THỰC TRẠNG CÔNG TÁC HẠCH TOÁN KẾ TOÁN TẠI CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI SANA - Pdf 76

Báo cáo tổng hợp
THỰC TRẠNG CÔNG TÁC HẠCH TOÁN KẾ TOÁN TẠI CHI
NHÁNH CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI SANA
Công ty TNHH Thương Mại SANA hiện đang áp dụng chế độ kế toán
ban hành theo QĐ 1141 ngày 01/11/1995 của Nhà nước. Hình thức kế toán
áp dụng là hình thức sổ Nhật ký chứng từ . Công ty hạch toán theo phương
pháp kê khai thường xuyên và tính thuế giá trị gia tăng theo phương pháp
khấu trừ. Sau đây là tổng quan về công tác kế toán tại công ty .
I/ SỐ DƯ ĐẦU KỲ
Đơn vị: VNĐ
Chỉ tiêu Dư nợ Dư có
1. Tiền mặt tại quỹ (cả ngân phiếu) 986.602.166
2. TGNH 285. 786.580
3. Phải thu của k/h 8.106.310.680
4. Phải thu nội bộ 432.651.610
5. Các khoản phải thu khác 173.089.802
6. Nguyên vật liệu tồn kho 436.193.330
7. Công cụ,dụng cụ 12.783.000
8.Thành phẩm tồn kho 127.695.320
9. Hàng hoá tồn kho 13.834350
10. Tạm ứng 84.696.000
11. Chi phí trả trước 350.032.204
12. TSCĐ hữu hình 85728.652.172
13.Hao mòn 1.524.389.078
15. Góp vốn liên doanh 20.549.628.708
16. Vay ngắn hạn 20.048.450.580
1
Vũ Đình Đồng Lớp: Kế toán K45A-HY
1
Báo cáo tổng hợp
17. Nợ dài hạn đến hạn trả 684.650.260

Chi nhánh đại diện công ty tại Hà Nam
Văn phòng đại diện tại Bắc Giang
Văn phòng đại diện tại Hải Phòng
Văn phòng đại diện tại Thanh Hoá
Doanh nghiệp tư nhân việt thắng
Khách sạn kim liên
Khách sạn hà nội
Doanh nghiệp tư nhân nga thắng
Văn phòng quảng ninh
…………………………….

1165850000
750.000.000
530.250.000
560320000
230.820.000
184.743.3000
143.650.000
30.000.240
84.650.780
50.000.000
30.000.000
25.850.600
Cộng 8.106.310.680
3
Vũ Đình Đồng Lớp: Kế toán K45A-HY
3
Báo cáo tổng hợp
TK 141Tạm ứng
Tên Số tiền

8.000.000
9.000.000
9.000.000
6.193.000
1000.000
5.000.000
4
Vũ Đình Đồng Lớp: Kế toán K45A-HY
4
Báo cáo tổng hợp
hộp 600ml
hộp 600 ml thường
hộp 1.25l
hộp 500ml thường
nút ga nhựa
nút chai xanh
nút thuỷ tinh
màng co cổ chai
van bình
nhãn chai

5.000.000
9000.000
15.000.000
10.500.000
9.500.000
10.300.000
15.000.000
17.700.000
Cộng 236.193.330

