cách giải và đáp số
KỳII - 11
A
: 95 - 96 (90')
Bài1: log
3
2 - 1 < x -1
Bài2: a)
<
>
0
3log
7
x
x
b) không m
bài3: a) vô nghiệm
b) m > 2
Bài4:
Bài1: Tìm TXĐ:
y =
( )
23log
1
2
1
+
cách giải và đáp số
KỳII - 11
A
:96-97 Cô Thu - 120'
Bài1: a)
2
5
2
42
lim
3
8
=
x
x
x
b)
3
1
123
lim
2
2
=
+
++
2
42
lim
3
8
x
x
x
b)
1
123
lim
2
2
+
++
x
xx
x
Bài2: Giải pt và bpt sau:
a) log
4
(x + 7) = log
2
(x +1)
b) 5
b) Cho điểm M trên AC sao cho
MC = x. Xác định thiết diện của chóp
b)
tạo bởi mặt phẳng (P) đi qua M và
SC. Tính diện tích thiết diện theo a và
x khi M chạy trên đoạn IC.
cách giải và đáp số
KỳII - 11
A
: 97 - 98 (90')
Bài1: a) log
25
15 =
a
1
1
b) D =
( ) ( )
1;3131;3
+
Bài2: a) x =
( )
17log
2
b) x = 5
bài3: m = 0
bài4:
Bài1: a) Tính log
4
8
bài3: Cho bpt:
04.6)12(9.
222
222
++
xxxxxx
mmm
Tìm m để bất phơng trình nghiệm
đúng với x sao cho:
2
1
x
bài4: Cho hình chóp SABCD. Đáy
ABCD là hình vuông cạnh a; SA
(ABCD) ; SA = a
2
; Gọi () là mặt
phẳng qua A và SC; () cắt SB, SC,
SD lần lợt tại H, M, K. Chứng minh:
a) AH SB ; AK SD
b) BD // () từ đó suy ra BD // KH
c) HK đi qua trọng tâm SAC
Xác định thiết diện của mặt phẳng ()
với hình chóp. Tính S
2
1
x
x
b)
=
=
4
10
10
x
x
c)
=
=
100
10/1
x
x
bài4: D = [-2; -1) 2; 7]
bài5:
Bài1: Giải phơng trình lợng giác:
xx
xxx
bài4: Tìm miền xác định của hàm số :
y =
+
+
3
1
loglog
2
52,0
x
x
bài5: Cho hình chóp tam giác đều
a) SA =
sin
a
; AB = AC = BC =
tg
a 3
b) S
=
tg
a
SBCHd
bài6: x = 3/2
SABC có góc giữa các cạnh bên và
đáy = . đờng cao SH = a
a) Tính SA và các cạnh của ABC
b) S
TF
= ?
c) V
nón nội tiếp chóp
= ?
d) Xác định và tính
( )( )
SBCHd ;
bài6: Giải phơng trình :
62.54
212
22
=
++
xxxx
cách giải và đáp số
KỳII - 11
A
: 98 - 99 (90')
<<
<<
21
12
x
x
bài3: liên tục trên R
bài4:
a) SH = asin ; AB =
cos2a
b) V =
23
cossin
3
2
a
c) R =
sin2
a
d) = 60
0
Bài1: Giải phơng trình lợng giác:
( )
( )
12
cossin2cossin12
x
bài3: Xét tính liên tục của hàm số :
f(x) =
=
+
+
-8 x 9-
-8x
8
87
2
x
xx
bài4: Cho hình chóp tứ giác đều
SABCD có góc giữa các cạnh bên và
đáy = . các cạnh bên = a
a) Tính đờng cao SH của chóp và
cạnh của đáy ABCD.
b) Tính thể tích hình chóp
c) Xác định tâm và bán kính mặt cầu
ngoại tiếp chóp rối tính S
x
+ 7
x + 1
- 9 = 0
bài3: a) x -log
2
3 b)
9
3
8
m
bài4:
d) S
AHC
=
4
3
2
a
b) log
4
(x + 1) - log
2
(x - 1) = 0
c) x
lgx + 1
= 100
=
+
+
nn
nn
n
b)
4
25
132
lim
1
=
+
+
x
x
x
Bài2: a) log
60
16 =
ba
b
+
2
)1(4
625
2
625
mm
x
mm
x
bài4:
Bài1: Tìm : a)
65
6
lim
4
+
+
nn
nn
n
b)
25
132
lim
1
+
+
x
x
a) Tính BD, BC, CD.
