Sở GD-ĐT Tỉnh Đồng Nai
Trường THPT Thống Nhất
Kiểm tra 45' - HKII - Năm học: 2019- 2020
Môn: Tin- Lớp: 11
Thời gian: 45' ( khơng tính thời gian giao đề)
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ... . . . . . . . . .Lớp: . . .
01. ;
02. ;
03. ;
04. ;
05. ;
06. ;
07. ;
08. ;
09. ;
/
/
/
/
/
/
/
/
/
=
=
=
=
/
/
/
/
/
=
=
=
=
=
=
=
=
=
~
~
~
~
~
~
~
~
~
19. ;
20. ;
21. ;
22. ;
~
~
~
~
~
28. ;
29. ;
30. ;
31. ;
32. ;
33. ;
/
/
/
/
/
/
=
=
=
=
=
=
~
~
~
A. Đếm các phần tử là bội số của 4 nó trong mảng a.
B. Tổng các phần tử là bội số của 4 nó trong mảng a.
C. Đếm các phần tử chẳn.
D. Tổng các phần tử lẻ.
Câu 5. Chương trình sau làm việc gì?
Var A: array [1..50] of byte; i: integer;
Begin
For i:= 1 to 10 do write(A[i],' ');
Readln
End.
A. Nhập các phần tử cho mảng A
B. xuat các phần tử mảng A ra màn hình
C. Tính tổng các phần tử của mảng A
D. Đếm số các phần tử của mảng A
Câu 6. Chọn đáp án đúng nhất,trong NNLT Pascal
A. Các phần tử của mảng một chiều được sắp thứ tự theo chỉ số;
B. Các phần tử của mảng một chiều không sắp thứ tự;
C. Các phần tử của mảng một chiều được sắp thứ tự giá trị tăng dần;
D. Các phần tử của mảng một chiều được sắp thứ tự giá trị giảm dần;
Câu 7. Điền vào ô trống.Tổng các số chẵn
i
1
2
3
4
5
A[i] 9
7
4
26 10
C. In ra màn hình mảng A;
D. Đếm số phần tử của mảng A;
Câu 10. Điền vào ô trống.Tổng các số lẻ
i
1
2
3
4
5
6
S
1
1
4
9
9
A.9
B. 5
C. 8
D. 4
Câu 11. Khai báo sau cho biết:
Const Max=200;
Type Ar = array[1..Max] of byte;
Var T: Ar;
A. T là mảng có thể chứa tối đa 200 số thực.
B. T là mảng chứa các số nguyên có giá trị từ 1 đến 200;
C. T là mảng có thể chứa tối đa 200 số nguyên.
D. T không phải là mảng.
Câu 12. Cho biết đoạn chương trình sau thực hiện tính tổng nào?
S := 1; FOR i := 2 TO 10 DO S := S + 1/i;
D. Đoạn chương trình trên dùng tính tổng các số chẵn từ 1 đến 10
Câu 15. Trong khai báo sau còn bỏ trống . . . một chỗ, vì chưa xác định kiểu dữ liệu của biến Max :
A: Array['a'..'d'] of Real ;
Var
Ch : Char ;
Max : . . . ;
Muốn biến Max lưu gía trị lớn nhất của mảng A thì cần khai báo kiểu dữ liệu cho biến Max là
A. Real
B. Char
C. String
D. Integer
Câu 16. Chọn phát biểu đúng cho biến t trong đoạn chương trình sau:
t:=0;
For i:=1 to N do if (a[i] mod 2=0) and (a[i]>25) then t:=t+1;
A. Tổng các phần tử có giá trị chẵn trong mảng a.
B. Đếm các phần tử lớn hơn 25 trong mảng a.
C. Đếm các phần tử chẵn lớn hơn 25 trong mảng a.
D. Tổng các phần tử chẵn lớn hơn 25 trong mảng a.
Câu 17. Cho Đoạn chương trình:
M:=A[1]; csm:=1;
For i:=2 to n do
If A[i]
Câu 22. Trong NNLT Pascal, đoạn chương trình sau đưa ra màn hình kết quả gì?
i := 0; While i 0 do write(i, ' ');
A. Đưa ra màn hình 10 chữ số 0
B. Đưa ra màn hình một chữ số 0
C. Không đưa ra thông tin gì
D. Lặp vô hạn việc đưa ra màn hình số
0
Câu 23. Xét chương trình sau:
Var i, s: integer;
Begin
S:=0;
For i:=1 to 5 do s:=s+i;
Writeln(s);
End.