700.030.000
1200.357.656
……..
Cộng 5919765672

III.TRONG THÁNG CÔNG TY CÓ TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG SẢN
XUẤT KINH DOANH TRONG THÁNG 4/2004
1). Dùng TGNH mua 1máy thổi phôi trị giá 330.000.000 (cả VAT
10%).Đã nhận được chứng từ của NH về khoản tiền chuyển trả. TSCĐ này
được đầu tư bằng NVKD. Dự kiến sử dụng trong15năm.
2). Mua công cụ, dụng cụ chưa trả tiền. Trị giá hàng mua: 16.172.750
(cả VAT 10%). Trong đó:
6
Vũ Đình Đồng Lớp: Kế toán K45A-HY
6
Báo cáo tổng hợp
- Quần áo bảo hộ lao động: 150 bộ ĐG: 30150đ/bộ
- công cụ,dụng cụ khác: 1.000 cái ĐG: 10.180đ/cái
3). Chi tạm ứng cho Anh Hữu Hải. đi nghiên cứu thị trường yên bái
để mở văn phòng đại diện: 50.000.000
4). Mua nguyên vật liệu của Công ty minh hưng trả bằng vay ngắn
hạn:
- vỏ bình 20l :5000 vỏ bình ĐG: 40000đ/b
vỏ chai péc 330,450,500ml ĐG:400đ/c
Tổng tiền hàng: .220.000.000 (chưa VAT 10%). Chi phí vận chuyển do bên
bán chi: 5.000.000, Công ty chưa trả tiền. Do mua với số lượng lớn nên được
chiết khấu 1% tính trên tổng số phải thanh toán.
5). Xuất công cụ, dụng cụ phục vụ sản xuất, BH và QLDN:
- Quần áo bảo hộ lao động: 80bộ
- Công cụ, dụng cụ khác: 1.000 cái

12). Nhượng bán cho Công ty nước khoáng Vital 1 dây chuyền lọc
nước, NG: 25.324.000, giá trị hao mòn luỹ kế: 20.273.800, giá thoả thuận:
10.362.723. Bộ dây chuyền này được đầu tư bằng nguồn vốn kinh doanh.
Chi phí môi giới bằng tiền mặt: 500.000. Đã nhận được giấy báo có của NH
về khoản tiền nhượng bán này.
13). Mua nguyên vật liệu trả bằng vay ngắn hạn của công ty nhãn
mác.
- Nhãn mác có loại 0,5 : 100.000 ĐG: 100đ/c
- Nhãn bình nhỏ : 100.000 cái ĐG: 100đ/c
- Nhãn bình to: 100.000 cái ĐG: 200đ/c
- Màng cò đỏ : 100.000 cái ĐG: 100đ/c
Tổng tiền: 50.000.000 ( chưa VAT 10 %) Chi phí vận chuyển 2.000.000đ
chi bằng TM, bên bán chấp nhận chiết khấu 1% trừ vào só phải trả
14). Xuất nguyên vật liệu phân xưởng sản xuất nước khoáng:
- vỏ bình nhựa 20l: 40000 cái
8
Vũ Đình Đồng Lớp: Kế toán K45A-HY
8
Báo cáo tổng hợp
-vỏ chai pét 330ml: 50000 cái
- Vỏ chai pét 500ml : 50000 cái
- Màng co đỏ : 50000 cái
- Nhãn bình to: 50000 cái
- Nhãn bình con: 50000 cái
- Băng dính nhỏ : 50 cuộn
- van bình to: 30000 cái
15). Tính khấu hao và phân bổ cho các đối tượng:
- Px sản xuất : 494.600.000
- Bộ phận bán hàng: 10.425.143
- Bộ phận quản lý: 43.915.500

27). Bán hàng chưa thu tiền: 1.450.678.000 (chưa VAT 10%) chấp
nhận giảm giá 1% trừ vào số tiền phải thu.
28). Phân xưởng nhâp kho thành phẩm:
- Bình 20l:
- Chai pét 330ml.
- Chai pét 500ml.
- Chai pét 600ml.
- Hộp 500ml
- Hộp 1,25l
- Chai 330ml có ga
- Hộp 600ml có ga
- Hộp 600ml thường
- ……………
29). Xuất nguyên vật liệu cho phân xưởng sản xuất và thổi phôi.
10
Vũ Đình Đồng Lớp: Kế toán K45A-HY
10
Báo cáo tổng hợp
30). Bảng kê thanh toán tạm ứng cùng các chứng từ liên quan về
khoản chi tiếp khách đã được duyệt của chị Nguyễn Thị Hồng số tiền :
16.500.000 (VAT 10%)
31). Mua nguyên vật liệu trị giá: 1.530.432.600 (chưa VAT 10% ). Chi
phí vận chuyển bốc rỡ. 10.000.000 chi bằng tiền mặt bằng tiền hàng trả vay
NH, chiết khấu được hưởng 1% trả loại bằng chuyển khoản.
32). Xuất hàng hoá phục vụ cho quản lý và BH
33). Tính ra lương phải trả trong tháng và phân bổ cho các đối tượng:
- Chi phí NCTT: 730.506.224
- Chi phí PX: 93.922.229
- Chi phí nhân viên BH: 23.050.622
- nhân viên quản lý: 125.229.638

