ĐỀ ÔN TẬP SỐ 1 THI ĐẠI HỌC - Pdf 55

n n
n n n
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 1 THI ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG
Môn thi: TOÁN, khối B
Thời gian làm bài 180 phút, không kể thời gian phát đề
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH
Câu I (2 điểm) Cho hàm số
y = x
3

3x
2

3m(m +
2)
x −1 (1) , với m là tham số thực.
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m=0.
2. Tìm các giá trị của m để hàm số (1) có hai giá trị cực trị cùng dấu.
sin


x
+

π
=




sin

x + 4 +
2
x

2 (x

 ).
Câu III (2 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(5 ; 4 ; 3), B(6 ; 7 ; 2) và
đường thẳng
d
1
:
x

1
=
2
y

2
=
3
z


3

.
1
1. Viết phương trình đường thẳng d


3
( y
+
z).
6
x
+
y
+
z
=

yz
. Chứng minh rằng
3x
PHẦN RIÊNG:Thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 câu : V.a hoặc V.b.
Câu V.a Theo chương trình KHÔNG phân ban (2 điểm)
3
3
1. Cho số nguyên n thỏa mãn đẳng thức
A
n
+
C
n
(n
−1)(n

2)

n

.
2. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC
vớ
i
AB
=
5,

C

(

1;


1) ,
đường
thẳng AB có phương trình x + 2y – 3 = 0 và trọng tâm của tam giác ABC thuộc đường
thẳng x + y – 2 = 0. Hãy tìm tọa độ các đỉnh A và B.
Câu V.b Theo chương trình phân ban (2 điểm)
1. Giải phương trình 2 log
2
(2x
+
2)
+
log
1

− 6
x ; y
'
= 0 ⇔ x = 0 hoặc x = 2.
0,25
• y

= y(0) = -1, y
CT
= y(2) = -5.
0,25
• Bảng biến thiên:
x
−∞
0 2
+∞
y
'
+
0
-
0
+
y
-1
+∞
−∞
-5
0,25
• Đồ thị:

+ 2m
+
1), y(m + 2) = −(2m
+
5)(m
2
+ 2m
+
1).
0,50
Hàm số có hai cực trị cùng dấu khi và chỉ khi m thỏa mãn hệ

−m ≠ m + 2


y(

m).y(m
+
2)
>
0



5
<
m
<



2
x
1
sin x + 3 cos x − 3 sin x
.
cos x + =
2
2
⇔ (sin x + 3 cos x
)(1


sin x) = 0.
0,50

sin x
+
3 cos x
=
0

tgx
=


3




.
2
Nghiệm của phương trình đã cho là: x
=



π

+
k
π


x
=

π

+

k

2
π

,
k

Z.

12
x


1
− 2
(10
x
+

1)(2
x

2)
=

12
x
−1
− 2
(9
x + 4)(3x

5)
0,50


7
x
2



5
=

y

4
=

z


3

.
1 3

1
0,50
Đường thẳng d
1
qua M(1; 2; 3), có vectơ chỉ phương u =
(2
; 3;1).
 

Ta có:

u,

Tìm điểm C thuộc d
1
…(1,00 điểm)
Gọi IJ là đoạn vuông góc chung của d
1
và d
2
(I ∈ d
1
, J ∈ d
2
). Ta có
I(1 + 2t; 2 + 3t; 3 + t), J(5 + s; 4 + 3s; 3 - s),

IJ
=

(4


2t
+

s;
2

3t
+
3s;











I
J .AB
=
0


(4

2t
+
s)
+
3(2

3t
+

3s)

(



1
AB.IJ
=

1
11. 6
=
66
(đvdt).
ABC
2
2
2 2 2
0,25
S
=
66
(đvdt) là nhỏ nhất, đạt được khi và chỉ khi C

I(3; 5; 4).
ABC
2
0,25
IV
2,00
1
Tính tích phân…(1,00 điểm)
t
2

3
Do đó
I
=


8
dt
=



24
+

8


1
1



0,50
=

11
.
6
0,25


y
+
z
 
0,50


x


2 3


3

.
y + z
6
Do đó x


2 3

3
( y
+
z) (vì x, y, z dương).
6
0,50

(1

+
x)
n
=

C

0
+
C
1
x
+

...

+

C

n
x
n

. Lấy đạo hàm hai vế theo x ta được
n n n
n(1


n
Nhân hai vế với x và lấy đạo hàm theo x ta được
n(1

+
x)
n

1
+
n(n


1)(1

+

x)
n


2
x
=
C
1
+

2
2


1)2
2
C

2
+

...

+
(

1)
29
n
2
C

30
=
0
30 30 30
Do đó S
=
2
2
C

2


2
CI nên x
=

2x


1

; y
=

2
y


1
.
Suy ra tọa độ điểm I thỏa
3
G
3
G
3


x
+



3 3
0,50
IA
=
IB
=

AB
=
5
nên tọa độ các điểm A, B là hai nghiệm khác nhau
2 2


x
+

2
y

3
=
0


x
=
4





y
=





y
=



3

.


4


2


2
Tọa độ của các điểm A, B là:



2,00
1
Giải phương trình logarit (1,00 điểm)
Điều kiện: x
>

1
.
9
Phương trình đã cho tương đương với phương trình
log (2x
+
2)
2


log (9x

1)
=
1
2 2

log (2x
+
2)
2
=
log
(9


5x
+

3
=
0

x = 1 hoặc x
=

3
.
2
Đối chiếu điều kiện suy ra nghiệm của phương trình là x = 1 hay x
=

3

.
0,50
2
Tính theo a thể tích khối tứ diện SACD…(1,00 điểm)
1 1 a
3
3
Thể tích của khối tứ diện SACD là V
SACD
=


Tương tự, SD = 2a ⇒ MD = a ⇒ CM = a 2 .
Xét tam giác OMC, ta có
OM
2
+ OC
2
− MC
2
2 2
cos COM = = − ⇒ cos(SB, AC) = .
2OM .OC 4 4
Cosin của góc giữa SB, AC là
2
.
4
0,50


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status