Kết quả của chương trình trên là:
A. 15
B. 5
C. 10
D. 0
Câu 24. Chọn khai báo đúng :
A. Var A:= array[1..10] of integer;
B.Var A: array[1..10] of integer;
C. Var A: array[1,10] of integer;
D. Var A= array[1..10] of integer;
Đoạn
chương
trình
sau
viết
ra
(3)
Các ơ (1), (2), (3) lần lượt có giá trị là:
A. 4,12,13
B. 12,13,5
C. 5,12,13
D. 13,12,5
Câu 27. Đoạn chương trình nào sau đây tính tổng các số chẵn từ 1 đến n.
A. s:=0; For i := 1 to n do if i div 2 = 0 then s := s + i;
B. s:=0; For i := 1 to n do if i mod 2 0 then s := s + i;
C. s:=1; For i := 1 to n do if i mod 2 = 1 then s := s + i;
D. s:=0; For i := 1 to n do if i mod 2 = 0 then s := s + i;
Câu 28. Với định nghĩa Type Mang2 = array [1..19] of integer; thì khai báo biến nào sau đây đúng?
A. Var Bang : Mang;
B. Var Bang1 : Mang2;
C. Var 1Bang : Mang2;
D. Var 1Bang;
Câu 29. Chương trình sau cho kết quả của biến gt là:
gt:=1;
For i:=1 to 5 do gt:=gt * i;
Write(gt);
A. 64
B. 120
C. 24
D. 15
Câu 30. Điền vào ô trống. Đếm các phần tử chẵn.
i
1
2
Write('Hello Word');
i:=i+2;
End;
Chữ 'Hello Word'được in ra màn hình mấy lần?
A. 4
B. 3
C. 1
D. 2
Sở GD-ĐT Tỉnh Đồng Nai
Trường THPT Thống Nhất
Kiểm tra 45' - HKII - Năm học: 2019- 2020
Môn: Tin- Lớp: 11
Thời gian: 45' ( khơng tính thời gian giao đề)
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ... . . . . . . . . .Lớp: . . .
01. ;
02. ;
03. ;
04. ;
05. ;
06. ;
07. ;
08. ;
09. ;
/
/
/
13. ;
14. ;
15. ;
16. ;
17. ;
18. ;
/
/
/
/
/
/
/
/
/
=
=
=
=
=
=
=
=
=
~
~
~
=
=
=
=
=
=
~
~
~
~
~
~
~
~
~
28. ;
29. ;
30. ;
31. ;
32. ;
33. ;
/
/
/
/
/
/
33
A. 34
B. 33
C. 26
D. 7
Câu 2. Đoạn chương trình sau đây thực hiện cơng việc gì?
Begin
c:=a; a:=b; b:=c; End;
A. Hoán đổi giá trị của hai biến a và c cho nhau.
B. Hoán đổi giá trị của hai biến a và b cho nhau.
C. Gán giá trị các biến cho b.
D. Hoán đổi giá trị của hai biến b và c cho nhau.
Câu 3. Cho đoạn chương trình:
for i:=1 to 9 do
if (9 mod i 0) then
write (i); Kết quả xuất ra màn hình là:
A. 1 2 4 6 8 10
B. 1 3 5 7 9
C. 1 3 6 7 8
D. 2 4 5 6 7 8
Câu 4. Chọn đáp án đúng nhất,trong NNLT Pascal
A. Các phần tử của mảng một chiều được sắp thứ tự theo chỉ số;
B. Các phần tử của mảng một chiều không sắp thứ tự;
C. Các phần tử của mảng một chiều được sắp thứ tự giá trị giảm dần;
D. Các phần tử của mảng một chiều được sắp thứ tự giá trị tăng dần;
Câu 5. Cho biết đoạn chương trình sau thực hiện tính tổng nào?