tế:10.950.600
48) Công ty trả tiền lương công nhân viên bằng tiền mặt:875.653.430
. 49). Công ty thanh toán tiền điện, điện thoại bằng tiền mặt trong đó:
Sản Xuất:128700000
Bán Hàng:12840000
QLDN:9115000
50). Công ty thanh toán với người bán bằng tiền gửi ngân
hàng:1.320.450.630.
51).chi nhánh hải phòng thanh toán bằng tiền mặt:331.818.400
52).phân xưởng phụ trợ hoàn thành nhập kho thành phẩm, lao vụ.
-……….
53). Công ty thanh toán gốc vay ngắn hạn: 1.118.000.000
54). Công ty nộp bảo hiểm y tế, BHXH, KPCĐ bằng tiền mặt:
50.000.000
55).công ty thanh toán tiền cài đặt lại máy vi tính:4000.000
12
Vũ Đình Đồng Lớp: Kế toán K45A-HY
12
Báo cáo tổng hợp
56). Công ty trả tiền mua dụng cụ nhà ăn:1.650.000(cả thuế VAT)
57). Công ty nộp thuế GTGT bằng tiền gửi ngân hàng: 368450630
58). Công ty giao hàng bán số tiền: 2.650.480.500 (chưa thuế VAT
10%) thanh toán 50% bằng tiền mặt, công ty chấp nhận giảm giá
13252402(chưa VAT10%) trừ vào số còn nợ.
59). Kết chuyển thuế GTGT được khấu trừ sang thuế phải nộp
IV/ ĐỊNH KHOẢN VÀ SƠ ĐỒ TK
1/Định Khoản:
1). Nợ TK 211: 300.000.000
Nợ TK 1331: 30.000.000
Có TK 112: 330.000.000

Nợ TK 1331: 8012600
Có TK 311: 88138600
Có TK 111: 6.000.000
c). Nợ TK 111: 881386
Có TK 711: 881386
8). a). Nợ TK 214: 124.279.130
Nợ TK 821: 4.283.270
Có TK 211: 128.562.400
b).Nợ TK 821: 1.000.000
Có TK 111: 1.000.000
c). Nợ TK 152: 1.500.000
Có TK 721: 1.500.000
9). Nợ TK 112: 400.000.000
Có TK 131: 400.000.000
14
Vũ Đình Đồng Lớp: Kế toán K45A-HY
14
Báo cáo tổng hợp
10) Nợ TK 138: 350.000.000
Có TK 111: 200.000.000
Có TK 112: 150.000.000
11). a). Nợ TK 632: 269.149.681
Có TK 155: 269.149.681
b). Nợ TK 131: 326.211.743
Có TK 511: 296.556.130
Có TK 3331: 29.655.613
c). Nợ TK 532: 2.965.561
Nợ TK 3331: 296.556
Có TK 131: 3.262.117
12). a). Nợ TK 112: 10.362.723

Có TK 131: 3.650.002
17). Nợ TK 112: 650.400.000
Có TK 131: 650.400.000
18). Nợ TK 315: 684.650.260
Có TK 112: 684.650.260
19). Nợ TK 341: 573.681.300
Có TK 315: 573.681.300
20). Nợ TK 811: 83.681.900
Có TK 112: 83.681.900
21). Nợ TK 811: 270.780.600
Có TK 111: 120.405.000
Có TK 112: 150.375.600
22). Nợ TK 642: 4.500.000
Nợ TK 1331: 450.000
16
Vũ Đình Đồng Lớp: Kế toán K45A-HY
16
Báo cáo tổng hợp
Có TK 111: 4.950.000
23). Nợ TK 331: 150.000.000
Có TK 112: 150.000.000
24). a, Nợ TK 155: 79.011.225
Có TK 632: 79.011.225
b). Nợ TK 531: 35.864.320
Nợ TK 3331: 3586432
Có TK 131: 39.450.762
25).a). Nợ TK 111: 50.600.000
Nợ Tk 112: 68.450.000
Có TK 136: 119.050.000
26). Nợ TK 152: 78.735.400

