
ưu ch
ất
.

B Trọng lượng của một đơn vị khối lượng lưu chất.
C Khối lượng của một đơn vị thể tích lưu chất.
D

T
h
ể tích của một đ
ơn v


k
h
ối l
ư
ợng l
ưu ch
ất
.

Câu 4 Tỷ trọng là…
A

T
ỷ số giữa trọng l


D Tỷ số giữa trọng lượng riêng của nước so với trọng lượng riêng của chất lỏng.
Câu 5 Đại lượng biểu thị lực tác dụng lên một đơn vị diện tích được gọi là:
A

Áp su
ất

B Áp lực
C

Tr
ọng lực

D Áp suất thủy tĩnh
Câu 6

Áp
l
ực

toàn ph
ần

tác đ
ộng l
ên b
ề mặt chịu lực gọi l
à…


C

Áp su
ất tuyệt đối

D Áp suất chân không
Câu 8

Ph
ần trị số nhỏ h
ơn c
ủa áp suất tuyệt đối so với áp suất khí quyển l
à


A Áp suất chân không
B

Áp su
ất d
ưC Áp suất tuyệt đối
D Độ chân không
Câu 9

Đơn v
ị đo áp suất trong hệ SI l
à:


Giá tr
ị áp suất thủy tĩnh của chất lỏng l
ên đáy b
ình có
đ
ặc điểm sau:

A Tăng dần từ bề mặt thoáng tới đáy bình.
B Bằng nhau tại mọi điểm.
C Giảm dần từ bề mặt thoáng tới đáy bình.
D Khác nhau tại mọi điểm.
Câu 12

Áp suất trên thành bình thay đổi theo chiều sâu của chất lỏng chứa trong bình và được tính theo
công thức:
A

P
A
=P
0

+ ρgh
A

B P
A
=P
0

Câu 14

Phương trình Bernulli đối với chất lỏng lý tưởng có dạng như sau:
A z + P/ρg +ω
2
/2g =const
B zρg + P/ρg +ω
2
/2g =const
C

z + P/ρg +ω/2g =const

D zρg + P/ρg +ω
2
/2g +h
m
=const
Câu 15Phương tr
ình Bernulli
đ
ối với chất lỏng thực có dạng nh
ư sau:

A z + P/ρg +ω
2
/2g + h

ợc tính nh
ư sau:

A
PKQ 

B
PCKQ 
C
PKCQ
m

D
PKCQ
V

Câu 17Lưu lư
ợng l
ưu ch
ất chảy qua m
àng ch
ắn trong đ
ư
ờng ống trong thực tế đ
ư
ợc tính nh
ư sau:

m
là hệ số lưu lượng đặc trưng cho màng chắn.
B

Trong đó C
m

là h
ệ số vận tốc đặc tr
ưng cho màng ch
ắn.

C Trong đó C
m
là hệ số áp chuẩn đặc trưng cho màng chắn.
D

Trong đó C
m

là h
ằng số áp suất đặc tr
ưng cho màng ch
ắn.

Câu 19

Đơn vị độ nhớt động học là…

3

Câu 21

Đơn v
ị độ nhớt động lực

h
ọc




A kg/ms
B Pa/s
C

m
2
/s

D kgs/m
2

Câu 22

Chu
ẩn số Reynold l
à chu
ẩn số đặc tr
ưng cho


D

2320

Re


10000

Câu 25

Chế độ chảy gọi là chảy quá độ khi:
A
2320  Re  10000
B Re < 2320 và Re >10000
C
Re


10000

D
Re


2320

Câu 26

Chế độ chảy gọi là chảy chuyển tiếp khi:

Ch
ế độ chảy gọi l
à
ch
ảy xoáy khi:

A Re > 10000
B

Re < 2320

C
2320  Re  10000
D
Re  10000
Câu 29

Giá tr
ị chuẩn số Reyn
olds
c
ủa d
òng ch
ảy trong ống l
à Re =3
2
3
0

A

Lưu ch
ất chảy ở chế độ chảy

t
ầng.

Câu 31

Giá trị chuẩn số Reynolds của dòng chảy trong ống là Re =2000
A

Lưu ch
ất chảy ở chế độ chảy t
ầng
.

B Lưu chất chảy ở chế độ chảy quá độ.
C Lưu chất chảy ở chế độ chảy rối.
D

Lưu ch
ất chảy ở chế độ chảy xoáy
.

Câu 32

Giá trị chuẩn số Reynolds của dòng chảy trong ống là Re =13200
A

Lưu ch

t

B P
t
- P
đ

C

P
đ

-

P
t

D P
tp
- P
đ

Câu 35

Màng ch
ắn v
à Ventury là d
ụng cụ để đo:

A Lưu lượng dựa vào sự chênh lệch áp suất trước và sau tiết diện thu hẹp.