S := 1; FOR i := 2 TO 10 DO S := S + 1/i;
1 1
1
1 1
C. Var Bang1 : Mang2;
D. Var Bang : Mang;
Câu 9. Chọn phát biểu đúng cho biến t trong đoạn chương trình sau:
t:=0;
For i:=1 to N do if (a[i] mod 2=0) and (a[i]>25) then t:=t+1;
A. Đếm các phần tử lớn hơn 25 trong mảng a.
B. Tổng các phần tử chẵn lớn hơn 25 trong mảng a.
C. Đếm các phần tử chẵn lớn hơn 25 trong mảng a.
D. Tổng các phần tử có giá trị chẵn trong mảng a.
Câu 10. Cho Đoạn chương trình:
M:=A[1]; csm:=1;
For i:=2 to n do
If A[i]
phần
tử
của
mảng một chiều;
A.Tính
B. In ra màn hình mảng A;
C. Khơng thực hiện việc nào trong
D. Đếm số phần tử của mảng A;
Câu 15. Trong các câu lệnh sau câu lệnh nào đúng ?
A. While (x>5) and (x5) and (x5) and (x5 and x
C.A[2] := -6 ;
D. A := 10 ;
Câu 22. Đoạn chương trình nào sau đây tính tổng các số chẵn từ 1 đến n.
A. s:=0; For i := 1 to n do if i mod 2 0 then s := s + i;
B. s:=0; For i := 1 to n do if i div 2 = 0 then s := s + i;
C. s:=1; For i := 1 to n do if i mod 2 = 1 then s := s + i;
D. s:=0; For i := 1 to n do if i mod 2 = 0 then s := s + i;
Câu 23. Điền vào ô trống
i
1
2
3
4
5
A[i]
6
7
4
12 13
MAX 6
7
7
(1) (2)
VT
1
2
2
4
(3)
Các ô (1), (2), (3) lần lượt có giá trị là:
D. 0
Câu 27. Trong TP, chọn khai báo mảng đúng trong các phương án sau:
A. Type mang1= array[1..5] of integer; var A: mang1;
B. Type mang1= array[1..5] of integer; A: mang1;
C. Type mang1= array of integer;
D. Var A: mang1;
Câu 28. Chương trình sau cho kết quả của biến gt là:
gt:=1;
For i:=1 to 5 do gt:=gt * i;
Write(gt);
A. 120
B. 64
C. 15
D. 24
Câu 29. Trong NNLT Pascal,chọn đúng nhất, để nhập dữ liệu cho mảng một chiều A ta viết
A. write('a[' i ']=');readln(a[i]);
B. write('a[i]=');readln(a[i]);
C. write("a[",i,"]=");readln(a[i]);
D. write('a[',i,']=');readln(a[i]);
Câu 30. Chương trình sau làm việc gì?
Var A: array [1..50] of byte; i: integer;
Begin
For i:= 1 to 10 do write(A[i],' ');
Readln
End.
A. Nhập các phần tử cho mảng A
B. Đếm số các phần tử của mảng A
C. Tính tổng các phần tử của mảng A
A[3]=2,
A[4]=3
C.
D. A[1]=2, A[2]=3, A[3]=4, A[4]=5
Câu 33. Chương trình sau trả về giá trị bao nhiêu?
Var y, x, i:byte;
Begin
X:=20; i:=1; y = 0;
While i < x do
Begin
Y:=x+i;
i:=i+5;
end;
Writeln('gia tri cua y:= ',y);
End.
A. Y = 46
B. Y = 36
C. Y = 54
D. Y = 26
Sở GD-ĐT Tỉnh Đồng Nai
Trường THPT Thống Nhất
Kiểm tra 45' - HKII - Năm học: 2019- 2020
Môn: Tin- Lớp: 11
Thời gian: 45' ( khơng tính thời gian giao đề)
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ... . . . . . . . . .Lớp: . . .
01. ; / = ~
10. ; / = ~
27. ; / = ~
Câu 1. Đoạn chương trình nào sau đây tính tổng các số chẵn từ 1 đến n.
