Đề thi HK 1 - Hóa 12 (CB -NC) - TN - Pdf 75

ĐỀ THI ĐỀ XUẤT HỌC KÌ I (2010 – 2011)
MÔN HOÁ HỌC 12
Thời gian làm bài : 60 phút
I/ Phần chung cho tất cả các thí sinh : ( 32 câu, từ câu 1 đến câu 32 ) 8 điểm
Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn một este mạch hở X thu được số mol CO
2
bằng số mol H
2
O thì este đó thuộc
loại:
A. este đơn chức, không no. B. este đơn chức, no.
C. este đi chức. D. este no.
Câu 2: Đun nóng este etyl axetat với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là:
A. HCOONa và C
2
H
5
OH. B. CH
3
COONa và CH
3
OH.
C. CH
3
COONa và C
2
H
5
OH. C. C
2
H

trong dư thu được 10g kết tủa. Giá trị của a là:
A. 10g. B. 8,1g. C. 20g. D. 16,2g.
Câu 7: Để phân biệt 3 dung dịch H
2
NCH
2
COOH, CH
3
COOH và C
2
H
5
NH
2
chỉ cần dùng một thuốc thử là
A. dung dịch NaOH. B. dung dịch HCl. C. natri kim loại. D. quỳ tím.
Câu 8: Số đồng phân đipeptit có cả 2 phân tử glyxin và alanin là
A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.
Câu 9: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái qua phải là
A. CH
3
NH
2
, NH
3
, C
6
H
5
NH

, C
6
H
5
NH
2
, NH
3
.
Câu 10: Cho 9,3 gam anilin (C
6
H
5
NH
2
) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là
A. 11,95 gam. B. 12,95 gam. C. 12,59 gam. D. 11,85 gam.
Câu 11: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H
2
NCH
2
COOH, vừa tác dụng được với CH
3
NH
2
?
A. NaCl. B. HCl. C. CH
3
OH. D. NaOH.
Câu 12: Trong các chất dưới đây, chất nào là glixin?

2
, C
6
H
5
CH=CH
2
. B. CH
2
=CH-CH=CH
2
, C
6
H
5
CH=CH
2
.
C. CH
2
=CH-CH=CH
2
, lưu huỳnh. D. CH
2
=CH-CH=CH
2
, CH
3
-CH=CH
2

H
5
OH, CH
3
CHO.
C. C
6
H
12
O
6
, CH
3
CHO. D. C
6
H
12
O
6
, C
2
H
5
OH.
Câu 17: Thuốc thử nào sau đây dùng để phân biệt các dung dịch glucozơ, glixerol, etanol, lòng trắng
trứng?
A. NaOH B. AgNO
3
/NH
3

O
11
+ H
2
O
 →
+
0
,tH
C
6
H
12
O
6
+ C
6
H
12
O
6
.
C. (C
6
H
10
O
5
)
n

phân biệt cả 4 dung dịch trên:
A. Cu(OH)
2
/ NaOH B. dung dịch AgNO
3
/NH
3
C. Na kim loại. D. nước Br
2
.
Câu 20: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là:
A. C
17
H
35
COONa và etanol. B. C
17
H
35
COOH và glixerol.
C. C
15
H
31
COONa và glixerol. D. C
17
H
35
COONa và glixerol.
Câu 21: Xà phòng hóa hoàn toàn 13,2g chất béo X cần vừa đủ 300 ml dung dịch NaOH 0,2M. Cô cạn

COOH với 6,0 gam C
2
H
5
OH (có H
2
SO
4
) làm xúc tác, hiệu suất phản ứng
este hoá bằng 50%). Khối lượng este tạo thành là:
A. 6,0 gam. B. 4,4 gam. C. 8,8 gam. D. 5,2 gam.
Câu 25: Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2 ?
A. H
2
N-[CH
2
]
6
–NH
2
B. CH
3
–CH(CH
3
)–NH
2

C. CH
3
–NH–CH

, Cu
2+
,

Fe
3+
C.

Cu
2+
,

Fe
3+
, Fe
2+
D. Cu
2+
,

Fe
2+
,

Fe
3+
Câu 28: Muốn khử dd chứa Fe
3+
thành dd có chứa Fe
2+

3
B. HCOOCH
3
. C. HCOOC
2
H
5
D. CH
3
COOC
2
H
5
.
Câu 36: Cho 0,89 gam X tác dụng với HCl vừa đủ tạo ra 1,255g muối. CTCT của X là công thức nào sau
đây?
A. H
2
N-CH
2
-COOH B. CH
3
-CH(NH
2
)-COOH
C. CH
3
-CH(NH
2
)-CH

, CuCl
2
. Kim loại khử được cả 3 dung
dịch muối là:
A. Fe B. Mg C. Cu. D. Na
B/ Nhóm 8 câu thuộc chương trình nâng cao : ( từ câu 41 đền câu 48)
Câu 41: Có thể gọi tên este (C
15
H
31
COO)
3
C
3
H
5
là :
A. stearic. B. triolein. C. tripanmitin. D. tristearin.
Câu 42: Đốt cháy một este X thu được 13,2 g CO
2
và 5,4g H
2
O. Este X thuộc loại:
A. este no, đơn chức, mạch hở. B. este đơn chức, mạch vòng.
C. este no. D. este no, đa chức.
Câu 43: Một
α
- amino axit X chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl. Cho 10,68g X tác dung với
HCl dư thu được 15,06g muối. X có thể là:
A. axit glutamic. B. Valin. C. Glyxin. D. Alanin.

A. Chi có cặp Al-Fe B. Chi có cặp Zn-Fe
C. Chi có cặp Sn-Fe D. Cặp Sn-Fe và Cu-Fe
Câu 48: Có dd FeSO
4
lẫn tạp chất là CuSO
4
, để loại bỏ CuSO
4
ta dùng:
A. dd HNO
3
. B. bột sắt dư. C. bột nhôm dư. D. NaOH vừa đủ.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status