C Vận tốc dòng chảy thay đổi khi chảy qua ống có hình dáng thay đổi.
D Dòng chảy qua các van, khớp nối, co nối,…
Câu 37

Nguyên nhân gây tr
ở lực cục bộ l
à do
:

A Vận tốc dòng chảy thay đổi khi chảy qua ống có hình dáng thay đổi.
B

Ma sát gi
ữa chất lỏng với th
ành
ống ngay tại khúc cong
.

C Ma sát giữa các lớp chất lỏng.
D

Ma sát gi
ữa chất lỏng khi chảy qua các van, khớp n
ối, co nối,…

Câu 38

Nguyên nhân gây tổn thất của dòng chảy trong đường ống là do:
A Trở lực ma sát và trở lực cục bộ.
B

ơn v
ị diện tích. 5
C


ợng l
ưu ch
ất chuyển động qua một tiết diện dọc của ống dẫn trong một đ
ơn v
ị thời gian.

D Lượng lưu chất chuyển động qua một tiết diện ngang của ống dẫn.
Câu 40

Lưu lư
ợng thể tích v
à lưu lư
ợng khối l
ư
ợng có mối quan hệ n
ào sau đây:

A Q
m
=Q
v


Dòng

đư
ợc

g
ọi l
à liên t
ục khi chất lỏng chảy trong ống thỏa

mãn nh
ững điều kiện sau:

A Không bị rò, không chịu nén ép, không bị đứt đoạn, không có bọt khí và choáng đầy ống.
B Không bị rò, không chịu nén ép, bị đứt đoạn, không có bọt khí và choáng đầy ống.
C Không bị rò, chịu nén ép, không bị đứt đoạn, không có bọt khí và choáng đầy ống.
D Không bị rò, không chịu nén ép, không bị đứt đoạn, có bọt khí và choáng đầy ống.
Câu 3

Nhi
ệt độ ảnh h
ư
ởng nh
ư th
ế n
ào đ
ến độ nhớt của chất lỏng ?

A Nhiệt độ tăng thì độ nhớt giảm.
B

B

Nhi
ệt độ tăng th
ì

đ
ộ nhớt không thay đổi
.

C Nhiệt độ tăng thì độ nhớt giảm.
D

Nhi
ệt độ giảm th
ì

đ
ộ nhớt
tăng.

Câu 5 Trong khối chất lỏng ở trạng thái tĩnh thì mọi điểm nằm trên mặt phẳng nằm ngang có:
A Cùng giá trị áp suất thuỷ tĩnh.
B

Khác nhau giá tr
ị áp suất thuỷ tĩnh
.

C Áp suất thuỷ tĩnh ở gần thành bình lớn nhất.

Tăng 16

l
ần

D

Gi
ảm 16

l
ần

Câu 8 Áp suất thủy tĩnh có đặc điểm nào sau đây:
A

T
ại những điểm khác nhau trong chất lỏng có giá trị khác nhau

B Tại những điểm khác nhau trong chất lỏng có giá trị như nhau
C

Tác d
ụng theo ph
ương pháp tuy
ến v
à hư
ớng ra phía ngo
ài ch
ất lỏng

.

B Lực do áp suất chất lỏng gây ra là như nhau tại mọi điểm trong bình.
C

L
ực do áp suất chất lỏng gây ra l
ên đáy b
ình là nh
ỏ nhất
.

D Lực do áp suất chất lỏng gây ra lên đáy bình là bằng không.
Câu 11

Đại lượng lưu lượng có các loại như sau:
A Lưu lượng thể tích, lưu lượng khối lượng và lưu lượng mol.
B Lưu lượng thể tích và lưu lượng khối lượng.
C

Lưu lư
ợng khối l
ư
ợng.

D Lưu lượng thể tích.
Chương II- Vận Chuyển Chất Lỏng
Câu 1 Bơm pittông thuộc loại bơm:
A Bơm thể tích.
B

Bơm th
ể tích
.

B Bơm động lực.
C Bơm ly tâm.
D

Bơm đ
ặc biệt
.

Câu 4 Bơm cánh trượt thuộc loại bơm:
A

Bơm th
ể tích
.

B Bơm động lực.
C

Bơm đ
ặc biệt
.

D Bơm ly tâm.
Câu 5 Bơm răng khía thuộc loại bơm:
A


ộng lực
.

D Bơm đặc biệt.
Câu 7

Năng su
ất của b
ơm là…

A Thể tích chất lỏng được bơm cung cấp trong 1 đơn vị thời gian.

7
B

Th
ể tích n
ư
ớc đ
ư
ợc b
ơm cung c
ấp trong 1 đ
ơn v
ị thời gian.