A. s:=0; For i := 1 to n do if i mod 2 0 then s := s + i;
B. s:=0; For i := 1 to n do if i mod 2 = 0 then s := s + i;
C. s:=0; For i := 1 to n do if i div 2 = 0 then s := s + i;
D. s:=1; For i := 1 to n do if i mod 2 = 1 then s := s + i;
Câu 2. Trong khai báo sau còn bỏ trống . . . một chỗ, vì chưa xác định kiểu dữ liệu của biến Max :
A: Array['a'..'d'] of Real ;
Var
Ch : Char ;
Max : . . . ;
Muốn biến Max lưu gía trị lớn nhất của mảng A thì cần khai báo kiểu dữ liệu cho biến Max là
A. String
B. Integer
C. Char
D. Real
Câu 3. Trong ngơn ngữ lập trình Pascal, cho đoạn chương trình:
i:=1;
While i
4
5
A[i] 9
7
4
26 10
D
0
0
1
2
A.3
B. 2
C. 5
D. 4
Câu 9. Cho đoạn chương trình sau:
S:=0;
For i:=1 To 10 Do
If i mod 20 then S:=S+i*i;
A. Đoạn chương trình trên dùng tính tổng bình phương các số từ 1 đến 10
B. Đoạn chương trình trên dùng tính tổng bình phương các số lẻ từ 1 đến 10
C. Đoạn chương trình trên dùng tính tổng các số lẻ từ 1 đến 10
D. Đoạn chương trình trên dùng tính tổng các số chẵn từ 1 đến 10
Câu 10. Trong các câu lệnh sau câu lệnh nào đúng ?
A. While (x>5) and (x5) and (x5 and x5) and (x
For i:= 1 to 10 do write(A[i],' ');
Readln
End.
A. Tính tổng các phần tử của mảng A
B. xuat các phần tử mảng A ra màn hình
C. Đếm số các phần tử của mảng A
D. Nhập các phần tử cho mảng A
Câu 13. Điền vào ô trống
i
1
2
3
4
5
A[i] 9
7
4
26 10
T
0
7
7
33
A. 33
B. 34
C. 26
D. 7
Câu 14. Cho Đoạn chương trình:
M:=A[1]; csm:=1;
For i:=2 to n do
B. Đếm số phần tử của mảng A;
C.Tính tổng các phần tử của mảng một chiều;
D. In ra màn hình mảng A;
Câu 19. Trong TP, chọn khai báo mảng đúng trong các phương án sau:
A. Var A: mang1;
B. Type mang1= array of integer;
C. Type mang1= array[1..5] of integer; var A: mang1;
D. Type mang1= array[1..5] of integer; A: mang1;
Câu 20. Chọn phát biểu đúng cho biến d trong đoạn chương trình sau:
d:=0;
For i:=1 to N do if a[i] mod 4 =0 then d:=d+1;
A. Tổng các phần tử là bội số của 4 nó trong mảng a.
B. Tổng các phần tử lẻ.
C. Đếm các phần tử là bội số của 4 nó trong mảng a.
D. Đếm các phần tử chẳn.
Câu 21. Trong NNLT Pascal, đoạn chương trình sau đưa ra màn hình kết quả gì?
i := 0;While i 0 do write(i, ' ');
A. Lặp vô hạn việc đưa ra màn hình số 0
B. Đưa ra màn hình
một chữ số 0
C. Không đưa ra thông tin gì
D. Đưa ra màn hình 10 chữ số 0
Câu 22. Khai báo sau cho biết:
Const Max=200;
Type Ar = array[1..Max] of byte;
Var T: Ar;
A. T là mảng có thể chứa tối đa 200 số nguyên.
B. T là mảng có thể chứa tối đa 200 số thực.
C. 5
D.9
Câu 25. Chọn đáp án đúng nhất,trong NNLT Pascal
A. Các phần tử của mảng một chiều không sắp thứ tự;
B. Các phần tử của mảng một chiều được sắp thứ tự giá trị tăng dần;
C. Các phần tử của mảng một chiều được sắp thứ tự giá trị giảm dần;
D. Các phần tử của mảng một chiều được sắp thứ tự theo chỉ số;
Câu 26. Cách viết nào sau đây là đúng trong câu lệnh lặp For:
A. FOR <biến đếm> = <giá trị đầu> TO <giá trị cuối> DO <Câu lệnh> ;
B. FOR <biến đếm> := <giá trị đầu> DOWNTO <giá trị cuối> DO <Câu lệnh> ;
C. FOR <biến đếm> := <giá trị cuối> TO <giá trị đầu> DO <Câu lệnh> ;
D. FOR <biến đếm> := <giá trị đầu> TO <giá trị cuối> DO <Câu lệnh> ;
Câu 27. Cho đoạn chương trình:
for i:=1 to 9 do
if (9 mod i 0) then
write (i); Kết quả xuất ra màn hình là:
A. 1 2 4 6 8 10
B. 2 4 5 6 7 8
C. 1 3 6 7 8
D. 1 3 5 7 9
Câu 28. Chọn phát biểu đúng cho biến t trong đoạn chương trình sau:
t:=0;
For i:=1 to N do if (a[i] mod 2=0) and (a[i]>25) then t:=t+1;