b) Trên đờng thẳng (P) tại D lấy S
sao cho DS = DB; CM những mặt bên
của hình chóp SABCD là những
vuông.
c) M là một điểm trên AB; từ M vẽ
mặt phẳng () BD cắt các cạnh SB,
SC, DC lần lợt tại P, Q, R . Tứ giác
MPQR là hình gì?
d) Tính theo a và x = BM : S
MPQR
a) BD = BC = a
2
; CD = 2a
c) Tứ giác MPQR là hình thang vuông
d) S
MPQR
=
( )
4
4 xax
cách giải và đáp số
KỳII - 11
A
: 98 - 99 Thầy Hãn - 90'
Bài1: gián đoạn tại x = 1
Bài2: D =
Bài1: Tìm các điểm gián đoạn của
hàm số:
f(x) =
=
=
+
1 x 2
0x 1-
1x0,x
112
2
xx
x
Bài2: Tìm TXĐ của hàm số :
2
3
=++
xxaxx
bài6
: Cho ABC vuông tại A . Trên đờng
thẳng d (ABC) tại A lấy S di động.
H là giao điểm hai đờng cao BI và SJ
của SBC.
a) CM: AI SC ; AJ BC
b) CM: AH (SBC)
Tìm quỹ tích điểm H khi S di động
trên d
cách giải và đáp số
KỳII - 11
A
: 98 - 99 Cô Thảo - 90'
Bài1: Rút gọn:
( )
15
1
loglog
loglog
.....
8
42
NN
NN
N
NNNNA
b) OH (d) = N
c) MNBC có cạnh đối vuông góc
d) AM.AN không đổi khi M di
động trên (d).
cách giải và đáp số
KỳII - 11
A
: 98 - 99 Cô Thuỷ - 90'
Bài1: a)
4
9
314
2
lim
2
=
+
+
x
xx
x
b)
2
)1(
1
...
lim
2
1
+
x
xx
x
b)
1
...
lim
2
1
+++
x
nxxx
n
x
Bài2: Giải các pt và bpt:
a) 2
x + 2
- 2
x + 3
- 2
x + 4
< 5
x + 1
- 5
x + 2
AD SD
a) CMR: AB (SBC)
b) CMR: AB, AC , AD cùng thuộc
1 mặt phẳng
c) Tìm điểm cách đều 7 điểm A, B, C,
D, B, C, D.
d) Cho S thay đổi trên D , hãy chứng
tỏ rằng mặt phẳng (ABCD) luôn
chứa một đờng thẳng cố định.
cách giải và đáp số
KỳII - 11
A
(98 - 99) 90'
Bài1: x = 0 Bài1: Giải phơng trình :
3
2x
+
023.
2
1
)1(21
=
++
x
bài5:
b) S
AEPF
=
32
2
a
( )
2
1
213log
2
3
=+
+
xx
x
bài3: Tìm m để bpt nghiệm đúng với
x: 4
x
- m.2
x
+ m + 3 0
bài4: Giải pt:
( )
0
14log
5
2
2
5
0
2
133
m
m
Bài2: a)
2
1
52
23
lim
2
1
=
+
x
x
x
b)
+++
+
a) Tìm TXĐ của hàm số khi m = 1
b) Tìm m để hàm số xác định x > 0
Bài2: a) Tìm giới hạn:
2
1
52
23
lim
x
x
x
+
b) Giải pt:
( )
6
2
23
2
11
2
=
+
xx
xx
bài3: Cho phơng trình :
diện của mặt phẳng (MDC) và hình
chóp SABCD. Thiết diện là hình gì? vì
c) S
thiết diện
=
8
25
2
a
sao? .Tính S
thiết diện
khi M là trung điểm
của SB
cách giải và đáp số
KỳII - 11
A
(90')
Bài1: a =
2
1
Bài2: D = [0; +)
bài3: m -2
bài4:
2log2
2log42log5log
5
5
2
52
nghiệm: 3
x
+ 9.3
-x
+ 3m = 0
bài4: Giải phơng trình :
1052
1
=
x
x
x
bài5: Cho hình vuông ABCD cạnh a
SA (ABCD) ; AI SB; AK SD
a) Xác định thiết diện do mặt phẳng
(AIK) cắt hình chóp S.ABCD
b) SC (AIK)
c) Cho BD // (AIK). CM: BD // IK.