C Thể tích chất lỏng được bơm cung cấp trong 1 đơn vị không gian.
D

Th

ưng cho đ
ộ sử dụng hữu ích của năng l
ư
ợng truyền từ động c
ơ đ
ến b
ơm.

B Đại lượng đặc trưng cho độ sử dụng hữu ích của năng lượng truyền từ bơm đến động cơ.
C Đại lượng đặc trưng cho độ sử dụng hữu ích của nhiệt lượng truyền từ động cơ đến bơm.
D

Đ
ại l
ư
ợng đặc tr
ưng cho đ
ộ sử dụng hữu ích của nhiệt l
ư
ợng truyền từ b
ơm đ
ến động c
ơ.

Câu 10

Công suất của bơm là…
A

Năng lư

hút và đ
ẩy bao nhi
êu l
ần?

A Một lần.
B Hai lần.
C

Ba l
ần
.

D Không lần nào.
Câu 13

Trong bơm bánh răng th
ì


A Rãnh răng thực hiện chức năng như xilanh, răng thực hiện chức năng như pittông.
B

Rãnh r
ăng th
ực hiện chức năng nh
ư pittông, răng th
ực hiện chức năng nh
ư xilanh
.

H c
ủa b
ơm v
ới Q


N c
ủa mạng ống
.

C Q – N của bơm với Q – H của mạng ống.
D

Q


N c
ủa b
ơm v
ới Q


N c
ủa mạng ống
.


u 15

Ch

ưu lư
ợng tăng
.

C Cột áp tăng, lưu lượng giữ nguyên.
D

C
ột áp v
à lưu lư
ợng không đổi
.

Câu 17

Hai bơm ghép nối tiếp thì có đặc điểm là:

8
A

C
ột áp tăng, l
ưu lư
ợng giữ

nguyên
.

B Cột áp giữ nguyên, lưu lượng tăng.
C

ới b
ơm ly tâm, bơm pittông có như
ợc điểm g
ì?

A Lưu lượng không đều, không truyền động trực tiếp.
B Số vòng quay lớn.
C

Không th
ể b
ơm ch
ất lỏng độ nhớt cao
.

D Năng suất thấp với áp suất lớn.
Câu 20

So v
ới b
ơm pittông, bơm ly tâm có như
ợc điểm g
ì?

A Hiệu suất thấp, khả năng tự hút kém.
B Lưu lượng không đều.
C Số vòng quay lớn.
D Không thể bơm chất lỏng bẩn.
Câu 21


Gi
ảm áp suất đẩy của b
ơm.

Câu 23

Hp là đơn vị của công suất, nó được viết tắt của từ nào dưới đây?
A Horse Power.
B

House Power.

C Hose Power.
D

Horse Powder.

Câu 24

Chọn biểu thức đúng:
A

1Hp = 745,7 W

B 1Hp = 745,7 kW
C 1Hp = 0,7457 W
D

1Hp = 7,457 kW


ị nhiệt l
ư
ợng chất lỏng.

D Đại lượng đặc trưng cho năng lượng riêng do bơm nhận từ một đơn vị trọng lượng chất lỏng.
Câu 26

Áp dụng phương trình Bernuli viết cho 2 mặt cắt:
 
f
h
gg
PP
ZZH 




2
2
1
2
212
12



Trong đó: (Z
2
-Z

Áp dụng phương trình Bernuli viết cho 2 mặt cắt:
 
f
h
gg
PP
ZZH 




2
2
1
2
212
12



Trong đó:
g
PP

12

là….
A Năng lượng để thắng lại sự chênh lệch áp suất ở 2 mặt thoáng chất lỏng.
B


212
12



Trong đó:
g2
2
1
2
2


là….
A

Năng lư
ợng để khắc phục động năng giữa ống hút v
à
ống đẩy.

B Năng lượng để thắng lại sự chênh lệch áp suất ở 2 mặt thoáng chất lỏng.
C

Năng lư

ng đ
ể khắc phục chiều cao h
ình h
ọc.

Năng lư
ợng do b
ơm t
ạo ra
đ
ể thắng lại tổng trở lực tr
ên đư
ờng ống.

B Năng lượng để khắc phục động năng giữa ống hút và ống đẩy.
C

Năng lư
ợng để thắng lại sự ch
ênh l
ệch áp suất ở 2 mặt thoáng chất lỏng.

D Năng lượng để khắc phục chiều cao hình học.

Chương II – Vận Chuyển Chất Lỏng (Khó)
Câu 1 Trong các hệ thống quy trình công nghệ, người ta thường hay thiết kế bồn cao vị, tại sao?

Ổn định l
ưu lư
ợng, duy tr
ì tu
ổi thọ của b
ơm

Ổn định lưu lượng

ơm ly tâm, ta ph
ải l
àm gì?