A. Tổng các phần tử có giá trị chẵn trong mảng a.
B. Đếm các phần tử chẵn lớn hơn 25 trong mảng a.
C. Đếm các phần tử lớn hơn 25 trong mảng a.
D. Tổng các phần tử chẵn lớn hơn 25 trong mảng a.
Câu 29. Cho khai báo
Var A: Array[1..4] of Integer ;
i : Integer ;
C. Y = 26
D. Y = 36
Câu 32. Chọn khai báo đúng :
A.Var A: array[1..10] of integer;
B. Var A= array[1..10] of integer;
C. Var A: array[1,10] of integer;
D. Var A:= array[1..10] of integer;
Câu 33. Cho biết đoạn chương trình sau thực hiện tính tổng nào?
S := 1; FOR i := 2 TO 10 DO S := S + 1/i;
1 1
1
A. Tính tổng: S 1 ...
B. Tính toång: S 1 2 3 ... 10
2 3
10
1 1
1
1 1
1
C. Tính tổng: S ...
D. Tính tổng: S 1 ...
2 3
10
2 4
10
Sở GD-ĐT Tỉnh Đồng Nai
Trường THPT Thống Nhất
=
=
=
~
~
~
~
~
~
~
~
~
10. ;
11. ;
12. ;
13. ;
14. ;
15. ;
16. ;
17. ;
18. ;
/
/
/
/
/
/
25. ;
26. ;
27. ;
/
/
/
/
/
/
/
/
/
=
=
=
=
=
=
=
=
=
~
~
~
~
~
~
~
Mã đề: 238
Câu 1. Chương trình sau làm việc gì?
Var A: array [1..50] of byte; i: integer;
Begin
For i:= 1 to 10 do write(A[i],' ');
Readln
End.
A. xuat các phần tử mảng A ra màn hình
B. Nhập các phần tử cho mảng A
C. Đếm số các phần tử của mảng A
D. Tính tổng các phần tử của mảng A
Câu 2. Đoạn chương trình sau đây thực hiện cơng việc gì?
Begin
c:=a; a:=b; b:=c;
End;
A. Hốn đổi giá trị của hai biến a và c cho nhau.
B. Hoán đổi giá trị của hai biến b và c cho nhau.
C. Gan giá trị các biến cho b.
D. Hoán đổi giá trị của hai biến a và b cho nhau.
Câu 3. Trong NNLT Pascal,chọn đúng nhất, để nhập dữ liệu cho mảng một chiều A ta viết
A. write('a[',i,']=');readln(a[i]);
B. write('a[' i ']=');readln(a[i]);
C. write('a[i]=');readln(a[i]);
D. write("a[",i,"]=");readln(a[i]);
Câu 4. Đoạn chương trình sau viết ra màn hình: For i:=1 to 5 do Write(i*2);
A. 2 4 6 8 10
B. 1 3 5 7 9
C. 1 2 4 6 8
12 13
MAX 6
7
7
(1) (2)
VT
1
2
2
4
(3)
Các ơ (1), (2), (3) lần lượt có giá trị là:
A. 13,12,5
B. 4,12,13
C. 5,12,13
D. 12,13,5
Câu 7. Chọn phát biểu đúng cho biến d trong đoạn chương trình sau:
d:=0;
For i:=1 to N do if a[i] mod 4 =0 then d:=d+1;
