Tuyển tập đề thi HKI - Lý 11 - Pdf 75

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - MÔN VẬT LÍ 11 CB -NĂM HỌC 2010-2011
Chọn phương án đúng.
1. Dòng dịch chuyển có hướng của các ion dương, ion âm và electron là dòng điện trong môi trường :
A. Chất khí B. Chất điện phân C. Kim loại D. Chân không
2. Trong một đoạn mạch gồm nguồn điện (E , r) nối tiếp với điện trở thuần R và có dòng điện I chạy qua.
Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn
A. nhỏ hơn suất điện động của nguồn B. lớn hơn suất điện động của nguồn
C. bằng suất điện động của nguồn D. không phụ thuộc vào điện trở R
3. Có 20 pin giống nhau, mỗi pin có suất điện động 2V và điện trở trong 0,6

, được ghép thành 4 dãy, mỗi
dãy có số pin bằng nhau. Suất điện động và điện trở trong của bộ pin này là:
A. 10V và 0,75

B. 10V và 0,48

C. 8V và 0,48

D. 8V và 0,75

4. Một quả cầu nhỏ mang điện tích
7
10q

= −
C đặt trong không khí .Cường độ điện trường tại điểm cách
quả cầu 10 cm bằng :
A. 9.10
4
V/m B. 9 V/m C. - 9.10
4

q
50 cm
C. cách
1
q
300 cm , cách
2
q
200cm D.cách
1
q
40cm , cách
2
q
60cm
6.Điện trở của kim loại không phụ thuộc trực tiếp vào:
A. hiệu điện thế hai đầu vật dẫn kim loại B. bản chất của kim loại
C. kích thước của vật dẫn kim loại D. nhiệt độ của kim loại
7.Mắc nối tiếp một số nguồn điện giống nhau có cùng suất điện 2 V, điện trở trong 1

để thắp sáng một
bóng đèn 12 V- 6W . Để đèn sáng bình thường phải dùng bao nhiêu nguồn?
A. 8 B. 6 C. 4 D. 10
8.Nhận định nào sau đây là không đúng về đường sức của điện trường gây bởi điện tích điểm dương
A. Các đường sức có chiều hướng về phía điện tích B. Các đường sức là những tia thẳng
C. Các đường sức có phương đi qua điện tích điểm D. Các đường sức không cắt nhau
9.Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 2
µ
C theo chiều một đường sức trong một điện
trường đều 1000V/m trên quãng đường dài 50cm là :

13. Một dây vônfram có điện trở 136

ở nhiệt độ 100
0
C
, cho hệ số nhiệt điện trở của vônfram là 4,5.10
3 1
K
− −
Điện trở của dây ở 20
0
C

A. 100

B. 126,36

C. 135,64

D. 135,9


14.Chọn phát biểu sai. Chất điện phân dẫn điện không tốt bằng kim loại vì:
A. chất điện phân không có cấu tạo mạng tinh thể
B. mật độ các ion trong chất điện phân nhỏ hơn mật độ electron tự do trong kim loại
C. khối lượng và kích thước ion lớn hơn của electron
D. môi trường dung dịch rất mất trật tự
15.Một đoạn mạch tiêu thụ có công suất 100W, trong 20 phút nó tiêu thụ một năng lượng là:
A. 120 kJ B. 5 J C. 10 kJ D. 2000 J
16. Công suất tỏa nhiệt ở một vật dẫn không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

=
C.
2
1
2
W CU=
D.
1
2
W UQ=
19. Khối lượng mol nguyên tử của đồng là 64.
3
10 /kg mol

. Khối lượng riêng của đồng là 8,9.10
3 3
/kg m
.
Biết rằng mỗi nguyên tử đồng đóng góp một electron dẫn và số Avôgađrô
23 1
6,02.10
A
N mol

=
.Mật độ
electron tự do trong đồng là
A. 8,37.
28 3
10 /electron m

Điện trở trong của nguồn điện bằng ?
A. 2

B. 1

C. 0,5

D. 2,5

24.Câu nào dưới đây nói về bản chất tia caốt là đúng?
A. Tia catốt là dòng các electron phát ra từ catốt bay trong chân không
B. Tia catốt là chùm tia sáng phát ra từ catốt bị nung nóng đỏ
C. Tia catốt là dòng các ion âm phát ra từ catốt
D. Tia catốt là dòng các ion dương bay đến anốt
25.Một acquy có suất điện động 12V , điện trở trong 1