Giảm trở lực trong ống hút và đảm bảo độ kín

10

Gi
ảm trở lực trong ống v
à đ
ảm bảo không có k
hí l
ọt v
ào h
ệ thống

Tăng trở lực trong ống đẩy và đảm bảo độ kín

Gi
ảm trở lực trong ống đẩy v
à đ
ảm bảo độ kín

Câu 5 Đối với bơm ly tâm quan hệ giữa số vòng quay và lưu lượng theo tỉ lệ bậc mấy?
1
2
3

4

Câu 9 Bơm ly tâm là bơm mà trong đó việc hút và đẩy chất lỏng nhờ:
Lực ly tâm tạo ra trong chất lỏng khi guồng quay
Áp lực tạo ra khi chất lỏng chuyển động tịnh tiến

L
ực ly tâm tạo ra khi chất lỏng chuyển động tịnh tiến

Áp lực tạo ra khi chất lỏng chuyển động quay
Câu 10

Nguyên nhân gây hi
ện t
ư
ợng xâm thực

Do sự tăng giảm đột ngột của thể tích bọt khí
Do sự tăng giảm đột ngột của áp suất

Do s
ự tăng giảm đột ngột của thể tích chất lỏng

Do sự va đập thủy lực, bào mòn các kết cấu kim loại
Câu 11

Đ
ặc tuyến của b
ơm bi
ểu diễn mối quan hệ giữa:
Va đ
ập thủy lực

C Không bơm được
D

Gi
ảm năng suất

Câu 13

Đối với bơm ly tâm, khi hoạt động chất lỏng đi từ bể hút đến bơm là nhờ:
A Sự chênh lệch áp suất giữa bể hút và tâm bánh guồng.
B

S
ự ch
ênh l
ệch áp suất giữa ống hút v
à
ống đẩy.

C Sự chênh lệch áp suất giữa ống đẩy và tâm bánh guồng.
D

S
ự ch
ênh l
ệch áp suất giữa bể hút v
à


Câu 15

Công suất của bơm được xác định theo công thức sau:
A


1000
gQH
N 
B


100
gQH
N 
C


1000
gQH
N 
D



1000
gQ
N 


ình nón c
ụt

Câu 4 Máy nén loại phun tia hoạt động dựa trên nguyên tắc nào?
Thay đổi vận tốc chuyển động khi qua ống loa hình nón cụt
Giảm thể tích buồng làm việc
Roto quay tròn

L
ực quán tính ly tâm

Câu 5 Máy nén khí có tỷ lệ giữa áp suất đầu và cuối (hay độ nén) trong khoảng?

3÷1000

1,1÷3
1÷1,1
Nhỏ hơn 1
Câu 6 Máy thổi khí có tỷ lệ giữa áp suất đầu và cuối (hay độ nén) trong khoảng?

1,1÷3

3÷1000
1÷1,1
Nhỏ hơn 1
Câu 7 Quạt khí có tỷ lệ giữa áp suất đầu và cuối (hay độ nén) trong khoảng?
1÷1,1
1,1÷3

12

Quạt, máy thổi khí
Câu 10

Qu
ạt ly tâm l
à qu
ạt m
à trong đó vi
ệc vận chuyển khí nhờ:

Lực ly tâm tạo ra trong chất khí khi guồng quay

Áp l
ực tạo ra khi chất khí chuyển động tịnh tiến

Lực ly tâm tạo ra khi chất khí chuyển động tịnh tiến
Áp lực tạo ra khi chất khí chuyển động quay
Câu 11

Quạt ly tâm áp suất thấp tạo được áp lực trong khoảng nào sau đây?
6÷100mmHg

100÷200mmHg

200÷1000mmHg

Nh
ỏ h
ơn 6mmHg


à áp su
ất nhỏ (<25mmHg)

Lưu lượng lớn và áp suất lớn hơn 25mmHg

Lưu lư
ợng nhỏ v
à áp su
ất nhỏ (<2
5mmHg)

Lưu lượng nhỏ và áp suất lớn hơn 25mmHg
Câu 15

Quá trình nén đẳng nhiệt là quá trình như thế nào?

khi nén gi
ữ cho nhiệt độ khí không đổi
.

khi nén giữ cho nhiệt độ khí tăng dần.

khi nén gi
ữ cho nhiệt độ khí giảm dần
.

khi nén phải xả bớt khí ra.
Câu 16

Quá trình nén

quá trình nén
đo
ạn nhiệt
. 13

quá trình nén
đ
ẳng nhiệt
.