d) CM: IK cắt (SAC) tại trọng tâm G
của SAC. Biết SA = a
2
cách giải và đáp số
KỳII - 11
A
Thầy Hồ Bình - 90'
Bài1: b)
+
++
xx
xx
x
bài3:
a) S
SAD
= S
SDC
=
2
2
2
a
Bài1: Trên cùng một hệ trục toạ độ vẽ
đồ thị hai hàm số :
x
2
1
y và
=
+
xxx
x
2lim
2
b)
23
37
lim
2
3
1
+
++
xx
xx
x
bài3: Cho hình chóp SABCD đáy là
hình vuông cạnh a; SD (ABC) và SD
= a
2
a) Chứng minh rằng các mặt bên là
những tam giác vuông và tính diện
S
SAB
= S
SBC
=
2
2lg
=+=
xx
x
x
=
=
+
++
2
5lg42lg2lg
2
5lg42lg2lg
2
2
10
10
x
x
bài3: a) D = (1; +)
b) D = (-; 0) (4; +)
bài4:
Bài1: Xét tính lt của hs tại x = -13
x +1
= 4000
c) lg(2x -
4
9
) - lgx = lg(x + 3)
d) x
lg2x
= 5
bài3: Tìm TXĐ:
a)y =
5
1
log
2
1
+
x
x
b)y=
( )
xx
x
4
3log
2
2
5
: 96-97 Cô Thu - 120'
Bài1: a)
1
1
1
lim
2
=
+
+
x
x
x
b)
0
1
12
lim
2
2
1
=
++
x
xx
x
Bài2: a) x = 4
(x
2
- 8) = log
2
x +1
b) 4
x +1
- 2
x + 2
> 0
c)
( )
1sin1loglog
2
2
12
<
x
bài3: m < 3
Bài4:
bài3: Cho pt: 49
x
- 2.7
x
+ m - 3 = 0
Tìm m để pt có nghiệm duy nhất
Bài4: Cho hình vuông ABCD cạnh a;
AC BD = I . trên đờng thẳng d
(ABCD) tại A lấy S sao cho SA = a.
10
10
x
x
d)
<
0
4
1
x
x
bài4:
Bài1: Cho sin =
5
4
<<
2
và
Tìm cos, tg, cotg.
Bài2: CMR:
x
bài4: Cho hc S.ABC ; SA (ABC) ;
ABC vuông tại B .
a) Chứng minh rằng: các mặt bên là
những vuông
b) Kẻ đờng cao AH của SAB.
CM: AH SC
c) Kẻ đờng cao AK của SAC. CM:
HK SC. AHK là tam giác gì?
cách giải và đáp số
KỳII - 11
B
: 97 - 98 (90')
Bài1: D = (-; 1]
Bài2: a)
5lg411
10
+
=
x
bài3: a) x -log
2
3
Bài1: Tìm TXĐ của các hàm số :
y =
( )
193log
1
2
+
+
xx
Bài2: Giải các phơng trình :
a) 2.49
x
- 5.14
x
+ 3.4
x
= 0
b) log
4
(x + 1) - log
2
(x - 1) = 0
=
=
5log
4
4
x
x
Bài2: x = 2
9
- 5
3
= 387
bài3:
Bài1: Giải pt: 16
x
- 6.4
x
+5 = 0
Bài2: Giải pt: log
27
x = 3log
3
2 - log
3
5
bài3: Cho hình chóp SABCD . Đáy là
hình bình hành. M, N là trung điểm
của SA, SD.
36log
2lg1
5log
9
6
31036
+=
A
Bài2: a) Giải pt: 4
x
+ 5 = 6.2
x
b) Giải hpt:
=+
=
+
6lglglg
322
yx
yx
bài3: Cho hình chóp SABC. Đáy là
tam giác đều cạnh a; M, N là trọng
tâm của SAB, SAC.
a) Chứng minh rằng: MN // (ABC)