DE LUYEN TAP SO 1 -12(HKI) - Pdf 76

ĐỀ ÔN TẬP SỐ 1(HKI)
Câu 1: Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hòa là đúng?
A. Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi vận tốc bằng không.B. Động năng đạt giá trị cực đại khi gia tốc đạt cực đại.
C. Động năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc đạt cực đại.D. Thế năng đạt giá trị cực đại khi gia tốc bằng không.
Câu 2: Một mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm: điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C. Đặt vào hai đầu
đoạn mạch điện áp xoay chiều có tần số và điện áp hiệu dụng không đổi. Dùng vôn kế có điện trở rất lớn, lần lượt đo điện áp ở
hai đầu đoạn mạch, hai đầu tụ điện và hai đầu cuộn dây thì số chỉ của vôn kế tương ứng là U,
C
U

L
U
. Biết
L
C
U
U U 2
2
= =
. Hệ số công suất của mạch điện là A.
2
.
2
B.
1.
C.
1
.
2
D.
3

.
Câu 5: Đoạn mạch gồm điện trở R nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Khi dòng điện xoay chiều có tần số góc
ω
chạy qua
thì tổng trở của đoạn mạch là
A.
( )
2
2
R C .
− ω
B.
2
2
1
R .
C
 

 ÷
ω
 
C.
( )
2
2
R C .
+ ω
D.
2

A. cường độ âm. B. độ to của âm. C. độ cao của âm. D. mức cường độ âm.
Câu 9: Một vật nhỏ có khối lượng 100 g dao động điều hòa theo phương trình
x 10cos( t )
4
π
= π +
(cm). Lấy
2
10
π =
. Năng
lượng dao động của vật bằng A.
3
5.10

J. B.
2
5.10

J. C. 50 J. D. 5 J.
Câu 10: Một vật dao động điều hòa theo phương trình
π
= π +
x 4sin(4 t )
6
, với x tính bằng cm, t tính bằng s. Chu kỳ dao
động của vật là A. 0,25 s. B. 2 s. C. 0,5 s. D. 1 s.
Câu 11: Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ 10 cm, chu kỳ 2 s. Ở thời điểm ban đầu (t = 0), vật đang chuyển động
nhanh dần theo chiều dương với tốc độ
5 3π

Câu 13: Một vật dao động điều hòa có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 8 cm và tần số 0,5 Hz. Chọn gốc thời gian là lúc vật đi
qua vị trí cân bằng theo chiều âm. Phương trình dao động của vật là
A.
x 8cos( t )
2
π
= π +
(cm). B.
x 4cos( t )
2
π
= π +
(cm). C.
x 4cos( t )
2
π
= π −
(cm). D.
x 8cos(4 t )
2
π
= π +
(cm).
Câu 14: Khi có sóng dừng trên dây, khoảng cách giữa nút và bụng liền kề bằng
A. một nửa bước sóng. B. một số nguyên lần bước sóng. C. một bước sóng. D. một phần tư bước sóng.
Câu 15: Đặt điện áp
u U 2cos t
= ω
vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ
điện có điện dung C mắc nối tiếp. Biết

u. Giá trị của L là A.
1
H
π
. B.
4
H
π
. C.
2
H
π
. D.
3
H
π
.
Câu 19: Con lắc lò xo treo thẳng đứng. Khi vật nặng đứng yên lò xo dãn 5 cm. Tại vị trí cân bằng, truyền cho vật nặng vận
tốc 60 cm/s hướng theo trục lò xo. Lấy g = 10 m/
2
s
. Chọn gốc thế năng tại vị trí cân bằng. Khi động năng bằng thế năng, vật
nặng cách vị trí cân bằng A. 1,5 cm. B.
3 2
cm. C. 3 cm. D.
1,5 2
cm.
Câu 20: Con lắc đơn có chiều dài
l
, dao động điều hòa với chu kỳ T. Gia tốc trọng trường tại nơi đặt con lắc được xác định

g
π
=
l
.
Câu 21: Một con lắc đơn gồm sợi dây có khối lượng không đáng kể, không dãn, có chiều dài
l
và viên bi nhỏ có khối lượng
m. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa ở nơi có gia tốc trọng trường g. Nếu chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng của
viên bi thì thế năng của con lắc này ở li độ góc
α
có biểu thức là
A.
( )
mg 1 sin .
− α
l
B.
( )
mg 1 cos .
+ α
l
C.
( )
mg 1 cos .
− α
l
D.
( )
mg 3 2cos .

2 1
U U .>
D.
2
2 1
1
N
U U .
N
=
Câu 24: Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần
A. cùng tần số và cùng pha với điện áp ở hai đầu đoạn mạch. B. có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch.
C. cùng tần số với điện áp ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0.
D. luôn lệch pha
2
π
so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
Câu 25: Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn.
B. Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc tần số của lực cưỡng bức.
C. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
D. Biên độ dao động cưỡng bức đạt cực đại khi tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của vật.
Câu 26: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Sóng có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng là sóng ngang.
B. Sóng cơ truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không.
C. Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc.
D. Sóng cơ là sự lan truyền dao động cơ trong môi trường vật chất.
Câu 27: Một vật m chịu tác động đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số
1
x 4cos(10t )

và tụ điện có điện dung
4
10
C F
2

=
π
mắc nối tiếp. Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong đoạn mạch là
A. 1,5 A. B. 2 A. C.
2 2
A. D. 0,75 A.
Câu 31: Con lắc lò xo có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa với tần số được tính bởi
A.
1 m
f
2 k
=
π
. B.
k
f 2
m
= π
. C.
1 k
f
2 m
=
π

A
2
=

T
2
ω
=
π
. D.
d
A
2
=

2
T
π
=
ω
.
Câu 33: Đặt vào hai đầu cuộn dây có độ tự cảm L một điện áp
u = U 2cos2πft
. Để giảm cảm kháng của cuộn dây ta có thể
A. giảm điện áp U. B. tăng độ tự cảm L của cuộn dây. C. tăng điện áp U. D. giảm tần số f của điện áp u.
Câu 34: Một sóng âm truyền từ không khí vào nước thì
A. tần số không thay đổi, còn bước sóng thay đổi. B. tần số thay đổi, còn bước sóng không thay đổi.
C. tần số và bước sóng đều thay đổi. D. tần số và bước sóng đều không thay đổi.
Câu 35: Một con lắc đơn có chiều dài 1 m, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường 10 m/
2

A. 250 vòng/phút. B. 480 vòng/phút. C. 75 vòng/phút. D. 750 vòng/phút.
Câu 38: Một sóng âm truyền trong không khí. Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là 40 dB và 80 dB. Cường
độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M A. 10 000 lần. B. 1 000 lần. C. 2 lần. D. 40 lần.
Câu 39: Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng 400 gam và lò xo có độ cứng 40 N/m. Con lắc này dao động điều hòa
với chu kỳ bằng A.
s
5
π
. B.
1
s

. C.
5 s
π
. D.
5
s
π
Câu 40: Cho đoạn mạch AB gồm điện trở thuần
R 50 3
= Ω
, cuộn cảm thuần có độ tự cảm
L 0,318 H
=
và tụ điện có
điện dung
C 63,6 F
= µ
mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status