, mắc với một điện trở R thì dòng điện trong mạch
bằng 1,5A. Hiệu suất của nguồn điện là :
A. 78,5% B. 75,8% C. 87,5% D. 85,7%
26.Trong hiện tượng siêu dẫn , khi nhiệt độ giảm xuống dưới nhiệt độ
C
T
nào đó thì điện trở của vật dẫn sẽ:
A. giảm đến 0 B. tăng đến vô cùng C.không thay đổi D. giảm tỉ lệ với nhiệt
độ
27. Một điện trở
1
R
được mắc vào hai cực của một nguồn điện có điện trở trong 4


chuẩn
29.Hai điện trở giống nhau mắc song song chúng vào một nguồn điện có hiệu điện thế U thì công suất tiêu
thụ của chúng là 40W. Nếu các điện trở này được mắc nối tiếp và nối vào nguồn có hiệu điện thế trên hì
công suất tiêu thụ của chúng là:
A. 10 W B. 20 W C. 50 W D. 40 W
30. Chọn câu sai. Dòng điện trong chân không
A. chỉ theo một chiều từ catốt sang anốt
B. chỉ theo một chiều từ anốt sang catốt
C. không tuân theo định luật Ôm
D. là dòng dịch chuyển có hướng của các electron bứt ra từ catốt bị nung nóng
31.Về sự tương tác điện nhận định nào sau đây không đúng ?
A. Hai thanh nhựa giống nhau sau khi cọ xát vào len dạ , nếu đưa lại gần chúng sẽ hút nhau
B. Hai thanh thủy tinh , sau khi cọ xát vào lụa, nếu đưa lại gần chúng sẽ đẩy nhau
C. Các điện tích cùng loại thì đẩy nhau
D. Các điện tích khác loại thì hút nhau
32. Khi các dụng cụ điện sử dụng đúng với hiệu điện thế định mức thì:
A. công suất tiêu thụ bằng công suất định mức B. công suất tiêu thụ là lớn nhất
C. công suất tiêu thụ là nhỏ nhất D.dòng điện tiêu thụ qua dụng cụ là nhỏ nhất
33.Khi điện phân dung dịch
4
CuSO
. Để hiện tượng dương cực tan xảy ra thì
A. anốt phải bằng đồng (Cu) B. anốt làm bằng kim loại gì cũng được
C. nhất thiết cả hai cực phải là đồng (Cu) D. catốt phải lảm bằng đồng (Cu)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - MÔN VẬT LÍ 11 CB -NĂM HỌC 2010-2011
Chọn phương án đúng.
Câu 1. Điện dung của tụ điện phẳng phụ thuộc
a. lớp điện môi giữa hai bản b. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ
c. Phụ thuộc điện tích trên hai bản tụ d. Không phụ thuộc khoảng cách hai bản

-4
v/m d. 10
-4
/3 v/m
Câu 6. Chọn câu đúng : một eltron dịch chuyển dọc theo một đường sức dưới tác dụng của lực điện
trường từ điểm A đến điểm B
a. Điện thế tại B cao hơn điện thế tại A b. Điện thế tại A cao hơn điện thế tại B
c. Chiều đường sức từ B đến A d. Điện trường thực hiện công âm
Câu 7. Tính chất cơ bản của điện trường là
a. Điện trường gây ra lực điện tác dụng lên điện tích đặt trong nó
b. Điện trường gây ra cường độ điện trường tại mỗi điểm
c. Điện trường gây ra điện thế tác dụng lên điện tích đặt trong nó
d. Điện trường gây ra đường sức tại mọi điểm
Câu 8. Với điện trường như thế nào thì có thể viết U=E.d
a. Điện trường đều b. Điện trường của điện tích dương
c. Điện trường của điện tích âm d. Điện trường nào cũng được
Câu 9. Cường độ điện trường của một điện tích điểm tại Alà 36 v/m tại B là 9 v/m . hỏi cường độ điện
trường tại C là trung điểm của AB là bao nhiêu biết A.B.C. nằm trên cùng đường sức
a. 16 v/m b. 12 v/m c. 25 v/m d. 30 v/m
Câu 10. Chọn đúng mối liên hệ giữa hai diểm Mvà N trong điện trường
a. U
MN
=- U
NM
b. V
M
>V
N
c. V
N