Câu 18

Trong quá trình đa biến xảy ra hiện tượng gì?

x

y ra đ
ồng thời toả nhiệt v
à tăng nhi
ệt độ của khí
.

xảy ra toả nhiệt.
xảy ra nhiệt độ của khí tăng.
xảy ra thu nhiệt.
Câu 19



Thiết bị có độ nén khí lớn hơn 3 là thiết bị gì?
Máy nén khí.
Máy thổi khí.

Qu
ạt khí
.

Máy hút khí.
Câu 22

Thi
ết bị có độ nén khí từ 1,1
-
3 v
ới áp suất cuối trong khoảng 1,1
-
3atm thì g
ọi l
à thi
ết bị g
ì?

Máy thổi khí.
Máy nén khí.
Quạt khí.
Máy hút khí.
Câu 23



đ
ộ chân không
.

độ hút.

đ
ộ đẩy
.

Chương III – Vận Chuyển Chất Khí (Khó)
Câu 1 Trong máy nén pittông, vị trí chết là …

v
ị trí bi
ên c
ủa pittông ở hai đầu xylanh
.

vị trí biên của xylanh ở hai đầu pitttong.

v
ị trí bi
ên c
ủa pittông ở giữa xylanh
.

vị trí biên của xylanh ở giữa pitttong.
Câu 2 Trong máy nén pittông, khoảng hại là …


giảm nhiệt độ cho máy nén.
Câu 4 Đối với máy nén pittông nhiều cấp thì trong thực tế số cấp không vượt quá …
6 cấp.
5 cấp.

4 c
ấp
.

3 cấp.
Câu 5

C
ấu tạo quạt ly tâm, trục quạt đuợc nối với bộ phận n
ào

c
ủa động

?

Roto.
Thân quạt.

Giá qu
ạt
.

Vỏ quạt.

.

nhiệt độ của khí không đổi.
nhiệt độ của khí biến thiên không theo qui luật nào.
Câu 8 Trong quá trình đoạn nhiệt khi nén thì toàn bộ nhiệt lượng sẽ như thế nào?
toả ra nằm lại trong khối khí.

to
ả ra truyền cho môi tr
ư
ờng b
ên ngoài
.

thu vào truyền cho môi trường bên ngoài.

thu vào n
ằm trong khối khí
.

Câu 9 Về cấu tạo, máy nén pittông phải thỏa mãn yêu cầu nào sau đây so với bơm pittông?
Kín, khít, làm nguội.

Kín, khít
.

Làm nguội.

Hoàn toàn như bơm pittông
.


Tăng áp su
ất khí
.

Giảm áp suất khí.
Chương IV- Lắng
Câu 1

B
ụi l
à h
ệ có

A Pha phân tán là chất rắn, pha liên tục là chất khí
B

Pha phân tán là ch
ất lỏng, pha li
ên t
ục l
à ch
ất khí

C

Pha phân tán là ch
ất rắn,
pha liên t
ục l

Pha phân tán là ch
ất lỏng, pha li
ên t
ục l
à ch
ất lỏng

B Pha phân tán là chất lỏng, pha liên tục là chất khí
C

Pha phân tán là ch
ất rắn, pha li
ên

t
ục l
à ch
ất lỏng

D Pha phân tán là chất rắn, pha liên tục là chất khí
Câu 4 Lắng là phương pháp phân riêng dựa vào
A

S
ự khác nhau về khối l
ư
ợng ri
êng và kích thư
ớc của hai pha d
ư

V
ận tốc lắng sẽ biến đổi nh
ư th
ế n
ào trong q
uá trình l
ắng

A Không đổi
B Giảm dần
C Tăng dần
D Thay đổi không theo qui luật
Câu 7

V
ận tốc lắng l
à…

A Vận tốc rơi đều của hạt trong môi trường lưu chất đứng yên
B

V
ận tốc r
ơi đ
ều của hạt
trong môi trư
ờng l
ưu ch
ất đứng chuyển động



Re < 0

Câu 10

Chế độ lắng gọi là lắng quá độ khi:
A

0,2 < Re < 500

B Re < 0,2 và Re > 500
C
Re  500
D
Re  0,2
Câu 11

Ch
ế độ lắng gọi l
à l
ắng rối khi:

A 500 < Re < 150000
B

Re < 10000

C Re < 2320
D Re > 2320


ịnh

Câu 14

Giá trị chuẩn số Reynolds của dòng chảy trong ống là Re =15200
A chế độ lắng rối
B

ch
ế độ lắng quá

đ


C chế độ lắng dòng
D

Không xác đ
ịnh

Câu 15

Năng suất thiết bị lắng phụ thuộc vào…
A Diện tích bề mặt lắng F, vận tốc lắng w
o