A. Đếm các phần tử là bội số của 4 nó trong mảng a.
B. Tổng các phần tử lẻ.
C. Đếm các phần tử chẳn.
D. Tổng các phần tử là bội số của 4 nó trong mảng a.
Câu 8. Chương trình sau cho kết quả của biến gt là:
gt:=1;
For i:=1 to 5 do gt:=gt * i;
Write(gt);
A. 64
A. Lặp vô hạn việc đưa ra màn hình số 0
B. Đưa ra màn hình 10
chữ số 0
C. Không đưa ra thông tin gì
D. Đưa ra màn hình một chữ số 0
Câu 13. Trong ngơn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện việc nào trong các việc sau:
S:=0;
For i:= 1 to n do S:=S+ A[i];
A. In ra màn hình mảng A;
B. Đếm số phần tử của mảng A;
C. Không thực hiện việc nào trong
D.Tính tổng các phần tử của mảng một chiều;
Câu 14. Trong các câu lệnh sau câu lệnh nào đúng ?
A. While (x>5) and (x5 and x5) and (x5) and (x25) then t:=t+1;
A. Tổng các phần tử có giá trị chẵn trong mảng a. B. Đếm các phần tử chẵn lớn hơn 25 trong mảng a.
C. Đếm các phần tử lớn hơn 25 trong mảng a.
D. Tổng các phần tử chẵn lớn hơn 25 trong mảng a.
Câu 16. Cho đoạn chương trình sau:
S:=0;
For i:=1 To 10 Do
If i mod 20 then S:=S+i*i;
A. Đoạn chương trình trên dùng tính tổng bình phương các số từ 1 đến 10
B. Đoạn chương trình trên dùng tính tổng các số chẵn từ 1 đến 10
C. Đoạn chương trình trên dùng tính tổng các số lẻ từ 1 đến 10
Var b: array[1..10] of integer;
Hãy chọn lệnh gán nào đúng sau đây:
A. b[5]:=6.5;
B. b[11]:=8;
Câu 20. Cho Đoạn chương trình:
M:=A[1]; csm:=1;
For i:=2 to n do
If A[i]
End;
Chữ 'Hello Word'được in ra màn hình mấy lần?
A. 3
B. 1
C. 4
D. 2
Câu 25. Cho biết đoạn chương trình sau thực hiện tính tổng nào?
S := 1; FOR i := 2 TO 10 DO S := S + 1/i;
1 1
1
1 1
1
A. Tính tổng: S 1 ...
B. Tính tổng: S 1 ...
2 4
10
2 3
10
1 1
1
C. Tính tổng: S ...
D. Tính toång: S 1 2 3 ... 10
2 3
10
Câu 26. Xét chương trình sau:
Var i, s: integer;
Begin
S:=0;
For i:=1 to 5 do s:=s+i;
Writeln(s);
A[i] 9
7
4
26 10
D
0
0
1
2
A. 2
B.3
C. 5
D. 4
Câu 31. Trong TP, chọn khai báo mảng đúng trong các phương án sau:
A. Type mang1= array[1..5] of integer; var A: mang1;
B. Type mang1= array of
integer;
C. Var A: mang1;
D. Type mang1= array[1..5] of integer; A: mang1;
Câu 32. Trong khai báo sau còn bỏ trống . . . một chỗ, vì chưa xác định được kiểu dữ liệu của biến
Max :
A: Array['a'..'d'] of Real ;
Var
Ch : Char ;
Max : . . . ;
Muốn biến Max lưu gía trị lớn nhất của mảng A thì cần khai báo kiểu dữ liệu cho biến Max là
A. Char
B. Integer
C. Real
D. String
=
=
=
-
~
-
19. 20. 21. 22. 23. ;
24. 25. 26. 27. -
/
/
-
=
=
-
~
~
~
~
28. 29. 30. 31. ;
32. 33. -
/
/
/
/
/
-
=
=
=
-
~
~
-
28. ;
29. 30. 31. ;
32. 33. -
/
-
~
~
~
-
01. - / - 02. - - - ~
03. ; - - 04. ; - - 05. - / - 06. - / - 07. ; - - 08. ; - - 09. - / - Đáp án mã đề: 238
10. 11. 12. 13. ;
28. 29. 30. 31. 32. ;
33. ;
/
-
=
-
~
~
-
10. ;
11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18. ;
/
/
/
-
=
=
-
~
~
-
02. 03. ;
04. ;
05. 06. 07. ;
08. 09. -
/
/
=
-
~
~
-