a. Dòng điện có chiều và cường độ không đổi theo thời gian
b. Dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian
c. Dòng điên có cường độ không thay đổi theo thời gian
d. Dòng điện có điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng dây dẫn không thay đổi theo thời gian
Câu 16. Chiều của dòng điện được qui ước là
a. Chiều chuyển dời của các điện tích dương b. Chiều dịch chuyển của các điện tích
c. Chiều dịch chuyển của các eltron d. Tùy theo qui ước của mỗi người
Câu 17. Hai dây dồng đều cùng hình trụ, cùng khối lượng ,cùng nhiệt độ. Dây A dài gấp đôi dây B .Điện
trở dây A liên hệ với điện trở dây B chọbiết .(V=S.d) s là tiết diện ngang d là chiều dài
a. R
A
=4R
B
b. R
B
=4R
A
c. R
A
=2 R
B
d. R
A
=R
B
/4
Câu 18. Chọn câu đúng một bóng đèn được thắp sáng bình thường ở điện áp 220 v công suất p, nếu thắp
sáng ở điện áp 200 v thì công suất
a. Công suất giảm b. Công suất tăng
c. Công suất không đổi d. Công suất không xác định

d. Song song điện trở 220

Câu 21. Hai dây dẫn bằng đồng hình trụ , dây 1 có chiều dài gấp đôi dây 2 ,dây hai có bán kính tiết diện
ngang gấp đội dây 1 tính tỉ số R
1
/R
2
.
a. 8 b. 4 c. 2 d. 1
Câu 22. Có 3điện trở giống nhau mỗi cái có điện trở 3 ôm hỏi phải mắc chúng thế nào để có bộ điện trở
tương đương là 2 ôm
a. (R
1
ntR
2
)// R
3
b. R
1
ntR
2
ntR
3 C.
R
1
//R
2
//R
3
d. (R

b. Dòng chuyển dời có hướng của các eltron và các Ion
c. Dòng chuyển dời có hướng của Ion âm vàIon dương
d. Dòng chuyển dời có hướng của các hạt tải điện
Câu 29. Tính chất nào không của tia ca tốt
a. Tia ca tốt không bị lệch trong điện trường và từ trường
b. Tia catốt truyền thẳng và phát ra vuông góc với mặt ca tốt
c. Tia ca tốt có mang năng lượng
d. Tia catốt có thể đâm xuyên qua các lá kim loại mỏng
Câu 30. Nguyên nhân đầu tiên làm xuất hiện hạt mang điện tự do trong chất khí là
a. Sự Ion hóa b. Sự phân li c. Sự Ion hóa và phân li d. Do nung nóng catốt
Câu 31. Một bình điện phân đựng dung dịch CuSO
4
có cực dương làm bằng Cu nối với hiệu điện thế
U=10 v điện trở bình điện phân 5 ôm .Tính khối lương Cu giải phóng ở cực âm trong 32phút 10 giây
a. 0,64 g b. 0,64 kg. c. 0,32 g d. 0,32 kg
Câu 32. Một biến trở R nối với nguồn điện có sđđ 120 v,điện trở trong r= 6 ôm để hiệu điện thế hai cực
của nguồn điện là 96 v thì R có giá trị là
a. 24 ôm b. 12 ôm c. 36. Ôm d. 48.ôm
Câu 33. Một bộ nguồn gồm 10 pin giống nhau mỗi pin có sđđ 2v điện trở trong r= 1 ôm mắc thành hai
dãy đối xứng sđđ và điện trở trong của bộ nguồn
a. 10 v , 2,5 ôm b. 20 v 5 ôm c. 10 v 5 ôm d. 10 v 10 ôm
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - MÔN VẬT LÍ 11 CB -NĂM HỌC 2010-2011
Chọn phương án đúng.
Câu 1. Một điện tích điểm Q= +4.10
-8
C đặt tại một điểm O trong không khí. cường độ điện trường tại
M, cách O một khoảng 2 cm là:
a. E = 9.10
5
(V/m). b. E = 6.10

Câu 6. trong các pin điện hóa có sự chuyển hóa:
a. từ hóa năng thành điện năng. b. từ quang năng thành điện năng.
c. từ nhiệt năng thành điện năng. d. từ cơ năng thành điện năng.
Câu 7. công thức nào dưới đây không phải là công thức tính công?
a. A = q/U. b. A = UIt. c. A = qU. d. A = qEd.
Câu 8. trong một mạch điện kín đơn giản, khi tăng điện trở mạch ngoài thì cường độ dòng điện trong
mạch:
a. giảm. b. tăng.
c. tăng tỷ lệ thuận với điện trở mạch ngoài. d. giảm tỷ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài.
Câu 9. hai điện tích trái dấu có cùng độ lớn 4.10
-8
C đặt cách nhau 1mét ,hằng số điện môi là 2 thì chúng:
a. hút nhau với một lực là 72.10
-7
C. b. hút nhau với một lực là 92.10
-7
C.
c. hút nhau với một lực là 82.10
-7
C. d. hút nhau với một lực là 62.10
-7
C.
Câu 10. công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích – 2.10
-6
C từ A đến B là 0,004J.hiệu điện thế
giữa hai điểm đó là:
a. -2000V. b. 2000V. c. 8V. d. 2V.
Câu 11. phát biểu nào sau đây về dòng điện trong kim loại là không đúng?
a. khi trong kim loại có dòng điện thì electron sẽ chuyển động cùng chiều điện trường
b. dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các êlectron tự do

