TT Nội dung
định nghĩa - định lí
Hình vẽ Giả thiết- kết luận
01 -ĐN: Hai góc đối đỉnh là hai góc mà
mỗi cạnh góc này là tia đối của một
cạnh góc kia.
4
3
2
1
t
z
y
x
O
Ô
1
và Ô
3
là hai góc đối đỉnh
Ô
2
và Ô
4
là hai góc đối đỉnh
02
-TC : Hai góc đối đỉnh thì bằng
nhau
4
3
2
04 -ĐN: Đường trung trực của đoạn
thẳng là đường thẳng vuông góc với
đoạn thẳng tại trung điểm của nó
H
d
B
A
d là đường trung trực của
đoạn thẳng AB
05 -TC: Nếu đường thẳng c cắt 2
đường thẳng a,b và trong các góc
tạo thành có một cặp góc so le trong
bằng nhau hoặc một cặp góc đồng vị
bằng nhau thì a song song với b
4
3 2
1
4
3
2
1
B
A
b
a
c
c cắt a,b lần lượt
tại A và B
GT
µ
2
1
B
A
b
a
c
a // b ; c cắt a,b lần
GT lượt tại A và B
KL -
µ
µ
µ
µ
3 3 2 2
A B ;A B= =
-
µ
µ
µ
µ
3 1 2 4
A B ;A B= =
;..
-
µ
µ
0
3 2
a
GT a // c ; b // c
KL a // b
11 TC: Tổng ba góc của một tam giác
bằng 180
0
C
B
A
GT ABC
KL
µ
µ
µ
0
A B C 180+ + =
12 -ĐN: Tam giác vuông là tam giác có
một góc vuông
CB
A
ABC vuông tại B
- AB,AC là 2 cạnh góc
vuông
- AB là cạnh huyền
13 -TC: Trong tam giác vuông hai góc
nhọn phụ nhau
CB
A
GT ABC vuông tại B
KL
A
ABC = DEG thì
AB=DE; AC=DG; BC=EG
µ
µ
µ
µ
µ
µ
A D;B E;C G= = =
16 -TC: Nếu ba cạnh của tam giác này
bằng ba cạnh của tam giác kia thì
hai tam giác đó bằng nhau
G
E
D
C
B
A
ABC và DEG có
GT AB=DE; AC=DG;
BC=EG
KL ABC =DEG(c.c.c)
17 -TC: Nếu hai cạnh và góc xen giữa
của tam giác này bằng hai cạnh và
góc xen giữa của tam giác kia thì hai
tam giác đó bằng nhau
G
E
D
tam giác vuông này bằng hai cạnh
góc vuông của tam giác vuông kia
thì hai tam giác vuông đó bằng nhau
HH
E
D
B
A
AHB và DHE :
GT AH = DH; HB = HE
KL AHB = DHE
(cgv-cgv)
20 -TC: Nếu một cạnh góc vuông và
một góc nhọn kề cạnh ấy của tam
giác vuông này bằng một cạnh góc
vuông và góc nhọn kề cạnh ấy của
tam giác vuông kia thì hai tam giác
vuông đó bằng nhau
HH
E
D
B
A
AHB và DHE :
GT AH = DH; HB = HE
KL AHB = DHE
(cgv-gnk)
21 -TC: Nếu một cạnh huyền và một
góc nhọn của tam giác vuông này
bằng một cạnh huyền và góc nhọn