32). Nợ TK 641: 2.367.845
Nợ TK 642: 1.703.134
Có TK 156: 4.070.979
33). Nợ TK 622: 730.506.224
Nợ TK 627: 93.922.229
Nợ TK 641: 23.050.622
Nợ TK 642: 125.229.638
Có TK 334: 972.708.713
34). Nợ TK 622: 138.796.183
Nợ TK 627: 17.845.224
Nợ TK 641: 4.379.618
Nợ TK 642: 23.793.631
Nợ TK 334: 58.362.523
Có TK 338: 243.177.179
18
Vũ Đình Đồng Lớp: Kế toán K45A-HY
18
Báo cáo tổng hợp
35). Nợ TK 338: 5.000.000
Có TK 334: 5.000.000
36). Nợ TK 111: 350.640.000
Nợ TK 112: 115.600.000
Có TK 131: 466.240.000
37). Nợ TK 136: 5.647.873
Có TK 156: 5.647.873
38). a). Nợ TK 155: 53.570.324
Có TK 632: 53.570.324
b). Nợ TK 531: 73.106.130
Nợ TK 3331: 7.310.613
Có TK 131: 80.416.743

50). Nợ TK 331: 1.320.450.630
Có TK 112: 1.320.450.630
51). Nợ TK 111: 361.350.238
Có TK 131: 361.350.238
52). Nợ TK 155: 122077.290
Có TK 154: 122077.290
53). Nợ TK 311: 1.118.000.000
Có TK 111: 1.118.000.000
54). Nợ TK 338: 50.000.000
Có TK 111: 50.000.000
55). Nợ TK 642: 4.000.000
Có TK 111: 4.000.000
56). Nợ TK 627: 1.500.000
Nợ TK 1331: 150.000
20
Vũ Đình Đồng Lớp: Kế toán K45A-HY
20
Báo cáo tổng hợp
Có TK 111: 1.650.000
57). Nợ TK 3331: 168.540.700
Có TK 11: 168.540.700
58). a). Nợ TK 632: 2.212.435.618
Có TK 155: 2.212.435.618
b). Nợ TK 111: 14577642
Nợ TK 131: 14577642
Có TK511:2650480500
Có TK 3331: 265048050
c). Nợ TK 532: 13252402
Nợ TK 3331: 1325240
Có TK 131: 14577642

Báo cáo tổng hợp
2/ Sơ đồ tài khoản
TK 111
D: 986.602.166
881386 50.000.000
50.600.000 6.000.000
350.640.000 1.000.000
150.000.000 200.000.000
361.350.238 500.000
2.000.000
120.405.000
4950.000
10.000.000
786.540.000
27.50.000
10.950.000
875.653.434
165.720.500
1.118.000.000
50.000.000
4.000.000
1650.000
PS:2.899873790 1.339.370.500
D: 1.547.105.456
TK112
D: 285.786.580
400.000.000 300.000.000
10.362.723 150.000.000
650.400.000 684.650.260
16.834.759 83.681.900

365.000.240
5.595.745.800 3650002
16504805
326117 39.450.752
61553203

1457764 2 361.350.238
466.240.000
14577642
Ps 6.318.366.347
1.346.821.837
Dc: 13.077855190
TK 1331
D: 0
30.000.000
14.70250
6088.000
4000.000
8012.600
5.000.000
450.000
7.873.546
1.500.000
153.043.260
2500.000
15.065.500
150.000
Ps: 205.153.180 205.153.180
Dc: 0
24

D: 88574765771TK 136
D: 432.641.610
5647873 119.050.000
1650.000.000
Ps: 5647.873 1769.050.000
D: 1330.160.517
TK 138
D: 173.089.802
573.681.104 150.000.000
Ps: 350.000.000
Dc: 200.000.000
25
Vũ Đình Đồng Lớp: Kế toán K45A-HY
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status