.m b. 3,812.10
-8

.m c. 3,679.10
-8

.m d. 4,151.10
-8

.m
Câu 17. trong các chất sau, chất không phải là chất điện phân là:
a. nước nguyên chất b. NaCl c. HNO
3
d. AgNO
3
Câu 18. bản chất dòng điện trong chất điện phân là:
a. dòng ion dương và âm chuyển động có hướng theo hai chiều ngược nhau
b. dòng ion dương dịch chuyển theo chiều điện trường
c. dòng ion âm dịch chuyển ngược chiều điện trường
d. dòng electron dịch chuyển ngược chiều điện trường
Câu 19. bản chất của hiện tượng dương cực tan là:
a. cực dương của bình điện phân bị tác dụng hóa học tạo thành chất điện phân và tan vào dung dịch
b. cực dương của bình điện phân bị tăng nhiệt độ tới mức nóng chảy
c. cực dương của bình điện phân bị mài mòn cơ học
d. cực dương của bình điện phân bị bay hơi
Câu 20. hiện tượng điện phân không ứng dụng để:
a. sơn tĩnh điện b. đúc điện c. mạ điện d. luyện nhôm
Câu 21. khi điện phân dương cực tan,nếu tăng cường độ dòng điện và thời gian điện phân lên hai lần thì
khối lượng chất giải phóng ở điện cực là:
a. tăng 4 lần b. giảm 4 lần c. tăng 2 lần d. không đổi


thì khi mắc 3 pin đó mắc
song song thu được bộ nguồn là:
a. 2,5 V và 1/3

b. 2,5 V và 1

c. 7,5 V và 1

d. 7,5 V và 1/3

Câu 31. có 10 pin 2,5 V,điện trở trong 1

,được mắc thành hai dãy,mỗi dãy có số pin bằng nhau. Suất
điện động và điện trở trong của pin là:
a. 12,5 V và 2,5

b. 5 V và 2,5

c. 12,5 V và 5

d. 5 V và 5

Câu 32. một nguồn điện 9V,điện trở trong 1

,được nối với mạch ngoài có hai điện trở giống nhau mắc
nối tiếp thì dòng điện qua nguồn là 1A. nếu hai điện trở mạch ngoài mắc song song thì dòng điện qua
nguồn là:
a. 3A b. 2A c. 2,5A d. 4,5A
Câu 33. một mạch điện có điện trở ngoài bằng 5 lần điện trở trong. Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch thì tỉ

A. vật nhiễm điện có kích thước nhỏ so với khoảng cách giữa chúng
B. điện tích coi như tập trung tại một điểm
C. vật chứa rất ít điện tích
D. điểm phát ra điện tích
Câu 4. Chọn câu sai: Đơn vị của:
A. suất điện động là Jun B. cường độ dòng điện là Ampe
C. hiệu điện thế là Vôn D. cường độ điện trường là V/m
Câu 5. Hai điện tích q
1
=2.10
-8
C và q
2
= -4.10
-8
C hút nhau bằng một lực có độ lớn 10
-3
N khi đặt trong không
khí. Khoảng cách giữa chúng là:
A.
6 3
cm B. 6cm C.
3 2
cm D. 3cm
Câu 6. Cho hai quả cầu kim loại nhỏ, giống nhau, mang điện tích có độ lớn bằng nhau, khi đưa chúng lại
gần nhau thì chúng hút nhau. Cho chúng tiếp xúc nhau rồi tách chúng ra xa nhau một khoảng thì chúng:
A. không tương tác nhau B. hút nhau C. đẩy nhau D. hút nhau rồi đẩy nhau
Câu 7. .Một ion đang có điện tích 1,6.10
-19
C mà nó nhận thêm hai electrôn thì nó:

9
2
9.10
Q
E
r
=
B.
9
9.10
Q
E
r
=
C.
9
2
9.10
Q
E
r
=
D.
9
9.10
Q
E
r
=
Câu 13. Hai điện tích thử q