B Vận tốc lắng w
o
, chiều cao lắng H
C Diện tích bề mặt lắng F, vận tốc lắng w


Đư
ờng đ
ưa b
ụi v
ào

B Vách ngăn lắng
C

Đư
ờng tháo khí sạch

D

Van m
ột chiều

Câu 18

Chi tiết 2 trên hình bên là

A

Đư
ờng thu bụi

B Đường dẫn hỗn hợp khí vào
C Đường tháo khí sạch


òng h
ỗn hợp khí bụi

B Thay đổi hướng chuyển động dòng khí sạch
C

Thay đ
ổi h
ư
ớng chuyển động d
òng b
ụi

D Thay đổi hướng chuyển động dòng tháo bụi
Câu 21

Đối với thiết bị lắng liên tục thì…
A


ớc trong thu li
ên t
ục, nhập liệu li
ên t
ục v
à c
ặn đ
ư
ợc tháo ra li
ên t


D Lắng nhiều tầng làm việc liên tục
Câu 23

H
ỗn hợp khí bụi v
ào thi
ết bị Cyclone lắng theo:

A Phương tiếp tuyến của Cyclone
B Ống trung tâm từ dưới lên
C Ống trung tâm từ trên xuống
D Phương pháp tuyến của Cyclone
Câu 24

L
ắng trong thiết bị m
à dòng h
ỗn hợp đ
ư
ợc cho v
ào

m
ột th
ùng quay quanh tr
ục cố định

A Máy ly tâm
B

A

Phương pháp l
ặp, ph
ương pháp chu
ẩn số Ar, ph
ương pháp gi
ản đồ Ar


Re


Ly

B Phương pháp lặp, phương pháp chuẩn số Ar
C

Phương pháp l
ặp, ph
ương pháp gi
ản đồ Ar


Re


Ly

D Phương pháp giản đồ Ar – Re – Ly

ạo lực quán tính

D Tăng thời gian lưu và triệt tiêu lực quán tính
Câu 4 Trong quá trình lắng, nếu cho dòng chảy đứng yên thì sẽ ảnh hưởng như thế nào đến quá trình?
A Năng suất thấp, thời gian lâu, thiết bị cồng kềnh
B Thời gian lâu, năng suất giảm
C

Thi
ết bị cồn
g k
ềnh, năng suất giảm

D Thời gian lâu, thiết bị cồng kềnh
Câu 5
Gọi

là thời gian hạt đi hết chiều dài L của phòng lắng;
o

là thời gian hạt đi hết chiều cao H
c
ủa ph
òng l
ắng. Để quá tr
ình l
ắng xảy ra th
ì:

A

của phòng lắng. Để quá trình lắng xảy ra thì:
A
o


B
o




C
o




D
o




Câu 7 Năng suất thiết bị lắng không phụ thuộc vào…
A Chiều cao lắng H
B Diện tích bề mặt lắng F
C Vận tốc lắng w
o,
chiều cao lắng H
D

B
g
2
r.

C
r
g
2


D
g
rn
2 19
Câu 10

Đường số 1 trên hình bên là:

A Đường cho nhũ tương vào
B Đường thu pha nặng
C Đường thu pha nhẹ
D Đường xả nguyên liệu
Câu 11

Đường số 2 trên hình bên là:



Câu 13

Lực ly tâm trong máy ly tâm đĩa tạo ra là do:
A

S
ự quay của th
ùng

B

S
ự quay của các đĩa

C Sự quay của vách ngăn cách
D

S
ự quay của các ống nhập v
à tháo li
ệu

Chương V- Lọc
Câu 1 Lọc là quá trình
A

Phân riêng h
ỗn hợp qua vách ngăn xốp


D

S
ự ch
ênh l
ệch về khối l
ư
ợng

Câu 3 Trong quá trình lọc…
A

Pha liên t
ục l
à nư
ớc lọc, pha phân tán l
à bã l
ọc

B Pha liên tục là bã lọc, pha phân tán là nước lọc
C Pha liên tục là nước lọc, pha phân tán cũng là nước lọc
D Pha liên tục là bã lọc, pha phân tán cũng là bã lọc
Câu 4 Tăng động lực quá trình lọc bằng cách:
A

T
ăng áp su
ất tr
ư
ớc vách ngăn lọc


Gi
ảm

áp su
ất tr
ư
ớc vách ngăn lọc hoặc tăng áp suất sau vách ngăn lọc

D Giảm áp suất trước vách ngăn lọc hoặc giảm áp suất sau vách ngăn lọc
Câu 7

Qu
á trình g
ọi l
à l
ọc áp lực khi

A Tăng áp suất trước vách ngăn lọc bằng cách dùng bơm hay máy nén
B Giảm áp suất trước vách ngăn lọc bằng cách dùng bơm chân không
C Giảm áp suất sau vách ngăn lọc bằng cách dùng bơm chân không
D Tăng áp suất sau vách ngăn lọc bằng cách dùng bơm hay máy nén
Câu 8

