PHÒNG GIÁO DỤC HƯỚNG HOÁ
TRƯỜNG THCS LIÊN LẬP
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2006 – 2007
MÔN TOÁN - LỚP 7
Thời gian 90 phút ( Không kể thời gian giao đề )
Họ và tên học sinh: ……………………………. Lớp: 7…
Điểm Nhận xét của giáo viên
Trắc nghiệm Tự luận Tổng điểm
Đề ra và bài làm:
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Khoanh tròn vào một chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng của các câu sau:
Câu 1.Kết quả phép tính
4
3
.
8
7
:
16
21
là:
A.
8
9
B.
d
a
=
D.
c
d
a
b
=
Câu 3. cách viết nào dưới đây là đúng?
A. | -0,15 | = 0,15 B. | - 0,15 | = -0,15 C. | -0,15 | = -0,15 D.-| -0,15 | = -(0,15)
Câu 4. Kết quả của phép tính (- 3)
2
.(-3)
3
là :
A. (-3)
5
B. (-3)
6
C.9
5
D. ( -9)
6
Câu 5. Nếu
x
= 3 thì x bằng :
A. -9 B. 6 C. 9 D. -6
Câu 6. Biết đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x với các cặp giá trị tương ứng trong bảng sau:
x -5 1
hay sai? ( Khoanh tròn chữ Đ nếu em cho là đúng , chữ S nếu em cho là sai )
1) Hai góc trong cùng phía bù nhau Đ S
2) Hai góc đồng vị bằng nhau Đ S
3) Hai góc so le trong bù nhau. Đ S
4) Hai góc trong cùng phía bằng nhau Đ S
Câu10. Cho đường thẳng AB cắt đoạn thẳng MN tại điểm I. Đường thẳng AB là đường trung
trực của đoạn thẳng MN nếu:
Tr ng THCS Liê n Lâ p - Ki m tra h c k I n m h c 2006 - 2007ườ ể ọ ỳ ă ọ
1
A. Đường thẳng AB và đoạn MN vuông góc với nhau.
B. I là trung điểm của đoạn MN.
C. Đường thẳng MN là đường trung trực của đường thẳng AB.
D. Đường thẳng AB và đoạn thẳng MN vuông góc với nhau và I là trung điểm của MN.
Câu 11. Điền vào chổ “…..”để hoàn thành tiên đề ơ – clit.
Qua ………………….ở ngoài đường thẳng ,………………………………….. đường thẳng
song song với đường thẳng đó .
Câu 12. Trong hình sau, số cặp tam giác bằng
nhau là:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
\
/
x x
///
\\
\\\
//
Câu 13. Trong các điểm sau, điểm nào thuộc đồ thị của hàm số y = -2x ?
AH = BD.
a) So sánh hai tam giác AHB và DBH.
b) Chứng minh rằng AB // DH.
c) Biết
∧
BAH
= 35
o
. Tính góc ACB.
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN TOÁN LỚP 7
Tr ng THCS Liê n Lâ p - Ki m tra h c k I n m h c 2006 - 2007ườ ể ọ ỳ ă ọ
2
Phần I. Trắc nghiệm: ( 5 điểm )
Câu1. A Câu 2.D Câu 3.A Câu 4. A Câu 5. C Câu 6.B Câu 7.D Câu 8. D
Câu 9. 1) Đ, 2) Đ, 3) S, 4) S Câu10. D Câu 11. “ một điểm ” và “chỉ có một ”
Câu12. C Câu13. A Câu14. D
Mỗi câu trả lời đúng cho 0,25 điểm , riêng các câu 3, 6,7,9,12,13,14 mỗi câu trả lời
đúng cho 0,5 điểm.
Phần II. Tự luận: ( 5 điểm )
Câu15
Theo bài ra ta có :
=++
=
22
5:4:2::
cba
cba
16.
Gọi thời gian mà bạn Minh đi từ nhà đến trường với vận tốc 10km/h
là x giờ ( x >
)
2
1
Vì cùng đi trên một quảng đường như nhau nên thời gian đi và vận
tốc là hai đại lượng tỉ lệ nghịch, nên ta có :
x.10 = 12.
2
1
⇒
x = 6:10 =
4
3
(h) = 45(phút)
0,25điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
Câu 17
Vẽ được hình và ghi được giả thiết kết luận: 0,5 điểm
\\
\\
D
H
B
A C
GT
AB // DH ( so le trong ) 0,5 điểm
c) Chỉ ra được góc ACB phụ với góc ACH
⇒
ACB = 35
o
0,5 điểm
Tr ng THCS Liê n Lâ p - Ki m tra h c k I n m h c 2006 - 2007ườ ể ọ ỳ ă ọ
3