1
=
1
2
E
2
C. E
1
=E
2
D. E
1
=8E
2
Câu 14. Cho hai điện tích điểm q
1
=q
2
=8.10
-6
C, đặt lần lượt tại hai điểm A và B cách nhau 50cm trong không
khí. Điểm M cách A 20cm, cách B 30cm. Cường độ điện trường tổng hợp do q
1
và q
2
gây ra tại M là:
A. 10
6
(V/m) B. 2600(V/m) C. 26.10
5

AB
= U
BA
C.
1
AB
BA
U
U
=
D.
1
AB
BA
U
U
= −
Câu 17. Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là U
MN
=2V. Công của lực điện làm dịch chuyển điện tích q=5
C
µ
từ N đến M là:
A.
10 J
µ

B.
10 J
µ

A. tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật dẫn
B. tỉ lệ thuận với điện trở của vật dẫn
C. tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn
D. tỉ lệ thuận với thời gian dòng điện chạy qua vật dẫn
Câu 24. Đặt vào hai đầu điện trở R=10

một hiệu điện thế U=20V. Điện năng mà R tiêu thụ trong 15 phút
là:
A. 36kJ B. 3600J C. 180kJ D. 600J
Câu 25. Để bóng đèn loại 6V-6W sáng bình thường ở hiệu điện thế 10V, người ta phải mắc nối tiếp với
bóng đèn một điện trở R có giá trị là:
A. 4

B. 6

C. 2

D. 8

Câu 26. Hai điện trở R
1
=3

và R
2
=6

ghép song song, rồi được mắc vào hai cực của một nguồn điện có
điện trở trong r = 0,5


C. hệ số nở dài của hai dây kim loại D. điện trở của các mối hàn
Câu 30. Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về cách mạ bạc một chiếc huy chương sắt?
A. Đặt huy chương sắt giữa Anốt và Catốt B. Dung dịch điện phân là muối AgNO
3
C. Dùng Anốt bằng Ag D. Dùng chiếc huy chương làm Catốt.
Câu 31. Một sợi dây đồng có điện trở 50

ở 20
0
C. Biết hệ số nhiệt điện trở của đồng là 4,3.10
-3
K
-1
.Điện trở
của sợi dây đó ở 120
0
C là:
A. 71,5

B. 100

C. 75,8

D. 75,1

Câu 32. Một bình điện phân chứa dung dịch AgNO
3
với Anốt bằng Ag, có điện trở R=2

. Nối hai điện cực

tiếp xúc B sau đó tách chúng ra và đặt A cách quả cầu C mang điện tich -2 .10
-9
C một đoạn 3cm thì chúng
hút nhau bằng lực 6,10
-5
N .Điện tích q của quả cầu A lúc đầu là :
A. 6.10
-9
C B. 4.10
-9
C C. 5.10
-9
C D. 2.10
-9
C
Câu 4. Chọn câu trả lời ĐÚNG. Một nguồn điện suất điện động E = 15V, có điện trở trong r = 0,5

được
mắc nối tiếp với mạch ngòai gồm 2 điện trở R
1
= 20

và R
2
= 30

mắc song song tạo thành mạch kín.
Công suất của mạch ngòai là :
A. P
N

= 0,15 V, U
2
= 0,45 V B. U
1
= 1,5 V, U
2
= 4,5 V
C. U
1
= 15 V, U
2
= 45 V D. U
1
= 5,1 V, U
2
= 51 V
Câu 7. Chọn câu trả lời ĐÚNG. Mắc một điện trở R = 15

vào một nguồn điện suất điện động E, có điện
trở trong r = 1

thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện U = 7,5V. Công suất của nguồn điện là
A. P
E
= 3,75 W B. P
E
= 7,75 W C. P
E
= 4 W D. Một kết quả khác
Câu 8. Chọn phát biểu sai về tụ phẳng

= 65
µ
V/ K được đặt
trong không khí ở nhiệt độ 20
o
C, còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ 232
o
C . Suất điện động
nhiệt của cặp nhiệt điện đó là :
A. E = 13,98 mV B. E = 13,00 mV C. E = 13,58 mV D. E = 13,78 mV
Câu 13. Chọn câu trả lời ĐÚNG. Hạt tải điện trong kim lọai là các electrôn :
A. Hóa trị đã bay tự do ra khỏi tinh thể B. Của nguyên tử
C. Ở lớp trong cùng của nguyên tử D. Hóa trị chuyển động tự do trong mạng tinh thể

Trích đoạn 0,5C B 5,4C C 4,5C D 2C 107 (C) B 105 (C) C 5.106 (C) D 106 (C).
Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status