Quá trình g
ọi l
à l
ọc chân không khi

A Giảm áp suất sau vách ngăn lọc bằng cách dùng bơm chân không


Câu 10

Thiết bị lọc khung bàn là thiết bị lọc có:
A Dòng nhập liệu liên tục, nước lọc thu liên tục và bã lọc tháo theo chu kỳ
B

Dòng nh
ập liệu li
ên t
ục, n
ư
ớc lọc thu theo chu kỳ v
à bã l
ọc tháo theo chu kỳ

C Dòng nhập liệu liên tục, bã lọc tháo theo liên tục và nước lọc thu chu kỳ
D

Dòng nh
ập liệu theo chu kỳ, n
ư
ớc lọc thu li
ên t
ục v
à bã l
ọc tháo theo chu kỳ

Câu 11


21
Câu 13


ợng n
ư
ớc lọc ri
êng là….

A Lượng nước lọc thu được đối với 1 đơn vị diện tích bề mặt vách ngăn lọc
B


ợng b
ã l
ọc thu đ
ư
ợc đối với 1 đ
ơn v
ị diệ
n tích b
ề mặt vách ngăn lọc

C Lượng huyền phù lọc được đối với 1 đơn vị diện tích bề mặt vách ngăn lọc
D Lượng nước lọc thu được trên 1 đơn vị thể tích huyền phù
Chương V – Lọc (Khó)
Câu 1 Trong quá trình lọc, bã thu được thường là những loại nào?
A

Bã không nén

C

ch
ảy v
ào các đư
ờng r
ãnh

D chảy vào bản
Câu 4 Tốc độ lọc là…
A Lượng nước lọc thu được trên 1 đơn vị diện tích bề mặt vách ngăn lọc trên một đơn vị thời gian
B Lượng nước lọc thu được trên một đơn vị thời gian
C


ợng b
ã l
ọc thu đ
ư
ợc tr
ên 1 đơn v
ị diện tích bề mặt vách ngăn lọc tr
ên m
ột đ
ơn v
ị thời gian

D Lượng huyền phù trên 1 đơn vị diện tích bề mặt vách ngăn lọc trên một đơn vị thời gian
Câu 5



Bã l
ọc v
à vách ngăn l
ọc đang chịu nén ép

C Bã lọc chịu nén ép và vách ngăn lọc không chịu nén ép
D Bã lọc không chịu nén ép và vách ngăn lọc chịu nén ép
Câu 7

Phương tr
ình l
ọc với áp suất không đổi có dạng

như sau:

A

KCqq  2
2

B

CKqq  2
2

C

KCqq 2
2
22
D

KCqq 2
2


Chương VI - Khuấy
Câu 1 Ý nào sau đây không phải mục đích của quá trình khuấy trộn?
A

tăng cư
ờng nồng độ

B tạo ra các hệ đồng nhất
C tăng cường quá trình trao đổi nhiệt
D

tăng cư
ờng quá tr
ình trao
đ
ổi chất

Câu 2 Cánh khuấy mái chèo thường dùng để khuấy trộn chất lỏng có đặc điểm gì?
A

Đ

êng l
ớn

B Độ nhớt nhỏ và hạt rắn có khối lượng riêng lớn
C

Đ
ộ nhớt cao v
à h
ạt rắn có khối l
ư
ợng ri
êng nh


D Độ nhớt nhỏ và hạt rắn có khối lượng riêng nhỏ
Câu 4 Cánh khuấy tuabin thường dùng để khuấy trộn chất lỏng có đặc điểm gì?
A

Đ
ộ nhớt cao v
à h
ạt rắn có nồng độ cao 60%

B Độ nhớt thấp và hạt rắn có nồng độ cao 60%
C

Đ
ộ nhớt thấp v
à h

ương nào?

A Hướng trục
B Bán kính
C Tiếp tuyến
D Hỗn hợp
Câu 7

Trong khu
ấy trộn, để tăng khả năng truyền nhiệt ta bố trí d
òng chuy
ển đ
ộng theo ph
ương nào?

A Bán kính
B


ớng trục

C Tiếp tuyến
D Hỗn hợp
Câu 8 Đại lượng đặc trưng cho quá trình khuấy trộn là gì?
A Cường độ khuấy và năng lượng tiêu hao
B

Năng lư
ợng ti
êu hao


Chu
ẩn số Prandtl

D Chuẩn số Frude
Câu 11

Khi sử dụng cánh khuấy mái chèo, để tăng sự khuấy trộn chất lỏng ta thường dùng loại nào?
A Mái chèo hình khung
B Mái chèo 1 cánh
C

Mái chèo 2 cánh

D Mái chèo nhiều cánh
Câu 12

Ưu đi
ểm của cánh khuấy mái ch
èo là gì?

A Cấu tạo đơn giản, dễ gia công, thích hợp chất lỏng độ nhớt nhỏ
B Cấu tạo đơn giản, dễ gia công
C

C
ấu tạo đ
ơn gi
ản, dễ gia công, thích hợp chất lỏng dễ phân lớp


Ưu điểm của cánh khuấy chân vịt là gì?
A Cường độ khuấy lớn, năng lượng tiêu hao nhỏ khi số vòng quay lớn
B

C
ấu tạo đ
ơn gi
ản, dễ gia công

C Hiệu suất cao khi khuấy chất lỏng có độ nhớt lớn
D

Khu
ấy m
ãnh li
ệt

Câu 16

Nhược điểm của cánh khuấy chân vịt là gì?
A Hiệu suất thấp khi khuấy chất lỏng có độ nhớt cao, thể tích chất lỏng bị hạn chế khi khuấy mãnh
liệt
B Hiệu suất thấp khi khuấy chất lỏng có độ nhớt thấp, thể tích chất lỏng bị hạn chế khi khuấy mãnh
li
ệt

C Hiệu suất thấp đối với chất lỏng không nhớt, không khuấy được chất lỏng dễ phân lớp
D

Không khu

Ưu điểm của cánh khuấy tua bin là gì?
A

Hi
ệu suất cao, h
òa tan nhanh, thu
ận lợi cho quá tr
ình liên t
ục

B Cấu tạo đơn giản, dễ gia công
C

R
ẻ tiền

D Khuấy mãnh liệt
Câu 19

Nhược điểm của cánh khuấy tua bin là gì?
A

C
ấu tạo phức tạp, đắt tiền

B Hiệu suất thấp đối với chất lỏng không nhớt, không khuấy được chất lỏng dễ phân lớp
C

Không khu
ấy đ


B trên thành thiết bị
C

trên m
ặt chất lỏng

D giữa khối chất lỏng
Câu 22

Đại lượng nào cần lưu ý khi thiết kế hệ thống thiết bị khuấy trộn chất lỏng bằng khí nén?
A

áp su
ất khí

B đường kính thiết bị
C

chi
ều d
ài thi
ết bị

D Loại khí nén
Câu 23

Tấm chặn được sử dụng trong thiết bị khuấy trộn có tác dụng gì?
A không cho tạo thành hình phễu
B không cho tạo dòng chảy xoáy


Câu 3 Khuấy trộn là quá trình như thế nào?

cung c
ấp năng l
ư
ợng để tạo d
òng ch
ảy trong thiết bị

chất lỏng chuyển động
Tự cung cấp năng lượng

thay đ
ổi thế năng chuyển động

Câu 4 Cách bố trí ống nào sau đây trong thiết bị khuấy trộn bằng khí nén có hiệu suất khuấy không cao?M
ột ống t
h
ẳng

hình xoắn ốc

dãy
ống đặt song song

nhiều vòng

Câu 7 Cường độ khuấy trộn có thể xác định như thế nào?
Năng lượng tiêu hao của một đơn vị chất lỏng khuấy trộn trong một đơn vị thời gian
Năng lượng tiêu hao của một đơn vị chất lỏng khuấy trộn

Năng lư
ợng ti
êu hao trong m
ột đ
ơn v
ị thời gian

Năng lượng tiêu hao của một đơn vị thể tích chất lỏng khuấy trộn
Câu 8

N
ếu khuấy trộn nhằm mục đích tạo hu
y
ền ph
ù thì hi
ệu suất khuấy đặc tr
ưng b
ởi yếu tố n
ào?

Phân bố đồng đều của các pha
Phân bố đồng đều của pha liên tục

Phân b
ố đồng đều của pha phân tán


chi
ếm ít diện tích v
à tháo li
ệu theo h
ư
ớng t
ùy ý

B tốn nhiều năng lượng.
C chiếm ít diện tích
D

tháo li
ệu theo h
ư
ớng bất kỳ

Câu 4 Nhược điểm của vít tải là:
A

H
ạn chế về năng suất v
à chi
ều d
ài v
ận chuyển

B Hạn chế về chiều dài vận chuyển
C


ể vận chuyển vật liệu t
ơi v
ụn theo:

A Phương nằm ngang, phương thẳng đứng và phương nằm nghiêng
B Phương nằm nghiêng
C

Phương th
ẳng đứng

D Phương nằm ngang
Câu 7

Như
ợc điểm của gầu tải:

A dễ bị quá tải và cần phải nạp liệu đều đặn
B

c
ấu tạo đ
ơn gi
ản

C

d
ễ bị quá tải


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status